essential: Cần thiết, thiết yếu
Essential mô tả những thứ cực kỳ quan trọng hoặc không thể thiếu trong một tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
essentiality
|
Phiên âm: /ɪˌsenʃiˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính thiết yếu | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The essentiality of safety is clear |
Tính thiết yếu của an toàn là rõ ràng |
| 2 |
Từ:
essence
|
Phiên âm: /ˈesəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản chất; cốt lõi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần quan trọng nhất của sự vật |
Trust is the essence of friendship |
Niềm tin là cốt lõi của tình bạn |
| 3 |
Từ:
essential
|
Phiên âm: /ɪˈsenʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiết yếu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều rất cần thiết |
Water is essential for life |
Nước là thiết yếu cho sự sống |
| 4 |
Từ:
essentially
|
Phiên âm: /ɪˈsenʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về bản chất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh bản chất thực |
The plan is essentially sound |
Về bản chất, kế hoạch là hợp lý |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Mistakes are an essential part of education. Sai lầm là một phần thiết yếu của giáo dục. |
Sai lầm là một phần thiết yếu của giáo dục. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Friendship is an essential ingredient in the making of a healthful, rewarding life. Tình bạn là yếu tố thiết yếu để tạo nên một cuộc sống lành mạnh và ý nghĩa. |
Tình bạn là yếu tố thiết yếu để tạo nên một cuộc sống lành mạnh và ý nghĩa. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The love of beauty is an essential part of all healthy human nature. Tình yêu cái đẹp là phần thiết yếu của bản chất con người lành mạnh. |
Tình yêu cái đẹp là phần thiết yếu của bản chất con người lành mạnh. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Careful preparation for the exam is essential. Chuẩn bị kỹ cho kỳ thi là điều thiết yếu. |
Chuẩn bị kỹ cho kỳ thi là điều thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Patience is an essential attribute for a teacher. Kiên nhẫn là phẩm chất thiết yếu của giáo viên. |
Kiên nhẫn là phẩm chất thiết yếu của giáo viên. | Lưu sổ câu |
| 6 |
They believe it is essential to defy convention. Họ tin rằng việc thách thức thông lệ là điều thiết yếu. |
Họ tin rằng việc thách thức thông lệ là điều thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Early booking is essential, as space is limited. Đặt chỗ sớm là điều cần thiết vì chỗ có hạn. |
Đặt chỗ sớm là điều cần thiết vì chỗ có hạn. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Is money essential to happiness? Tiền có phải là điều thiết yếu đối với hạnh phúc không? |
Tiền có phải là điều thiết yếu đối với hạnh phúc không? | Lưu sổ câu |
| 9 |
Even in small companies, computers are an essential tool. Ngay cả trong các công ty nhỏ, máy tính cũng là công cụ thiết yếu. |
Ngay cả trong các công ty nhỏ, máy tính cũng là công cụ thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Experience is essential for this job. Kinh nghiệm là điều cần thiết cho công việc này. |
Kinh nghiệm là điều cần thiết cho công việc này. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Fluency in spoken English is essential. Sự trôi chảy trong tiếng Anh nói là điều thiết yếu. |
Sự trôi chảy trong tiếng Anh nói là điều thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Knowledge of human anatomy is essential to figure drawing. Kiến thức về giải phẫu người là điều thiết yếu đối với vẽ hình họa. |
Kiến thức về giải phẫu người là điều thiết yếu đối với vẽ hình họa. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Food is essential to life. Thức ăn là thiết yếu đối với sự sống. |
Thức ăn là thiết yếu đối với sự sống. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Money is not essential to happiness. Tiền không phải là điều thiết yếu đối với hạnh phúc. |
Tiền không phải là điều thiết yếu đối với hạnh phúc. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Let's just recapitulate the essential points. Chúng ta hãy tóm lược lại những điểm cốt yếu. |
Chúng ta hãy tóm lược lại những điểm cốt yếu. | Lưu sổ câu |
| 16 |
An assessment by an independent educational psychologist was essential. Một đánh giá của nhà tâm lý giáo dục độc lập là điều cần thiết. |
