energy: Năng lượng
Energy là khả năng thực hiện công việc, sự sống động hoặc nguồn lực cần thiết để hoạt động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
energy
|
Phiên âm: /ˈenərdʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Năng lượng, sinh lực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sức mạnh thể chất hoặc tinh thần giúp ai đó hoạt động, hoặc sức mạnh tự nhiên được dùng để vận hành máy móc |
Solar energy is becoming more popular around the world |
Năng lượng mặt trời đang trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới |
| 2 |
Từ:
energies
|
Phiên âm: /ˈenərdʒiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các dạng năng lượng, nguồn năng lượng | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều loại năng lượng hoặc sức mạnh khác nhau |
The scientist studies different energies in the universe |
Nhà khoa học nghiên cứu các loại năng lượng khác nhau trong vũ trụ |
| 3 |
Từ:
energetic
|
Phiên âm: /ˌenərˈdʒetɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tràn đầy năng lượng, năng động | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nhiều sinh lực hoặc hoạt động mạnh mẽ, nhiệt huyết |
She is an energetic teacher who inspires her students |
Cô ấy là một giáo viên đầy năng lượng, luôn truyền cảm hứng cho học sinh |
| 4 |
Từ:
energetically
|
Phiên âm: /ˌenərˈdʒetɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tràn đầy năng lượng, hăng hái | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động mạnh mẽ, đầy sinh lực |
He worked energetically to finish the project on time |
Anh ấy làm việc hăng hái để hoàn thành dự án đúng hạn |
| 5 |
Từ:
energize
|
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiếp năng lượng, làm đầy sức sống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cho ai đó hoặc cái gì trở nên mạnh mẽ, tràn đầy sức sống hơn |
The coach’s speech energized the team before the match |
Bài phát biểu của huấn luyện viên đã tiếp thêm năng lượng cho đội trước trận đấu |
| 6 |
Từ:
energized
|
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được tiếp năng lượng, đầy sinh lực | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật tràn đầy sức sống, năng lượng sau khi được thúc đẩy |
After a good night’s sleep, I feel refreshed and energized |
Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy khỏe khoắn và tràn đầy năng lượng |
| 7 |
Từ:
energizing
|
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiếp thêm năng lượng, khích lệ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó khiến người khác cảm thấy tràn đầy sinh lực, hứng khởi |
The music was so energizing that everyone started dancing |
Âm nhạc quá sôi động khiến mọi người bắt đầu nhảy múa |
| 8 |
Từ:
energizer
|
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪzər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hoặc vật truyền năng lượng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc thứ mang lại năng lượng, sự phấn khởi cho người khác |
She is the energizer of the whole team |
Cô ấy là nguồn năng lượng của cả nhóm |
| 9 |
Từ:
re-energize
|
Phiên âm: /ˌriːˈenərdʒaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tái tạo năng lượng, hồi phục sức lực | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc lấy lại năng lượng hoặc sức mạnh sau khi mệt mỏi |
A short break can help re-energize your mind |
Một khoảng nghỉ ngắn có thể giúp bạn hồi phục năng lượng tinh thần |
| 10 |
Từ:
energyless
|
Phiên âm: /ˈenərdʒiləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mệt mỏi, thiếu năng lượng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái kiệt sức, không còn sức lực |
After the long hike, we were completely energyless |
Sau chuyến leo núi dài, chúng tôi hoàn toàn kiệt sức |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His energy and talent elevate him to godlike status. Năng lượng và tài năng của anh ấy nâng anh lên vị thế gần như thần thánh. |
Năng lượng và tài năng của anh ấy nâng anh lên vị thế gần như thần thánh. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Her fellow members marveled at her seemingly infinite energy. Các thành viên khác kinh ngạc trước nguồn năng lượng dường như vô tận của cô ấy. |
Các thành viên khác kinh ngạc trước nguồn năng lượng dường như vô tận của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 3 |
People of different ages expend different amounts of energy. Người ở các độ tuổi khác nhau tiêu hao mức năng lượng khác nhau. |
