ever: Bao giờ, từng
Ever được sử dụng để chỉ một thời điểm nào đó trong quá khứ hoặc trong cuộc đời của ai đó, hoặc dùng trong câu hỏi để chỉ thời gian không xác định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
always
|
Phiên âm: /ˈɔːlweɪz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Luôn luôn, lúc nào cũng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động diễn ra liên tục hoặc thường xuyên |
She is always happy to help others |
Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác |
| 2 |
Từ:
always
|
Phiên âm: /ˈɔːlweɪz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Mãi mãi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái diễn ra suốt đời |
I will always love you |
Tôi sẽ yêu em mãi mãi |
| 3 |
Từ:
ever
|
Phiên âm: /ˈɛvər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Mãi, luôn luôn (câu hỏi hoặc phủ định) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự việc diễn ra trong suốt thời gian |
Have you ever been to Paris? |
Bạn đã từng đến Paris chưa? |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nothing great was ever achieved without enthusiasm. — Ralph Waldo Emerson Không điều gì vĩ đại từng đạt được mà thiếu nhiệt huyết. — Ralph Waldo Emerson |
Không điều gì vĩ đại từng đạt được mà thiếu nhiệt huyết. — Ralph Waldo Emerson | Lưu sổ câu |
| 2 |
As long as ever you can. Lâu nhất có thể. |
Lâu nhất có thể. | Lưu sổ câu |
| 3 |
A true friend is for ever a friend. Bạn chân thành là bạn mãi mãi. |
Bạn chân thành là bạn mãi mãi. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Time is a bird for ever on the wing. Thời gian là con chim mãi bay không ngừng. |
Thời gian là con chim mãi bay không ngừng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He that once deceives is ever suspected. Kẻ từng lừa dối sẽ luôn bị nghi ngờ. |
Kẻ từng lừa dối sẽ luôn bị nghi ngờ. | Lưu sổ câu |
| 6 |
No man ever became thoroughly bad all at once. Không ai trở nên hoàn toàn xấu xa chỉ trong một lúc. |
Không ai trở nên hoàn toàn xấu xa chỉ trong một lúc. | Lưu sổ câu |
| 7 |
No man ever became thoroughly bad at once. Không ai trở nên hoàn toàn xấu xa ngay lập tức. |
Không ai trở nên hoàn toàn xấu xa ngay lập tức. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Mills and wives are ever wanting. Cối xay và vợ thì luôn đòi hỏi. (tục ngữ cổ) |
Cối xay và vợ thì luôn đòi hỏi. (tục ngữ cổ) | Lưu sổ câu |
| 9 |
A thing of beauty is a joy for ever. Một vẻ đẹp là niềm vui vĩnh cửu. |
Một vẻ đẹp là niềm vui vĩnh cửu. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Nothing is ever done in a hurry. Chẳng việc gì nên làm trong vội vã. |
Chẳng việc gì nên làm trong vội vã. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The tongue ever turns to the aching tooth. Lưỡi luôn chạm vào chiếc răng đau. (Càng đau càng để ý) |
Lưỡi luôn chạm vào chiếc răng đau. (Càng đau càng để ý) | Lưu sổ câu |
| 12 |
No man ever yet became great by imitation. Chưa ai trở nên vĩ đại nhờ bắt chước. |
Chưa ai trở nên vĩ đại nhờ bắt chước. | Lưu sổ câu |
| 13 |
That was the best ice-cream soda I ever tasted. Đó là ly soda kem ngon nhất tôi từng nếm. |
Đó là ly soda kem ngon nhất tôi từng nếm. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Once a use, for ever a custom. Dùng một lần thành thói quen mãi mãi. |
