Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ever là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ever trong tiếng Anh

ever /ˈevə/
- (adv) : từng, từ trước tới giờ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

ever: Bao giờ, từng

Ever được sử dụng để chỉ một thời điểm nào đó trong quá khứ hoặc trong cuộc đời của ai đó, hoặc dùng trong câu hỏi để chỉ thời gian không xác định.

  • Have you ever been to Paris? (Bạn đã từng đến Paris chưa?)
  • This is the best meal I have ever had. (Đây là bữa ăn ngon nhất tôi từng có.)
  • She asked if he had ever seen a movie like this. (Cô ấy hỏi liệu anh ấy đã từng xem bộ phim như thế này chưa.)

Bảng biến thể từ "ever"

1 always
Phiên âm: /ˈɔːlweɪz/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động diễn ra liên tục hoặc thường xuyên

Ví dụ:

She is always happy to help others

Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác

2 always
Phiên âm: /ˈɔːlweɪz/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Mãi mãi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái diễn ra suốt đời

Ví dụ:

I will always love you

Tôi sẽ yêu em mãi mãi

3 ever
Phiên âm: /ˈɛvər/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Mãi, luôn luôn (câu hỏi hoặc phủ định) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự việc diễn ra trong suốt thời gian

Ví dụ:

Have you ever been to Paris?

Bạn đã từng đến Paris chưa?

Danh sách câu ví dụ:

Nothing great was ever achieved without enthusiasm. — Ralph Waldo Emerson

Không điều gì vĩ đại từng đạt được mà thiếu nhiệt huyết. — Ralph Waldo Emerson

Ôn tập Lưu sổ

As long as ever you can.

Lâu nhất có thể.

Ôn tập Lưu sổ

A true friend is for ever a friend.

Bạn chân thành là bạn mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

Time is a bird for ever on the wing.

Thời gian là con chim mãi bay không ngừng.

Ôn tập Lưu sổ

He that once deceives is ever suspected.

Kẻ từng lừa dối sẽ luôn bị nghi ngờ.

Ôn tập Lưu sổ

No man ever became thoroughly bad all at once.

Không ai trở nên hoàn toàn xấu xa chỉ trong một lúc.

Ôn tập Lưu sổ

No man ever became thoroughly bad at once.

Không ai trở nên hoàn toàn xấu xa ngay lập tức.

Ôn tập Lưu sổ

Mills and wives are ever wanting.

Cối xay và vợ thì luôn đòi hỏi. (tục ngữ cổ)

Ôn tập Lưu sổ

A thing of beauty is a joy for ever.

Một vẻ đẹp là niềm vui vĩnh cửu.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing is ever done in a hurry.

Chẳng việc gì nên làm trong vội vã.

Ôn tập Lưu sổ

The tongue ever turns to the aching tooth.

Lưỡi luôn chạm vào chiếc răng đau. (Càng đau càng để ý)

Ôn tập Lưu sổ

No man ever yet became great by imitation.

Chưa ai trở nên vĩ đại nhờ bắt chước.

Ôn tập Lưu sổ

That was the best ice-cream soda I ever tasted.

Đó là ly soda kem ngon nhất tôi từng nếm.

Ôn tập Lưu sổ

Once a use, for ever a custom.

Dùng một lần thành thói quen mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

Once a knave, ever a knave.

Đã là kẻ xấu thì mãi là kẻ xấu.

Ôn tập Lưu sổ

Time past never returns; a moment lost, lost for ever.

Thời gian đã qua không bao giờ trở lại; một khoảnh khắc mất đi là mất mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

Be always as merry as ever you can, for no one delights in a sorrowful man.

Hãy vui vẻ hết mức có thể, vì chẳng ai thích một người buồn bã.

Ôn tập Lưu sổ

There's as good fish in the sea as ever came out of it.

Ngoài kia còn nhiều người tốt khác. (Còn nhiều cá ngoài biển)

Ôn tập Lưu sổ

Be it ever so humble, there is no place like home.

Dù khiêm nhường đến đâu, không nơi nào bằng nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Though a lie be well dressed, it is ever overcome.

Dù lời nói dối được tô vẽ khéo léo, cuối cùng vẫn bị lật tẩy.

Ôn tập Lưu sổ

Wish you can benefit from it and make progress every day!

Chúc bạn rút ra được điều hay và tiến bộ mỗi ngày!

Ôn tập Lưu sổ

Many have suffered for talking; none ever suffered for keeping silence.

Nhiều người khổ vì nói; chưa ai khổ vì im lặng.

Ôn tập Lưu sổ

There are as good fish in the sea as ever came out of it.

Ngoài kia còn nhiều người tốt khác.

Ôn tập Lưu sổ

Work is the grand cure of all the maladies and miseries that ever beset mankind.

Lao động là phương thuốc lớn chữa mọi bệnh tật và khổ đau từng giày vò nhân loại.

Ôn tập Lưu sổ

Whatsoever ye would that men should do to you, do ye even so to them.

Điều gì bạn muốn người khác làm cho mình, hãy làm điều đó cho họ.

Ôn tập Lưu sổ

Some persons do first, think afterwards, and then repent for ever.

Có người làm trước, nghĩ sau, rồi hối hận mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing ever happens here.

Ở đây chẳng bao giờ có chuyện gì xảy ra cả.

Ôn tập Lưu sổ

Don't you ever get tired?

Bạn không bao giờ thấy mệt sao?

Ôn tập Lưu sổ

If you're ever in Miami, come and see us.

Nếu có dịp đến Miami, hãy ghé thăm chúng tôi nhé.