Người ở các độ tuổi khác nhau tiêu hao mức năng lượng khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Electricity companies pay a premium for renewable energy. Các công ty điện lực trả giá cao cho năng lượng tái tạo. |
Các công ty điện lực trả giá cao cho năng lượng tái tạo. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Helping people takes time and energy. Giúp đỡ người khác cần thời gian và công sức. |
Giúp đỡ người khác cần thời gian và công sức. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Children need an outlet for their energy. Trẻ em cần một cách để giải tỏa năng lượng. |
Trẻ em cần một cách để giải tỏa năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
It wastes energy to run the dishwasher half empty. Chạy máy rửa bát khi chưa đầy sẽ lãng phí năng lượng. |
Chạy máy rửa bát khi chưa đầy sẽ lãng phí năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Young people usually have more energy. Người trẻ thường có nhiều năng lượng hơn. |
Người trẻ thường có nhiều năng lượng hơn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
It's a waste of time and energy. Đó là sự lãng phí thời gian và công sức. |
Đó là sự lãng phí thời gian và công sức. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The energy crisis is scary. Cuộc khủng hoảng năng lượng thật đáng lo ngại. |
Cuộc khủng hoảng năng lượng thật đáng lo ngại. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Sport provided an outlet for his energy. Thể thao giúp anh ấy giải tỏa năng lượng. |
Thể thao giúp anh ấy giải tỏa năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 12 |
He is full of energy. Anh ấy tràn đầy năng lượng. |
Anh ấy tràn đầy năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The shortage of energy is the problem. Sự thiếu hụt năng lượng là vấn đề. |
Sự thiếu hụt năng lượng là vấn đề. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Renewable sources of energy must be used where practical. Nguồn năng lượng tái tạo phải được sử dụng khi khả thi. |
Nguồn năng lượng tái tạo phải được sử dụng khi khả thi. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He has dribbled away his time and energy. Anh ta đã lãng phí thời gian và sức lực của mình. |
Anh ta đã lãng phí thời gian và sức lực của mình. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She's always full of energy. Cô ấy luôn tràn đầy năng lượng. |
Cô ấy luôn tràn đầy năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He was a man of stupendous stamina and energy. Ông ấy là người có sức bền và năng lượng phi thường. |
Ông ấy là người có sức bền và năng lượng phi thường. | Lưu sổ câu |
| 18 |
She was brimful of energy and enthusiasm. Cô ấy tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết. |
Cô ấy tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I admire her boundless energy. Tôi ngưỡng mộ nguồn năng lượng vô hạn của cô ấy. |
Tôi ngưỡng mộ nguồn năng lượng vô hạn của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Conserve your energy; you'll need it! Hãy giữ sức; bạn sẽ cần đến nó! |
Hãy giữ sức; bạn sẽ cần đến nó! | Lưu sổ câu |
| 21 |
The role of administrator absorbed much of Ben's energy. Vai trò quản trị đã tiêu tốn nhiều năng lượng của Ben. |
Vai trò quản trị đã tiêu tốn nhiều năng lượng của Ben. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I expended energy, time, and care on my work. Tôi đã bỏ nhiều công sức, thời gian và tâm huyết vào công việc. |
Tôi đã bỏ nhiều công sức, thời gian và tâm huyết vào công việc. | Lưu sổ câu |
| 23 |
We import raw materials and energy and export mainly industrial products. Chúng ta nhập khẩu nguyên liệu thô và năng lượng, và chủ yếu xuất khẩu sản phẩm công nghiệp. |
Chúng ta nhập khẩu nguyên liệu thô và năng lượng, và chủ yếu xuất khẩu sản phẩm công nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 24 |
In the exam, there's sure to be a question on energy. Trong kỳ thi chắc chắn sẽ có một câu hỏi về năng lượng. |
Trong kỳ thi chắc chắn sẽ có một câu hỏi về năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
It's a waste of time and energy. Đó là sự lãng phí thời gian và năng lượng. |
Đó là sự lãng phí thời gian và năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She's always full of energy. Lúc nào cô ấy cũng tràn đầy năng lượng. |