Một đánh giá của nhà tâm lý giáo dục độc lập là điều cần thiết. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A good diet is essential for everyone. Một chế độ ăn uống tốt là cần thiết cho mọi người. |
Một chế độ ăn uống tốt là cần thiết cho mọi người. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Improved rail transport is essential for business. Việc cải thiện vận tải đường sắt là thiết yếu cho kinh doanh. |
Việc cải thiện vận tải đường sắt là thiết yếu cho kinh doanh. | Lưu sổ câu |
| 19 |
It is essential that you have some experience. Điều thiết yếu là bạn phải có một ít kinh nghiệm. |
Điều thiết yếu là bạn phải có một ít kinh nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Mutual understanding is essential to friendship. Sự thấu hiểu lẫn nhau là thiết yếu đối với tình bạn. |
Sự thấu hiểu lẫn nhau là thiết yếu đối với tình bạn. | Lưu sổ câu |
| 21 |
This book is essential reading for all nature lovers. Cuốn sách này là tài liệu đọc thiết yếu cho mọi người yêu thiên nhiên. |
Cuốn sách này là tài liệu đọc thiết yếu cho mọi người yêu thiên nhiên. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Food is essential for life. Thức ăn là cần thiết cho sự sống. |
Thức ăn là cần thiết cho sự sống. | Lưu sổ câu |
| 23 |
French and German were deemed essential. Tiếng Pháp và tiếng Đức được xem là thiết yếu. |
Tiếng Pháp và tiếng Đức được xem là thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Impartiality is essential to a judge. Tính công bằng là phẩm chất thiết yếu của thẩm phán. |
Tính công bằng là phẩm chất thiết yếu của thẩm phán. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Nutrition and exercise are essential to fitness and health. Dinh dưỡng và vận động là thiết yếu đối với thể lực và sức khỏe. |
Dinh dưỡng và vận động là thiết yếu đối với thể lực và sức khỏe. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Languages are an essential part of the school curriculum. Ngoại ngữ là phần thiết yếu trong chương trình học. |
Ngoại ngữ là phần thiết yếu trong chương trình học. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The possession of a passport is essential for foreign travel. Việc có hộ chiếu là cần thiết cho du lịch nước ngoài. |
Việc có hộ chiếu là cần thiết cho du lịch nước ngoài. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Trust is an essential part of any relationship. Sự tin tưởng là một phần thiết yếu của bất kỳ mối quan hệ nào. |
Sự tin tưởng là một phần thiết yếu của bất kỳ mối quan hệ nào. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Water is an essential component of life. Nước là một thành phần thiết yếu của sự sống. |
Nước là một thành phần thiết yếu của sự sống. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Vitamins play an essential role in many body processes. Vitamin đóng vai trò thiết yếu trong nhiều quá trình của cơ thể. |
Vitamin đóng vai trò thiết yếu trong nhiều quá trình của cơ thể. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The museum is closed while essential repairs are being carried out. Bảo tàng đang đóng cửa trong khi các công việc sửa chữa cần thiết đang được tiến hành. |
Bảo tàng đang đóng cửa trong khi các công việc sửa chữa cần thiết đang được tiến hành. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The charity will be taking food and essential supplies to six refugee camps. Tổ chức từ thiện sẽ mang thực phẩm và đồ tiếp tế thiết yếu tới sáu trại tị nạn. |
Tổ chức từ thiện sẽ mang thực phẩm và đồ tiếp tế thiết yếu tới sáu trại tị nạn. | Lưu sổ câu |
| 33 |
This book is essential reading for all nature lovers. Cuốn sách này là tài liệu đọc thiết yếu cho mọi người yêu thiên nhiên. |
Cuốn sách này là tài liệu đọc thiết yếu cho mọi người yêu thiên nhiên. | Lưu sổ câu |
| 34 |
All events are free, but booking is essential. Tất cả các sự kiện đều miễn phí, nhưng việc đặt chỗ là bắt buộc. |
Tất cả các sự kiện đều miễn phí, nhưng việc đặt chỗ là bắt buộc. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Money is not essential to happiness. Tiền không phải là điều thiết yếu để có hạnh phúc. |
Tiền không phải là điều thiết yếu để có hạnh phúc. | Lưu sổ câu |
| 36 |
It is essential to keep the two groups separate. Điều thiết yếu là phải giữ hai nhóm tách biệt nhau. |
