| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
essentiality
|
Phiên âm: /ɪˌsenʃiˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính thiết yếu | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The essentiality of safety is clear |
Tính thiết yếu của an toàn là rõ ràng |
| 2 |
Từ:
essence
|
Phiên âm: /ˈesəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản chất; cốt lõi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần quan trọng nhất của sự vật |
Trust is the essence of friendship |
Niềm tin là cốt lõi của tình bạn |
| 3 |
Từ:
essential
|
Phiên âm: /ɪˈsenʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiết yếu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều rất cần thiết |
Water is essential for life |
Nước là thiết yếu cho sự sống |
| 4 |
Từ:
essentially
|
Phiên âm: /ɪˈsenʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về bản chất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh bản chất thực |
The plan is essentially sound |
Về bản chất, kế hoạch là hợp lý |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||