Lúc nào cô ấy cũng tràn đầy năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I don't seem to have any energy these days. Dạo này tôi dường như không có chút năng lượng nào. |
Dạo này tôi dường như không có chút năng lượng nào. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He tried to burn off his nervous energy by going for a run. Anh ấy cố giải tỏa năng lượng do căng thẳng bằng cách đi chạy bộ. |
Anh ấy cố giải tỏa năng lượng do căng thẳng bằng cách đi chạy bộ. | Lưu sổ câu |
| 29 |
For five years, she devoted considerable energy to photography. Trong năm năm, cô ấy đã dành rất nhiều tâm sức cho nhiếp ảnh. |
Trong năm năm, cô ấy đã dành rất nhiều tâm sức cho nhiếp ảnh. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He expends a great deal of energy trying to help them. Anh ấy tiêu tốn rất nhiều sức lực để cố gắng giúp họ. |
Anh ấy tiêu tốn rất nhiều sức lực để cố gắng giúp họ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Many countries are investing in solar, wind, and renewable energy. Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng tái tạo. |
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng tái tạo. | Lưu sổ câu |
| 32 |
We should all try to save and conserve energy. Tất cả chúng ta đều nên cố gắng tiết kiệm và bảo tồn năng lượng. |
Tất cả chúng ta đều nên cố gắng tiết kiệm và bảo tồn năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 33 |
New technologies can generate and produce energy more efficiently. Các công nghệ mới có thể tạo ra và sản xuất năng lượng hiệu quả hơn. |
Các công nghệ mới có thể tạo ra và sản xuất năng lượng hiệu quả hơn. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The £500 million programme is centred around energy efficiency and renewable power sources. Chương trình trị giá 500 triệu bảng tập trung vào hiệu quả năng lượng và các nguồn điện tái tạo. |
Chương trình trị giá 500 triệu bảng tập trung vào hiệu quả năng lượng và các nguồn điện tái tạo. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The country's total energy consumption continues to rise. Tổng mức tiêu thụ năng lượng của đất nước tiếp tục tăng. |
Tổng mức tiêu thụ năng lượng của đất nước tiếp tục tăng. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The country is facing an energy crisis. Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng năng lượng. |
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Energy conservation should be a national priority. Bảo tồn năng lượng nên là một ưu tiên quốc gia. |
Bảo tồn năng lượng nên là một ưu tiên quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Students learn about potential, kinetic, and electrical energy in science class. Học sinh học về thế năng, động năng và điện năng trong giờ khoa học. |
Học sinh học về thế năng, động năng và điện năng trong giờ khoa học. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Football gives them an outlet for their energy. Bóng đá cho họ một cách để giải tỏa năng lượng. |
Bóng đá cho họ một cách để giải tỏa năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He never seems to lack energy. Anh ấy dường như không bao giờ thiếu năng lượng. |
Anh ấy dường như không bao giờ thiếu năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I admire her boundless energy. Tôi ngưỡng mộ nguồn năng lượng vô tận của cô ấy. |
Tôi ngưỡng mộ nguồn năng lượng vô tận của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I don't have the time or energy to argue with you. Tôi không có thời gian cũng chẳng có sức để tranh cãi với bạn. |
Tôi không có thời gian cũng chẳng có sức để tranh cãi với bạn. | Lưu sổ câu |
| 43 |
It was late, and my energy was beginning to flag. Trời đã khuya, và năng lượng của tôi bắt đầu giảm sút. |
Trời đã khuya, và năng lượng của tôi bắt đầu giảm sút. | Lưu sổ câu |
| 44 |
It's a waste of energy cutting this grass because nobody's going to see it. Cắt chỗ cỏ này thật lãng phí công sức vì sẽ chẳng có ai nhìn thấy đâu. |
Cắt chỗ cỏ này thật lãng phí công sức vì sẽ chẳng có ai nhìn thấy đâu. | Lưu sổ câu |
| 45 |
My energy levels are still low. Mức năng lượng của tôi vẫn còn thấp. |
Mức năng lượng của tôi vẫn còn thấp. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Prisoners are encouraged to channel their energy into exercise. Tù nhân được khuyến khích dồn năng lượng của mình vào việc tập thể dục. |
Tù nhân được khuyến khích dồn năng lượng của mình vào việc tập thể dục. | Lưu sổ câu |
| 47 |