Điều thiết yếu là phải giữ hai nhóm tách biệt nhau. | Lưu sổ câu |
| 37 |
It is absolutely essential for all those involved in education to be computer-literate. Điều hoàn toàn thiết yếu là tất cả những người làm trong lĩnh vực giáo dục phải biết sử dụng máy tính. |
Điều hoàn toàn thiết yếu là tất cả những người làm trong lĩnh vực giáo dục phải biết sử dụng máy tính. | Lưu sổ câu |
| 38 |
It is essential that you have some experience. Điều thiết yếu là bạn phải có một chút kinh nghiệm. |
Điều thiết yếu là bạn phải có một chút kinh nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The essential difference between Sara and me lies in our attitude to money. Sự khác biệt cốt lõi giữa Sara và tôi nằm ở thái độ của chúng tôi đối với tiền bạc. |
Sự khác biệt cốt lõi giữa Sara và tôi nằm ở thái độ của chúng tôi đối với tiền bạc. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He describes what he believes to be the essential nature of America. Ông ấy mô tả điều mà ông tin là bản chất cốt lõi của nước Mỹ. |
Ông ấy mô tả điều mà ông tin là bản chất cốt lõi của nước Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The essential character of the town has been destroyed by the new road. Bản sắc cốt lõi của thị trấn đã bị con đường mới phá hủy. |
Bản sắc cốt lõi của thị trấn đã bị con đường mới phá hủy. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The film captures an essential truth of adolescence. Bộ phim nắm bắt được một sự thật cốt lõi của tuổi mới lớn. |
Bộ phim nắm bắt được một sự thật cốt lõi của tuổi mới lớn. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Effective communication skills are essential. Kỹ năng giao tiếp hiệu quả là điều thiết yếu. |
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả là điều thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The ability to write well is essential for any journalist. Khả năng viết tốt là điều thiết yếu đối với bất kỳ nhà báo nào. |
Khả năng viết tốt là điều thiết yếu đối với bất kỳ nhà báo nào. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Although useful, the accessories are by no means essential. Dù hữu ích, những phụ kiện đó hoàn toàn không phải là thứ thiết yếu. |
Dù hữu ích, những phụ kiện đó hoàn toàn không phải là thứ thiết yếu. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Diet is crucial, and exercise is equally essential. Chế độ ăn là rất quan trọng, và việc tập thể dục cũng thiết yếu không kém. |
Chế độ ăn là rất quan trọng, và việc tập thể dục cũng thiết yếu không kém. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Do you consider these textbooks essential for the course? Bạn có cho rằng những giáo trình này là thiết yếu cho khóa học không? |
Bạn có cho rằng những giáo trình này là thiết yếu cho khóa học không? | Lưu sổ câu |
| 48 |
He believed that some form of religion was essential to human life. Ông ấy tin rằng một hình thức tôn giáo nào đó là điều thiết yếu đối với đời sống con người. |
Ông ấy tin rằng một hình thức tôn giáo nào đó là điều thiết yếu đối với đời sống con người. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Increased competition makes it essential for the business to innovate. Sự cạnh tranh gia tăng khiến doanh nghiệp bắt buộc phải đổi mới. |
Sự cạnh tranh gia tăng khiến doanh nghiệp bắt buộc phải đổi mới. | Lưu sổ câu |
| 50 |
It is becoming almost essential for students to have a second language. Việc biết thêm một ngôn ngữ thứ hai đang gần như trở thành điều thiết yếu đối với học sinh. |
Việc biết thêm một ngôn ngữ thứ hai đang gần như trở thành điều thiết yếu đối với học sinh. | Lưu sổ câu |
| 51 |
These are the skills essential for success. Đây là những kỹ năng thiết yếu để thành công. |
Đây là những kỹ năng thiết yếu để thành công. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Listening to people's concerns is an essential part of my job. Lắng nghe những mối bận tâm của mọi người là một phần thiết yếu trong công việc của tôi. |
Lắng nghe những mối bận tâm của mọi người là một phần thiết yếu trong công việc của tôi. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Listening to people's concerns is an essential part of my job. Lắng nghe những mối quan tâm của mọi người là một phần thiết yếu trong công việc của tôi. |
Lắng nghe những mối quan tâm của mọi người là một phần thiết yếu trong công việc của tôi. | Lưu sổ câu |