equally: Bình đẳng, công bằng
Equally là trạng từ mô tả cách hành động một cách công bằng hoặc không phân biệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
equality
|
Phiên âm: /ɪˈkwɒləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bình đẳng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái mọi người được đối xử công bằng như nhau |
Gender equality is essential in modern society |
Bình đẳng giới là điều thiết yếu trong xã hội hiện đại |
| 2 |
Từ:
equal
|
Phiên âm: /ˈiːkwəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bình đẳng; ngang bằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự giống nhau về quyền/lượng |
All citizens have equal rights |
Mọi công dân đều có quyền ngang nhau |
| 3 |
Từ:
equal
|
Phiên âm: /ˈiːkwəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho bằng nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo sự cân bằng |
This payment will equal the debt |
Khoản thanh toán này sẽ cân bằng khoản nợ |
| 4 |
Từ:
equally
|
Phiên âm: /ˈiːkwəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bình đẳng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách đối xử công bằng |
Resources are equally shared |
Tài nguyên được chia đều |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Smokers and nonsmokers cannot be equally free in the same railway carriage. Người hút thuốc và người không hút thuốc không thể có mức độ tự do ngang nhau trong cùng một toa tàu. |
Người hút thuốc và người không hút thuốc không thể có mức độ tự do ngang nhau trong cùng một toa tàu. | Lưu sổ câu |
| 2 |
She was equally emphatic about the importance of discipline. Cô ấy cũng nhấn mạnh không kém về tầm quan trọng của kỷ luật. |
Cô ấy cũng nhấn mạnh không kém về tầm quan trọng của kỷ luật. | Lưu sổ câu |
| 3 |
False humility and its obverse, arrogance, are equally unpleasant. Sự khiêm tốn giả tạo và mặt đối lập của nó là kiêu ngạo đều đáng khó chịu như nhau. |
Sự khiêm tốn giả tạo và mặt đối lập của nó là kiêu ngạo đều đáng khó chịu như nhau. | Lưu sổ câu |
| 4 |
These principles apply equally in all cases. Những nguyên tắc này áp dụng như nhau trong mọi trường hợp. |
Những nguyên tắc này áp dụng như nhau trong mọi trường hợp. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Either of the plans is equally dangerous. Kế hoạch nào trong hai kế hoạch cũng nguy hiểm như nhau. |
Kế hoạch nào trong hai kế hoạch cũng nguy hiểm như nhau. | Lưu sổ câu |
| 6 |
His predecessor was accorded an equally tumultuous welcome. Người tiền nhiệm của ông cũng được chào đón nồng nhiệt không kém. |
Người tiền nhiệm của ông cũng được chào đón nồng nhiệt không kém. | Lưu sổ câu |
| 7 |
We try to treat every member of staff equally. Chúng tôi cố gắng đối xử công bằng với mọi nhân viên. |
Chúng tôi cố gắng đối xử công bằng với mọi nhân viên. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The exam consists of six equally weighted questions. Bài thi gồm sáu câu hỏi có trọng số bằng nhau. |
Bài thi gồm sáu câu hỏi có trọng số bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Employers have an obligation to treat all employees equally. Người sử dụng lao động có nghĩa vụ đối xử bình đẳng với mọi nhân viên. |
Người sử dụng lao động có nghĩa vụ đối xử bình đẳng với mọi nhân viên. | Lưu sổ câu |
| 10 |
This job could be done equally well by a computer. Công việc này có thể được máy tính làm tốt ngang như vậy. |
Công việc này có thể được máy tính làm tốt ngang như vậy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The rules have now been made equally applicable to all members. Các quy định giờ đây được áp dụng công bằng cho tất cả thành viên. |
Các quy định giờ đây được áp dụng công bằng cho tất cả thành viên. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The findings of the survey apply equally to adults and children. Kết quả khảo sát áp dụng như nhau cho cả người lớn và trẻ em. |
Kết quả khảo sát áp dụng như nhau cho cả người lớn và trẻ em. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The birds are equally at home in a woodland or riverside environment. Những con chim thích nghi tốt như nhau ở môi trường rừng hoặc ven sông. |
Những con chim thích nghi tốt như nhau ở môi trường rừng hoặc ven sông. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Look at everyone equally, irrespective of rich or poor, noble or of low caste. Hãy nhìn nhận mọi người như nhau, bất kể giàu nghèo, cao sang hay thấp kém. |