She always works with energy and enthusiasm. Cô ấy luôn làm việc với năng lượng và sự nhiệt tình. |
Cô ấy luôn làm việc với năng lượng và sự nhiệt tình. | Lưu sổ câu |
| 48 |
She eventually summoned up the energy to cook dinner. Cuối cùng cô ấy cũng gắng lấy sức để nấu bữa tối. |
Cuối cùng cô ấy cũng gắng lấy sức để nấu bữa tối. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Sugar provides an energy boost. Đường giúp tăng năng lượng nhanh. |
Đường giúp tăng năng lượng nhanh. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The children are always full of energy. Lũ trẻ lúc nào cũng tràn đầy năng lượng. |
Lũ trẻ lúc nào cũng tràn đầy năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The hills sapped his energy, and he got off his bike for frequent rests. Những con dốc làm anh ấy kiệt sức, nên anh ấy phải xuống xe để nghỉ thường xuyên. |
Những con dốc làm anh ấy kiệt sức, nên anh ấy phải xuống xe để nghỉ thường xuyên. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The kids were running around wildly, working off their surplus energy. Bọn trẻ chạy nhảy khắp nơi để giải phóng phần năng lượng dư thừa. |
Bọn trẻ chạy nhảy khắp nơi để giải phóng phần năng lượng dư thừa. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The volunteers' energy was dissipated by the enormous amounts of paperwork involved in the project. Năng lượng của các tình nguyện viên bị tiêu hao vì khối lượng giấy tờ khổng lồ liên quan đến dự án. |
Năng lượng của các tình nguyện viên bị tiêu hao vì khối lượng giấy tờ khổng lồ liên quan đến dự án. | Lưu sổ câu |
| 54 |
There is a lack of creative energy in the industry. Ngành này đang thiếu sức sáng tạo. |
Ngành này đang thiếu sức sáng tạo. | Lưu sổ câu |
| 55 |
We must invest our time and energy in developing our craft. Chúng ta phải đầu tư thời gian và công sức vào việc phát triển tay nghề của mình. |
Chúng ta phải đầu tư thời gian và công sức vào việc phát triển tay nghề của mình. | Lưu sổ câu |
| 56 |
With a sudden burst of energy, he ran to the top of the hill. Với một nguồn năng lượng bùng lên đột ngột, anh ấy chạy lên đến đỉnh đồi. |
Với một nguồn năng lượng bùng lên đột ngột, anh ấy chạy lên đến đỉnh đồi. | Lưu sổ câu |
| 57 |
You can judge how healthy you are by the amount of energy you have. Bạn có thể đánh giá mình khỏe đến đâu qua mức năng lượng bạn có. |
Bạn có thể đánh giá mình khỏe đến đâu qua mức năng lượng bạn có. | Lưu sổ câu |
| 58 |
You could feel the energy coming back from the audience. Bạn có thể cảm nhận được nguồn năng lượng phản hồi từ khán giả. |
Bạn có thể cảm nhận được nguồn năng lượng phản hồi từ khán giả. | Lưu sổ câu |
| 59 |
She brings passion and energy to the part. Cô ấy mang đến vai diễn niềm đam mê và năng lượng. |
Cô ấy mang đến vai diễn niềm đam mê và năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 60 |
Lang has an inner glow that radiates positive energy. Lang có một sự rạng rỡ từ bên trong tỏa ra nguồn năng lượng tích cực. |
Lang có một sự rạng rỡ từ bên trong tỏa ra nguồn năng lượng tích cực. | Lưu sổ câu |
| 61 |
She releases pent-up energy on the dance floor. Cô ấy giải phóng nguồn năng lượng bị dồn nén trên sàn nhảy. |
Cô ấy giải phóng nguồn năng lượng bị dồn nén trên sàn nhảy. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The system uses photovoltaic panels to generate energy. Hệ thống này sử dụng các tấm quang điện để tạo ra năng lượng. |
Hệ thống này sử dụng các tấm quang điện để tạo ra năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 63 |
We need to estimate total energy requirements for the coming year. Chúng ta cần ước tính tổng nhu cầu năng lượng cho năm tới. |
Chúng ta cần ước tính tổng nhu cầu năng lượng cho năm tới. | Lưu sổ câu |
| 64 |
The world is moving from fossil fuels to renewable energy. Thế giới đang chuyển từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo. |
Thế giới đang chuyển từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo. | Lưu sổ câu |
| 65 |
The government maintains state control of the energy industries. Chính phủ duy trì sự kiểm soát của nhà nước đối với các ngành năng lượng. |
Chính phủ duy trì sự kiểm soát của nhà nước đối với các ngành năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The new equipment offers long-term energy savings. Thiết bị mới giúp tiết kiệm năng lượng về lâu dài. |
Thiết bị mới giúp tiết kiệm năng lượng về lâu dài. | Lưu sổ câu |
