evolve: Tiến hóa; phát triển
Evolve là động từ nghĩa là thay đổi hoặc phát triển dần dần theo thời gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
evolution
|
Phiên âm: /ˌevəˈluːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiến hóa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình |
Ví dụ: Cultural evolution is ongoing
Sự tiến hóa văn hóa vẫn đang tiếp diễn |
Sự tiến hóa văn hóa vẫn đang tiếp diễn |
| 2 |
2
evolve
|
Phiên âm: /ɪˈvɒlv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiến hóa; phát triển | Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi dần theo thời gian |
Ví dụ: Species evolve over time
Các loài tiến hóa theo thời gian |
Các loài tiến hóa theo thời gian |
| 3 |
3
evolves
|
Phiên âm: /ɪˈvɒlvz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiến hóa | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Technology evolves rapidly
Công nghệ tiến hóa nhanh |
Công nghệ tiến hóa nhanh |
| 4 |
4
evolving
|
Phiên âm: /ɪˈvɒlvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang phát triển | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình |
Ví dụ: An evolving situation requires care
Một tình huống đang phát triển cần thận trọng |
Một tình huống đang phát triển cần thận trọng |
| 5 |
5
evolved
|
Phiên âm: /ɪˈvɒlvd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã phát triển | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: A highly evolved system exists
Một hệ thống phát triển cao tồn tại |
Một hệ thống phát triển cao tồn tại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Each school must evolve its own way of working.
Mỗi trường phải phát triển cách làm việc riêng của mình. |
Mỗi trường phải phát triển cách làm việc riêng của mình. | |
| 2 |
The three species evolved from a single ancestor.
Ba loài này tiến hóa từ một tổ tiên chung. |
Ba loài này tiến hóa từ một tổ tiên chung. | |
| 3 |
The dolphin has evolved a highly developed jaw.
Cá heo đã tiến hóa một bộ hàm rất phát triển. |
Cá heo đã tiến hóa một bộ hàm rất phát triển. | |
| 4 |
Online games tend to evolve over time.
Trò chơi trực tuyến có xu hướng phát triển theo thời gian. |
Trò chơi trực tuyến có xu hướng phát triển theo thời gian. | |
| 5 |
The market has evolved considerably in recent years.
Thị trường đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây. |
Thị trường đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây. | |
| 6 |
The protest movement has evolved into a well-organized political party.
Phong trào phản kháng đã phát triển thành một đảng chính trị được tổ chức tốt. |
Phong trào phản kháng đã phát triển thành một đảng chính trị được tổ chức tốt. | |
| 7 |
Africa and its wildlife evolved together.
Châu Phi và hệ động vật hoang dã của nó đã cùng tiến hóa. |
Châu Phi và hệ động vật hoang dã của nó đã cùng tiến hóa. | |
| 8 |
Monkeys in the New World evolved quite separately from those in the Old World.
Khỉ ở Tân Thế giới tiến hóa khá tách biệt với khỉ ở Cựu Thế giới. |
Khỉ ở Tân Thế giới tiến hóa khá tách biệt với khỉ ở Cựu Thế giới. | |
| 9 |
More complex animals gradually evolved from these very simple creatures.
Những động vật phức tạp hơn dần tiến hóa từ các sinh vật rất đơn giản này. |
Những động vật phức tạp hơn dần tiến hóa từ các sinh vật rất đơn giản này. | |
| 10 |
These are very highly evolved animals.
Đây là những loài động vật tiến hóa rất cao. |
Đây là những loài động vật tiến hóa rất cao. | |
| 11 |
Our products have been evolving according to the requirements of the times.
Sản phẩm của chúng tôi đã và đang phát triển theo yêu cầu của thời đại. |
Sản phẩm của chúng tôi đã và đang phát triển theo yêu cầu của thời đại. | |
| 12 |
Veterinary medicine is steadily evolving to meet the demands of pet owners.
Thú y đang không ngừng phát triển để đáp ứng nhu cầu của những người nuôi thú cưng. |
Thú y đang không ngừng phát triển để đáp ứng nhu cầu của những người nuôi thú cưng. |