equal: Bình đẳng, công bằng
Equal mô tả sự công bằng hoặc sự tương đương trong quyền lợi hoặc cơ hội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
equality
|
Phiên âm: /ɪˈkwɒləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bình đẳng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái mọi người được đối xử công bằng như nhau |
Gender equality is essential in modern society |
Bình đẳng giới là điều thiết yếu trong xã hội hiện đại |
| 2 |
Từ:
equal
|
Phiên âm: /ˈiːkwəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bình đẳng; ngang bằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự giống nhau về quyền/lượng |
All citizens have equal rights |
Mọi công dân đều có quyền ngang nhau |
| 3 |
Từ:
equal
|
Phiên âm: /ˈiːkwəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho bằng nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo sự cân bằng |
This payment will equal the debt |
Khoản thanh toán này sẽ cân bằng khoản nợ |
| 4 |
Từ:
equally
|
Phiên âm: /ˈiːkwəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bình đẳng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách đối xử công bằng |
Resources are equally shared |
Tài nguyên được chia đều |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Six feet of earth makes all men equal. Sáu thước đất khiến mọi người trở nên bình đẳng. |
Sáu thước đất khiến mọi người trở nên bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
In the grave the rich and poor lie equal. Trong mồ, giàu và nghèo đều bình đẳng. |
Trong mồ, giàu và nghèo đều bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The end makes all equal. Cái chết làm mọi người trở nên bình đẳng. |
Cái chết làm mọi người trở nên bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
It is an equal failing to trust everybody and to trust nobody. Tin tất cả mọi người và không tin ai cả đều là sai lầm như nhau. |
Tin tất cả mọi người và không tin ai cả đều là sai lầm như nhau. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The law cannot make all men equal, but they are all equal before the law. Pháp luật không thể làm mọi người ngang nhau, nhưng tất cả đều bình đẳng trước pháp luật. |
Pháp luật không thể làm mọi người ngang nhau, nhưng tất cả đều bình đẳng trước pháp luật. | Lưu sổ câu |
| 6 |
There is no paradise on earth equal to the union of love and innocence. Không có thiên đường nào trên trần gian sánh bằng sự kết hợp giữa tình yêu và sự trong sáng. |
Không có thiên đường nào trên trần gian sánh bằng sự kết hợp giữa tình yêu và sự trong sáng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
There is no paradise on earth equal to the union of love and innocence. (Sửa lỗi chính tả) Không có thiên đường nào trên trần gian sánh bằng sự kết hợp giữa tình yêu và sự trong sáng. |
(Sửa lỗi chính tả) Không có thiên đường nào trên trần gian sánh bằng sự kết hợp giữa tình yêu và sự trong sáng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Love makes all equal. Tình yêu khiến mọi người bình đẳng. |
Tình yêu khiến mọi người bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
It is an equal failing to trust everybody, and to trust nobody. Tin tất cả và không tin ai cả đều là sai lầm như nhau. |
Tin tất cả và không tin ai cả đều là sai lầm như nhau. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The article trivializes the whole issue of equal rights. Bài báo xem nhẹ toàn bộ vấn đề quyền bình đẳng. |
Bài báo xem nhẹ toàn bộ vấn đề quyền bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 11 |
These coins are not of equal value. Những đồng xu này không có giá trị ngang nhau. |
Những đồng xu này không có giá trị ngang nhau. | Lưu sổ câu |
| 12 |
One li is equal to half a kilometre. Một dặm Trung Quốc bằng nửa ki-lô-mét. |
Một dặm Trung Quốc bằng nửa ki-lô-mét. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Fairness demanded an equal division of the winnings. Sự công bằng đòi hỏi chia đều tiền thưởng. |
Sự công bằng đòi hỏi chia đều tiền thưởng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
A dollar is equal to one hundred cents. Một đô la bằng một trăm xu. |
Một đô la bằng một trăm xu. | Lưu sổ câu |
| 15 |
They are of equal height. Họ có chiều cao bằng nhau. |
Họ có chiều cao bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He did not regard himself as her intellectual equal. Anh ấy không xem mình ngang bằng cô ấy về trí tuệ. |
Anh ấy không xem mình ngang bằng cô ấy về trí tuệ. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Twelve inches are equal to one foot. Mười hai inch bằng một foot. |
