| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
establishment
|
Phiên âm: /ɪˈstæblɪʃmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thành lập; cơ sở | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình hoặc tổ chức |
Ví dụ: The establishment of the firm was successful
Việc thành lập công ty đã thành công |
Việc thành lập công ty đã thành công |
| 2 |
2
establish
|
Phiên âm: /ɪˈstæblɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thành lập; thiết lập | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo ra tổ chức/hệ thống |
Ví dụ: The school was established in 1990
Trường được thành lập năm 1990 |
Trường được thành lập năm 1990 |
| 3 |
3
establishes
|
Phiên âm: /ɪˈstæblɪʃɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thành lập | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The law establishes new rules
Luật thiết lập các quy định mới |
Luật thiết lập các quy định mới |
| 4 |
4
establishing
|
Phiên âm: /ɪˈstæblɪʃɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang thành lập | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Establishing trust takes time
Thiết lập niềm tin cần thời gian |
Thiết lập niềm tin cần thời gian |
| 5 |
5
established
|
Phiên âm: /ɪˈstæblɪʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được thành lập | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: An established company entered the market
Một công ty đã thành lập gia nhập thị trường |
Một công ty đã thành lập gia nhập thị trường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||