Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

essentiality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ essentiality trong tiếng Anh

essentiality /ɪˌsenʃiˈæləti/
- Danh từ (hiếm, học thuật) : Tính thiết yếu, tính cốt lõi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "essentiality"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: essentiality
Phiên âm: /ɪˌsenʃiˈælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính thiết yếu Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật The essentiality of safety is clear
Tính thiết yếu của an toàn là rõ ràng
2 Từ: essence
Phiên âm: /ˈesəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bản chất; cốt lõi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần quan trọng nhất của sự vật Trust is the essence of friendship
Niềm tin là cốt lõi của tình bạn
3 Từ: essential
Phiên âm: /ɪˈsenʃl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thiết yếu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều rất cần thiết Water is essential for life
Nước là thiết yếu cho sự sống
4 Từ: essentially
Phiên âm: /ɪˈsenʃəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về bản chất Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh bản chất thực The plan is essentially sound
Về bản chất, kế hoạch là hợp lý

Từ đồng nghĩa "essentiality"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "essentiality"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!