Mười hai inch bằng một foot. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The tests and teacher assessments have equal weighting. Bài kiểm tra và đánh giá của giáo viên có trọng số ngang nhau. |
Bài kiểm tra và đánh giá của giáo viên có trọng số ngang nhau. | Lưu sổ câu |
| 19 |
They are demanding equal rights and justice. Họ đang đòi quyền bình đẳng và công lý. |
Họ đang đòi quyền bình đẳng và công lý. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Both candidates received an equal number of votes. Cả hai ứng viên nhận được số phiếu bằng nhau. |
Cả hai ứng viên nhận được số phiếu bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Twelve inches is equal to one foot. Mười hai inch bằng một foot. (dùng “is” khi coi như một đơn vị đo lường) |
Mười hai inch bằng một foot. (dùng “is” khi coi như một đơn vị đo lường) | Lưu sổ câu |
| 22 |
Helen is quite equal to Jack in brains. Helen khá ngang Jack về trí tuệ. |
Helen khá ngang Jack về trí tuệ. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Don't you think that both views have equal validity? Bạn không nghĩ rằng cả hai quan điểm đều có giá trị ngang nhau sao? |
Bạn không nghĩ rằng cả hai quan điểm đều có giá trị ngang nhau sao? | Lưu sổ câu |
| 24 |
Make X greater than or equal to zero. Đặt X lớn hơn hoặc bằng 0. |
Đặt X lớn hơn hoặc bằng 0. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The judge awarded both finalists equal points. Giám khảo cho hai thí sinh vào chung kết số điểm bằng nhau. |
Giám khảo cho hai thí sinh vào chung kết số điểm bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Nobody can equal him in intelligence. Không ai sánh bằng anh ấy về trí tuệ. |
Không ai sánh bằng anh ấy về trí tuệ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
We are campaigning for equal rights for women. Chúng tôi đang vận động cho quyền bình đẳng của phụ nữ. |
Chúng tôi đang vận động cho quyền bình đẳng của phụ nữ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Perseverance can sometimes equal genius in its results. Sự kiên trì đôi khi có thể sánh ngang thiên tài về kết quả. |
Sự kiên trì đôi khi có thể sánh ngang thiên tài về kết quả. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The judges awarded both finalists equal points. Ban giám khảo trao cho hai thí sinh số điểm bằng nhau. |
Ban giám khảo trao cho hai thí sinh số điểm bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Perseverance can sometimes equal genius in its results. (Sửa lỗi chính tả) Sự kiên trì đôi khi có thể sánh ngang thiên tài về kết quả. |
(Sửa lỗi chính tả) Sự kiên trì đôi khi có thể sánh ngang thiên tài về kết quả. | Lưu sổ câu |
| 31 |
There is an equal number of boys and girls in the class. Có số lượng nam và nữ bằng nhau trong lớp. |
Có số lượng nam và nữ bằng nhau trong lớp. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Each side will put in an equal amount of money. Mỗi bên sẽ góp một số tiền bằng nhau. |
Mỗi bên sẽ góp một số tiền bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Cut it into four equal parts. Cắt nó thành bốn phần bằng nhau. |
Cắt nó thành bốn phần bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The two countries are roughly equal in size. Hai quốc gia này có quy mô xấp xỉ bằng nhau. |
Hai quốc gia này có quy mô xấp xỉ bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 35 |
One unit of alcohol is equal to half a pint of beer. Một đơn vị cồn tương đương với nửa pint bia. |
Một đơn vị cồn tương đương với nửa pint bia. | Lưu sổ câu |
| 36 |
An area of forest equal to the size of Wales has been destroyed. Một diện tích rừng tương đương với diện tích xứ Wales đã bị phá hủy. |
Một diện tích rừng tương đương với diện tích xứ Wales đã bị phá hủy. | Lưu sổ câu |
| 37 |
New legislation aims to put Gaelic on an equal footing with English. Luật mới nhằm đặt tiếng Gaelic ngang hàng với tiếng Anh. |
Luật mới nhằm đặt tiếng Gaelic ngang hàng với tiếng Anh. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I believe everyone is born equal. Tôi tin rằng mọi người sinh ra đều bình đẳng. |
Tôi tin rằng mọi người sinh ra đều bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 39 |
We need a society where women and men are equal partners. Chúng ta cần một xã hội nơi phụ nữ và nam giới là những đối tác bình đẳng. |
Chúng ta cần một xã hội nơi phụ nữ và nam giới là những đối tác bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 40 |
All workers should receive equal rights and equal pay. Mọi người lao động đều nên được hưởng quyền bình đẳng và mức lương bình đẳng. |