Dùng một lần thành thói quen mãi mãi. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Once a knave, ever a knave. Đã là kẻ xấu thì mãi là kẻ xấu. |
Đã là kẻ xấu thì mãi là kẻ xấu. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Time past never returns; a moment lost, lost for ever. Thời gian đã qua không bao giờ trở lại; một khoảnh khắc mất đi là mất mãi mãi. |
Thời gian đã qua không bao giờ trở lại; một khoảnh khắc mất đi là mất mãi mãi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Be always as merry as ever you can, for no one delights in a sorrowful man. Hãy vui vẻ hết mức có thể, vì chẳng ai thích một người buồn bã. |
Hãy vui vẻ hết mức có thể, vì chẳng ai thích một người buồn bã. | |
| 18 |
There's as good fish in the sea as ever came out of it. Ngoài kia còn nhiều người tốt khác. (Còn nhiều cá ngoài biển) |
Ngoài kia còn nhiều người tốt khác. (Còn nhiều cá ngoài biển) | Lưu sổ câu |
| 19 |
Be it ever so humble, there is no place like home. Dù khiêm nhường đến đâu, không nơi nào bằng nhà. |
Dù khiêm nhường đến đâu, không nơi nào bằng nhà. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Though a lie be well dressed, it is ever overcome. Dù lời nói dối được tô vẽ khéo léo, cuối cùng vẫn bị lật tẩy. |
Dù lời nói dối được tô vẽ khéo léo, cuối cùng vẫn bị lật tẩy. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Wish you can benefit from it and make progress every day! Chúc bạn rút ra được điều hay và tiến bộ mỗi ngày! |
Chúc bạn rút ra được điều hay và tiến bộ mỗi ngày! | Lưu sổ câu |
| 22 |
Many have suffered for talking; none ever suffered for keeping silence. Nhiều người khổ vì nói; chưa ai khổ vì im lặng. |
Nhiều người khổ vì nói; chưa ai khổ vì im lặng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
There are as good fish in the sea as ever came out of it. Ngoài kia còn nhiều người tốt khác. |
Ngoài kia còn nhiều người tốt khác. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Work is the grand cure of all the maladies and miseries that ever beset mankind. Lao động là phương thuốc lớn chữa mọi bệnh tật và khổ đau từng giày vò nhân loại. |
Lao động là phương thuốc lớn chữa mọi bệnh tật và khổ đau từng giày vò nhân loại. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Whatsoever ye would that men should do to you, do ye even so to them. Điều gì bạn muốn người khác làm cho mình, hãy làm điều đó cho họ. |
Điều gì bạn muốn người khác làm cho mình, hãy làm điều đó cho họ. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Some persons do first, think afterwards, and then repent for ever. Có người làm trước, nghĩ sau, rồi hối hận mãi mãi. |
Có người làm trước, nghĩ sau, rồi hối hận mãi mãi. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Nothing ever happens here. Ở đây chẳng bao giờ có chuyện gì xảy ra cả. |
Ở đây chẳng bao giờ có chuyện gì xảy ra cả. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Don't you ever get tired? Bạn không bao giờ thấy mệt sao? |
Bạn không bao giờ thấy mệt sao? | Lưu sổ câu |
| 29 |
If you're ever in Miami, come and see us. Nếu có dịp đến Miami, hãy ghé thăm chúng tôi nhé. |
Nếu có dịp đến Miami, hãy ghé thăm chúng tôi nhé. | Lưu sổ câu |
| 30 |
'Have you ever been to Rome?' 'Yes, I have, actually, not long ago.' 'Bạn đã từng đến Rome chưa?' 'Rồi, thực ra là có, cách đây không lâu.' |
'Bạn đã từng đến Rome chưa?' 'Rồi, thực ra là có, cách đây không lâu.' | Lưu sổ câu |