Ôn tập Lưu sổ

'Have you ever been to Rome?' 'Yes, I have, actually, not long ago.'

'Bạn đã từng đến Rome chưa?' 'Rồi, thực ra là có, cách đây không lâu.'

Ôn tập Lưu sổ

'Have you ever thought of changing your job?' 'No, never.'

'Bạn đã bao giờ nghĩ đến chuyện đổi việc chưa?' 'Chưa, chưa bao giờ.'

Ôn tập Lưu sổ

She hardly ever goes out.

Cô ấy hầu như chẳng bao giờ ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

We've only ever talked on the phone.

Chúng tôi chỉ từng nói chuyện qua điện thoại mà thôi.

Ôn tập Lưu sổ

I don't think I ever really thanked you properly.

Tôi không nghĩ là mình đã từng thật sự cảm ơn bạn cho ra hồn.

Ôn tập Lưu sổ

He wondered whether it would ever actually happen.

Anh ấy tự hỏi liệu chuyện đó có bao giờ thực sự xảy ra hay không.

Ôn tập Lưu sổ

We see them very seldom, if ever.

Chúng tôi rất hiếm khi gặp họ, nếu thực sự có gặp.

Ôn tập Lưu sổ

I'll never ever do that again!

Tôi sẽ không bao giờ làm thế nữa!

Ôn tập Lưu sổ

I'm never speaking to you ever again!

Tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa!

Ôn tập Lưu sổ

It was raining harder than ever.

Trời mưa còn to hơn bao giờ hết.

Ôn tập Lưu sổ

Consumers today have more choices than ever before.

Người tiêu dùng ngày nay có nhiều lựa chọn hơn bao giờ hết.

Ôn tập Lưu sổ

It's my best-ever score.

Đó là điểm số cao nhất từ trước đến nay của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

It's the worst film I've ever seen.

Đó là bộ phim dở nhất tôi từng xem.

Ôn tập Lưu sổ

Paul, ever the optimist, agreed to try again.

Paul, vốn lúc nào cũng lạc quan, đã đồng ý thử lại.

Ôn tập Lưu sổ

She married the prince, and they lived happily ever after.

Cô ấy kết hôn với hoàng tử, và họ sống hạnh phúc mãi mãi về sau.

Ôn tập Lưu sổ

He said he would love her for ever and ever.

Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ yêu cô ấy mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

Their debts grew ever larger.

Các khoản nợ của họ ngày càng lớn hơn.

Ôn tập Lưu sổ

This is an ever-growing problem.

Đây là một vấn đề ngày càng gia tăng.

Ôn tập Lưu sổ

Climate change remains an ever-present danger.

Biến đổi khí hậu vẫn là một mối nguy luôn thường trực.

Ôn tập Lưu sổ

Why ever did you agree?

Rốt cuộc sao bạn lại đồng ý vậy?

Ôn tập Lưu sổ

All he ever does is grumble about things.

Việc duy nhất anh ấy làm là than phiền hết chuyện này đến chuyện khác.

Ôn tập Lưu sổ

Did you ever hear anything like it?

Bạn đã bao giờ nghe chuyện gì như thế chưa?

Ôn tập Lưu sổ

He's had a car ever since he was 18.

Anh ấy có xe hơi từ khi 18 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

I was bitten by a dog once, and I've been afraid of them ever since.

Tôi từng bị chó cắn một lần, và từ đó đến nay tôi vẫn sợ chúng.

Ôn tập Lưu sổ

He looks ever so smart.

Anh ấy trông thật là bảnh.

Ôn tập Lưu sổ

She's ever such a nice woman.

Bà ấy thật là một người phụ nữ rất dễ mến.

Ôn tập Lưu sổ

It's ever so easy.

Nó dễ vô cùng.

Ôn tập Lưu sổ

That was a disaster, if ever there was one!

Nếu từng có một thảm họa thật sự, thì đó chính là nó!

Ôn tập Lưu sổ

'You must have been upset by that.' 'Was I ever!'

'Hẳn là chuyện đó khiến bạn rất buồn.' 'Buồn chứ còn gì nữa!'

Ôn tập Lưu sổ

Don't you ever get tired?

Bạn không bao giờ cảm thấy mệt mỏi?

Ôn tập Lưu sổ

If you're ever in Miami, come and see us.

Nếu bạn đã từng ở Miami, hãy đến gặp chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

We've only ever talked on the phone.

Chúng tôi chỉ nói chuyện qua điện thoại.

Ôn tập Lưu sổ

I don't think I ever really thanked you properly.

Tôi không nghĩ rằng tôi đã bao giờ thực sự cảm ơn bạn một cách đúng đắn.

Ôn tập Lưu sổ

I'll never ever do that again!

Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó nữa!

Ôn tập Lưu sổ

I'm never speaking to you ever again!

Tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa!

Ôn tập Lưu sổ

It's my best-ever score.

Đó là điểm số tốt nhất từ ​​trước đến nay của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

It's the worst film I've ever seen.

Đó là bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.

Ôn tập Lưu sổ

He's had a car ever since he was 18.

Anh ấy đã có một chiếc ô tô từ năm 18 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

I was bitten by a dog once and I've been afraid of them ever since.

Tôi bị chó cắn một lần và tôi sợ chúng kể từ đó.

Ôn tập Lưu sổ

She's ever such a nice woman.

Cô ấy luôn là một người phụ nữ tốt bụng.

Ôn tập Lưu sổ

It's ever so easy.

Nó chưa bao giờ dễ dàng như vậy.

Ôn tập Lưu sổ