Mọi người lao động đều nên được hưởng quyền bình đẳng và mức lương bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The US Constitution guarantees equal protection under the law. Hiến pháp Mỹ bảo đảm sự bảo vệ bình đẳng trước pháp luật. |
Hiến pháp Mỹ bảo đảm sự bảo vệ bình đẳng trước pháp luật. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The charity's mission is to help provide equal access to education. Sứ mệnh của tổ chức từ thiện này là góp phần bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục bình đẳng. |
Sứ mệnh của tổ chức từ thiện này là góp phần bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục bình đẳng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The policy is based on the principles of equal treatment and non-discrimination. Chính sách này dựa trên các nguyên tắc đối xử bình đẳng và không phân biệt đối xử. |
Chính sách này dựa trên các nguyên tắc đối xử bình đẳng và không phân biệt đối xử. | Lưu sổ câu |
| 44 |
I hope that he proves equal to the challenge. Tôi hy vọng anh ấy sẽ chứng tỏ mình đủ sức đối mặt với thử thách. |
Tôi hy vọng anh ấy sẽ chứng tỏ mình đủ sức đối mặt với thử thách. | Lưu sổ câu |
| 45 |
All things being equal, we should finish the job tomorrow. Nếu mọi điều khác không đổi, chúng ta sẽ hoàn thành công việc vào ngày mai. |
Nếu mọi điều khác không đổi, chúng ta sẽ hoàn thành công việc vào ngày mai. | Lưu sổ câu |
| 46 |
All other things being equal, the bigger fighter should win. Nếu mọi yếu tố khác ngang nhau, võ sĩ to lớn hơn đáng lẽ sẽ thắng. |
Nếu mọi yếu tố khác ngang nhau, võ sĩ to lớn hơn đáng lẽ sẽ thắng. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Can our industry compete on equal terms with its overseas rivals? Ngành của chúng ta có thể cạnh tranh bình đẳng với các đối thủ nước ngoài không? |
Ngành của chúng ta có thể cạnh tranh bình đẳng với các đối thủ nước ngoài không? | Lưu sổ câu |
| 48 |
Fitness is important in sport, but skills are of at least equal importance. Thể lực rất quan trọng trong thể thao, nhưng kỹ năng cũng quan trọng không kém. |
Thể lực rất quan trọng trong thể thao, nhưng kỹ năng cũng quan trọng không kém. | Lưu sổ câu |
| 49 |
One pound is roughly equal to two dollars. Một bảng Anh xấp xỉ bằng hai đô la. |
Một bảng Anh xấp xỉ bằng hai đô la. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The two books are more or less equal in length. Hai cuốn sách dài gần như bằng nhau. |
Hai cuốn sách dài gần như bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Their test results were equal in every way. Kết quả kiểm tra của họ ngang nhau về mọi mặt. |
Kết quả kiểm tra của họ ngang nhau về mọi mặt. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Three feet is roughly equal to one metre. Ba feet xấp xỉ bằng một mét. |
Ba feet xấp xỉ bằng một mét. | Lưu sổ câu |
| 53 |
We moved some of the better players to make the two sides equal. Chúng tôi chuyển một vài cầu thủ giỏi hơn sang để cân bằng hai bên. |
Chúng tôi chuyển một vài cầu thủ giỏi hơn sang để cân bằng hai bên. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Don't you think that both views have equal validity? Bạn không nghĩ rằng cả hai quan điểm đều có giá trị ngang nhau sao? |
Bạn không nghĩ rằng cả hai quan điểm đều có giá trị ngang nhau sao? | Lưu sổ câu |
| 55 |
Mix the colours in equal amounts. Hãy trộn các màu với lượng bằng nhau. |
Hãy trộn các màu với lượng bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 56 |
The company employs men and women in roughly equal proportions. Công ty tuyển dụng nam và nữ với tỷ lệ gần như ngang nhau. |
Công ty tuyển dụng nam và nữ với tỷ lệ gần như ngang nhau. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The ideal would be an equal distribution of wealth among people of different age groups. Lý tưởng nhất là của cải được phân phối công bằng giữa những người thuộc các nhóm tuổi khác nhau. |
Lý tưởng nhất là của cải được phân phối công bằng giữa những người thuộc các nhóm tuổi khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The loan is repaid in equal annual instalments. Khoản vay được hoàn trả bằng các kỳ trả góp hằng năm bằng nhau. |
Khoản vay được hoàn trả bằng các kỳ trả góp hằng năm bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 59 |
I felt more than equal to the task. Tôi cảm thấy mình hoàn toàn đủ sức làm nhiệm vụ đó. |
Tôi cảm thấy mình hoàn toàn đủ sức làm nhiệm vụ đó. | Lưu sổ câu |
| 60 |
I felt that nothing could make me equal to the demands being made of me. Tôi cảm thấy không gì có thể khiến tôi đủ sức đáp ứng những đòi hỏi đang đặt lên mình. |
Tôi cảm thấy không gì có thể khiến tôi đủ sức đáp ứng những đòi hỏi đang đặt lên mình. | Lưu sổ câu |