| 31 |
'Have you ever thought of changing your job?' 'No, never.' 'Bạn đã bao giờ nghĩ đến chuyện đổi việc chưa?' 'Chưa, chưa bao giờ.' |
'Bạn đã bao giờ nghĩ đến chuyện đổi việc chưa?' 'Chưa, chưa bao giờ.' | Lưu sổ câu |
| 32 |
She hardly ever goes out. Cô ấy hầu như chẳng bao giờ ra ngoài. |
Cô ấy hầu như chẳng bao giờ ra ngoài. | Lưu sổ câu |
| 33 |
We've only ever talked on the phone. Chúng tôi chỉ từng nói chuyện qua điện thoại mà thôi. |
Chúng tôi chỉ từng nói chuyện qua điện thoại mà thôi. | Lưu sổ câu |
| 34 |
I don't think I ever really thanked you properly. Tôi không nghĩ là mình đã từng thật sự cảm ơn bạn cho ra hồn. |
Tôi không nghĩ là mình đã từng thật sự cảm ơn bạn cho ra hồn. | Lưu sổ câu |
| 35 |
He wondered whether it would ever actually happen. Anh ấy tự hỏi liệu chuyện đó có bao giờ thực sự xảy ra hay không. |
Anh ấy tự hỏi liệu chuyện đó có bao giờ thực sự xảy ra hay không. | Lưu sổ câu |
| 36 |
We see them very seldom, if ever. Chúng tôi rất hiếm khi gặp họ, nếu thực sự có gặp. |
Chúng tôi rất hiếm khi gặp họ, nếu thực sự có gặp. | Lưu sổ câu |
| 37 |
I'll never ever do that again! Tôi sẽ không bao giờ làm thế nữa! |
Tôi sẽ không bao giờ làm thế nữa! | Lưu sổ câu |
| 38 |
I'm never speaking to you ever again! Tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa! |
Tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa! | Lưu sổ câu |
| 39 |
It was raining harder than ever. Trời mưa còn to hơn bao giờ hết. |
Trời mưa còn to hơn bao giờ hết. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Consumers today have more choices than ever before. Người tiêu dùng ngày nay có nhiều lựa chọn hơn bao giờ hết. |
Người tiêu dùng ngày nay có nhiều lựa chọn hơn bao giờ hết. | Lưu sổ câu |
| 41 |
It's my best-ever score. Đó là điểm số cao nhất từ trước đến nay của tôi. |
Đó là điểm số cao nhất từ trước đến nay của tôi. | Lưu sổ câu |
| 42 |
It's the worst film I've ever seen. Đó là bộ phim dở nhất tôi từng xem. |
Đó là bộ phim dở nhất tôi từng xem. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Paul, ever the optimist, agreed to try again. Paul, vốn lúc nào cũng lạc quan, đã đồng ý thử lại. |
Paul, vốn lúc nào cũng lạc quan, đã đồng ý thử lại. | Lưu sổ câu |
| 44 |
She married the prince, and they lived happily ever after. Cô ấy kết hôn với hoàng tử, và họ sống hạnh phúc mãi mãi về sau. |
Cô ấy kết hôn với hoàng tử, và họ sống hạnh phúc mãi mãi về sau. | Lưu sổ câu |
| 45 |
He said he would love her for ever and ever. Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ yêu cô ấy mãi mãi. |
Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ yêu cô ấy mãi mãi. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Their debts grew ever larger. Các khoản nợ của họ ngày càng lớn hơn. |
Các khoản nợ của họ ngày càng lớn hơn. | Lưu sổ câu |
| 47 |
This is an ever-growing problem. Đây là một vấn đề ngày càng gia tăng. |
Đây là một vấn đề ngày càng gia tăng. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Climate change remains an ever-present danger. Biến đổi khí hậu vẫn là một mối nguy luôn thường trực. |
Biến đổi khí hậu vẫn là một mối nguy luôn thường trực. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Why ever did you agree? Rốt cuộc sao bạn lại đồng ý vậy? |
Rốt cuộc sao bạn lại đồng ý vậy? | Lưu sổ câu |
| 50 |