| 67 |
These energy-saving features can reduce energy bills by 50%. Những tính năng tiết kiệm năng lượng này có thể giúp giảm hóa đơn điện tới 50%. |
Những tính năng tiết kiệm năng lượng này có thể giúp giảm hóa đơn điện tới 50%. | Lưu sổ câu |
| 68 |
Scientists are making attempts to harness solar energy. Các nhà khoa học đang tìm cách khai thác năng lượng mặt trời. |
Các nhà khoa học đang tìm cách khai thác năng lượng mặt trời. | Lưu sổ câu |
| 69 |
The region has launched a government-sponsored renewable energy project. Khu vực này đã triển khai một dự án năng lượng tái tạo do chính phủ tài trợ. |
Khu vực này đã triển khai một dự án năng lượng tái tạo do chính phủ tài trợ. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The nuclear plant provides a fifth of the nation's energy supplies. Nhà máy điện hạt nhân cung cấp một phần năm nguồn năng lượng của quốc gia. |
Nhà máy điện hạt nhân cung cấp một phần năm nguồn năng lượng của quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 71 |
The new power station produces vast amounts of energy. Nhà máy điện mới tạo ra lượng năng lượng khổng lồ. |
Nhà máy điện mới tạo ra lượng năng lượng khổng lồ. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The demand for energy and fuel is expected to increase dramatically. Nhu cầu về năng lượng và nhiên liệu được dự báo sẽ tăng mạnh. |
Nhu cầu về năng lượng và nhiên liệu được dự báo sẽ tăng mạnh. | Lưu sổ câu |
| 73 |
The country could face an energy crisis if demand continues to rise. Đất nước có thể đối mặt với khủng hoảng năng lượng nếu nhu cầu tiếp tục tăng. |
Đất nước có thể đối mặt với khủng hoảng năng lượng nếu nhu cầu tiếp tục tăng. | Lưu sổ câu |
| 74 |
No battery could store enough energy to turn over a car's engine. Không có loại pin nào có thể tích trữ đủ năng lượng để khởi động động cơ ô tô. |
Không có loại pin nào có thể tích trữ đủ năng lượng để khởi động động cơ ô tô. | Lưu sổ câu |
| 75 |
Reusing existing buildings is less wasteful in terms of energy and resources than new construction. Việc tái sử dụng các tòa nhà hiện có ít lãng phí năng lượng và tài nguyên hơn so với xây mới. |
Việc tái sử dụng các tòa nhà hiện có ít lãng phí năng lượng và tài nguyên hơn so với xây mới. | Lưu sổ câu |
| 76 |
The design focuses on low water and energy usage. Thiết kế này chú trọng vào việc sử dụng ít nước và năng lượng. |
Thiết kế này chú trọng vào việc sử dụng ít nước và năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 77 |
We need green methods of harnessing free, clean energy. Chúng ta cần những phương pháp xanh để khai thác nguồn năng lượng sạch và miễn phí. |
Chúng ta cần những phương pháp xanh để khai thác nguồn năng lượng sạch và miễn phí. | Lưu sổ câu |
| 78 |
Many households now use low-energy light bulbs. Nhiều hộ gia đình hiện nay sử dụng bóng đèn tiết kiệm năng lượng. |
Nhiều hộ gia đình hiện nay sử dụng bóng đèn tiết kiệm năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 79 |
Locally produced food would reduce energy costs. Thực phẩm được sản xuất tại địa phương sẽ giúp giảm chi phí năng lượng. |
Thực phẩm được sản xuất tại địa phương sẽ giúp giảm chi phí năng lượng. | Lưu sổ câu |
| 80 |
I don't have the time or energy to argue with you. Tôi không có thời gian và sức lực để tranh luận với bạn. |
Tôi không có thời gian và sức lực để tranh luận với bạn. | Lưu sổ câu |
| 81 |
It's a waste of energy cutting this grass—nobody's going to see it. Việc cắt cỏ này thật lãng phí |
Việc cắt cỏ này thật lãng phí | Lưu sổ câu |
| 82 |
The volunteers' energy was dissipated by the enormous amounts of paperwork involved in the project. Năng lượng của các tình nguyện viên bị tiêu hao bởi số lượng lớn các thủ tục giấy tờ liên quan đến dự án. |
Năng lượng của các tình nguyện viên bị tiêu hao bởi số lượng lớn các thủ tục giấy tờ liên quan đến dự án. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The nuclear plant provides a fifth of the nation's energy supplies. Nhà máy hạt nhân cung cấp 1/5 nguồn cung cấp năng lượng cho quốc gia. |
Nhà máy hạt nhân cung cấp 1/5 nguồn cung cấp năng lượng cho quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 84 |
No battery could store enough energy to turn over a car's engine. Không có pin nào có thể tích trữ đủ năng lượng để quay động cơ ô tô. |
Không có pin nào có thể tích trữ đủ năng lượng để quay động cơ ô tô. | Lưu sổ câu |