| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
evaluation
|
Phiên âm: /ɪˌvæljuˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả đánh giá |
Ví dụ: The evaluation was positive
Bản đánh giá là tích cực |
Bản đánh giá là tích cực |
| 2 |
2
evaluator
|
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/kiểm định |
Ví dụ: External evaluators were invited
Các giám định viên bên ngoài được mời |
Các giám định viên bên ngoài được mời |
| 3 |
3
evaluate
|
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng khi xem xét giá trị/chất lượng |
Ví dụ: Teachers evaluate students
Giáo viên đánh giá học sinh |
Giáo viên đánh giá học sinh |
| 4 |
4
evaluates
|
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The system evaluates data
Hệ thống đánh giá dữ liệu |
Hệ thống đánh giá dữ liệu |
| 5 |
5
evaluating
|
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Evaluating results takes time
Đánh giá kết quả cần thời gian |
Đánh giá kết quả cần thời gian |
| 6 |
6
evaluated
|
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪtɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The proposal was evaluated
Đề xuất đã được đánh giá |
Đề xuất đã được đánh giá |
| 7 |
7
evaluative
|
Phiên âm: /ɪˈvæljuətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Evaluative criteria were applied
Các tiêu chí đánh giá được áp dụng |
Các tiêu chí đánh giá được áp dụng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||