All he ever does is grumble about things. Việc duy nhất anh ấy làm là than phiền hết chuyện này đến chuyện khác. |
Việc duy nhất anh ấy làm là than phiền hết chuyện này đến chuyện khác. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Did you ever hear anything like it? Bạn đã bao giờ nghe chuyện gì như thế chưa? |
Bạn đã bao giờ nghe chuyện gì như thế chưa? | Lưu sổ câu |
| 52 |
He's had a car ever since he was 18. Anh ấy có xe hơi từ khi 18 tuổi. |
Anh ấy có xe hơi từ khi 18 tuổi. | Lưu sổ câu |
| 53 |
I was bitten by a dog once, and I've been afraid of them ever since. Tôi từng bị chó cắn một lần, và từ đó đến nay tôi vẫn sợ chúng. |
Tôi từng bị chó cắn một lần, và từ đó đến nay tôi vẫn sợ chúng. | Lưu sổ câu |
| 54 |
He looks ever so smart. Anh ấy trông thật là bảnh. |
Anh ấy trông thật là bảnh. | Lưu sổ câu |
| 55 |
She's ever such a nice woman. Bà ấy thật là một người phụ nữ rất dễ mến. |
Bà ấy thật là một người phụ nữ rất dễ mến. | Lưu sổ câu |
| 56 |
It's ever so easy. Nó dễ vô cùng. |
Nó dễ vô cùng. | Lưu sổ câu |
| 57 |
That was a disaster, if ever there was one! Nếu từng có một thảm họa thật sự, thì đó chính là nó! |
Nếu từng có một thảm họa thật sự, thì đó chính là nó! | Lưu sổ câu |
| 58 |
'You must have been upset by that.' 'Was I ever!' 'Hẳn là chuyện đó khiến bạn rất buồn.' 'Buồn chứ còn gì nữa!' |
'Hẳn là chuyện đó khiến bạn rất buồn.' 'Buồn chứ còn gì nữa!' | Lưu sổ câu |
| 59 |
Don't you ever get tired? Bạn không bao giờ cảm thấy mệt mỏi? |
Bạn không bao giờ cảm thấy mệt mỏi? | Lưu sổ câu |
| 60 |
If you're ever in Miami, come and see us. Nếu bạn đã từng ở Miami, hãy đến gặp chúng tôi. |
Nếu bạn đã từng ở Miami, hãy đến gặp chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 61 |
We've only ever talked on the phone. Chúng tôi chỉ nói chuyện qua điện thoại. |
Chúng tôi chỉ nói chuyện qua điện thoại. | Lưu sổ câu |
| 62 |
I don't think I ever really thanked you properly. Tôi không nghĩ rằng tôi đã bao giờ thực sự cảm ơn bạn một cách đúng đắn. |
Tôi không nghĩ rằng tôi đã bao giờ thực sự cảm ơn bạn một cách đúng đắn. | Lưu sổ câu |
| 63 |
I'll never ever do that again! Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó nữa! |
Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó nữa! | Lưu sổ câu |
| 64 |
I'm never speaking to you ever again! Tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa! |
Tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa! | Lưu sổ câu |
| 65 |
It's my best-ever score. Đó là điểm số tốt nhất từ trước đến nay của tôi. |
Đó là điểm số tốt nhất từ trước đến nay của tôi. | Lưu sổ câu |
| 66 |
It's the worst film I've ever seen. Đó là bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. |
Đó là bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. | Lưu sổ câu |
| 67 |
He's had a car ever since he was 18. Anh ấy đã có một chiếc ô tô từ năm 18 tuổi. |
Anh ấy đã có một chiếc ô tô từ năm 18 tuổi. | Lưu sổ câu |
| 68 |
I was bitten by a dog once and I've been afraid of them ever since. Tôi bị chó cắn một lần và tôi sợ chúng kể từ đó. |
Tôi bị chó cắn một lần và tôi sợ chúng kể từ đó. | Lưu sổ câu |
| 69 |
She's ever such a nice woman. Cô ấy luôn là một người phụ nữ tốt bụng. |
Cô ấy luôn là một người phụ nữ tốt bụng. | Lưu sổ câu |
| 70 |
It's ever so easy. Nó chưa bao giờ dễ dàng như vậy. |
Nó chưa bao giờ dễ dàng như vậy. | Lưu sổ câu |