Hãy nhìn nhận mọi người như nhau, bất kể giàu nghèo, cao sang hay thấp kém. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The same information is equally useful when negotiating. Thông tin đó cũng hữu ích không kém khi đàm phán. |
Thông tin đó cũng hữu ích không kém khi đàm phán. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The money was divided equally among her four children. Số tiền được chia đều cho bốn người con của bà. |
Số tiền được chia đều cho bốn người con của bà. | Lưu sổ câu |
| 17 |
These two factors are equally important. Hai yếu tố này quan trọng như nhau. |
Hai yếu tố này quan trọng như nhau. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Court costs were equally apportioned between them. Án phí được chia đều giữa họ. |
Án phí được chia đều giữa họ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Everyone is treated equally, irrespective of race. Mọi người được đối xử bình đẳng, không phân biệt chủng tộc. |
Mọi người được đối xử bình đẳng, không phân biệt chủng tộc. | Lưu sổ câu |
| 20 |
All non-violent religious and political beliefs should be respected equally. Mọi niềm tin tôn giáo và chính trị không bạo lực đều nên được tôn trọng như nhau. |
Mọi niềm tin tôn giáo và chính trị không bạo lực đều nên được tôn trọng như nhau. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The original intention was to record about 80 speakers, divided equally between males and females. Ý định ban đầu là ghi âm khoảng 80 người nói, chia đều giữa nam và nữ. |
Ý định ban đầu là ghi âm khoảng 80 người nói, chia đều giữa nam và nữ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
My way of thinking might be different from yours, but it's equally valid. Cách suy nghĩ của tôi có thể khác bạn, nhưng cũng hợp lý như nhau. |
Cách suy nghĩ của tôi có thể khác bạn, nhưng cũng hợp lý như nhau. | Lưu sổ câu |
| 23 |
They came to an accord that profits should be shared equally. Họ đạt được thỏa thuận rằng lợi nhuận sẽ được chia đều. |
Họ đạt được thỏa thuận rằng lợi nhuận sẽ được chia đều. | Lưu sổ câu |
| 24 |
You must have a good education, but practical training is equally important. Bạn phải có nền giáo dục tốt, nhưng đào tạo thực hành cũng quan trọng không kém. |
Bạn phải có nền giáo dục tốt, nhưng đào tạo thực hành cũng quan trọng không kém. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The two solutions are equally effective. Hai giải pháp đều hiệu quả như nhau. |
Hai giải pháp đều hiệu quả như nhau. | Lưu sổ câu |
| 26 |
This job could be done equally well by a computer. Công việc này máy tính cũng có thể làm tốt như vậy. |
Công việc này máy tính cũng có thể làm tốt như vậy. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Everyone should be treated equally. Mọi người đều nên được đối xử bình đẳng. |
Mọi người đều nên được đối xử bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The findings of the survey apply equally to adults and children. Những phát hiện của cuộc khảo sát áp dụng như nhau cho cả người lớn và trẻ em. |
Những phát hiện của cuộc khảo sát áp dụng như nhau cho cả người lớn và trẻ em. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The birds are equally at home in a woodland or riverside environment. Những con chim này đều thích nghi tốt cả ở môi trường rừng cây lẫn ven sông. |
Những con chim này đều thích nghi tốt cả ở môi trường rừng cây lẫn ven sông. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The money was divided equally among her four children. Số tiền được chia đều cho bốn người con của bà ấy. |
Số tiền được chia đều cho bốn người con của bà ấy. | Lưu sổ câu |
| 31 |
They share the housework equally. Họ chia đều việc nhà cho nhau. |
Họ chia đều việc nhà cho nhau. | Lưu sổ câu |
| 32 |
I'm trying to do what is best, but equally I have to consider the cost. Tôi đang cố làm điều tốt nhất, nhưng đồng thời tôi cũng phải cân nhắc chi phí. |
Tôi đang cố làm điều tốt nhất, nhưng đồng thời tôi cũng phải cân nhắc chi phí. | Lưu sổ câu |
| 33 |
I'm trying to do what is best, but equally I've got to consider the cost. Tôi đang cố gắng làm những gì tốt nhất, nhưng tôi cũng phải cân nhắc chi phí. |
Tôi đang cố gắng làm những gì tốt nhất, nhưng tôi cũng phải cân nhắc chi phí. | Lưu sổ câu |