Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

energetically là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ energetically trong tiếng Anh

energetically /ˌenərˈdʒetɪkli/
- Trạng từ : Một cách tràn đầy năng lượng, hăng hái

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "energetically"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: energy
Phiên âm: /ˈenərdʒi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Năng lượng, sinh lực Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sức mạnh thể chất hoặc tinh thần giúp ai đó hoạt động, hoặc sức mạnh tự nhiên được dùng để vận hành máy móc Solar energy is becoming more popular around the world
Năng lượng mặt trời đang trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới
2 Từ: energies
Phiên âm: /ˈenərdʒiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các dạng năng lượng, nguồn năng lượng Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều loại năng lượng hoặc sức mạnh khác nhau The scientist studies different energies in the universe
Nhà khoa học nghiên cứu các loại năng lượng khác nhau trong vũ trụ
3 Từ: energetic
Phiên âm: /ˌenərˈdʒetɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tràn đầy năng lượng, năng động Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nhiều sinh lực hoặc hoạt động mạnh mẽ, nhiệt huyết She is an energetic teacher who inspires her students
Cô ấy là một giáo viên đầy năng lượng, luôn truyền cảm hứng cho học sinh
4 Từ: energetically
Phiên âm: /ˌenərˈdʒetɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tràn đầy năng lượng, hăng hái Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động mạnh mẽ, đầy sinh lực He worked energetically to finish the project on time
Anh ấy làm việc hăng hái để hoàn thành dự án đúng hạn
5 Từ: energize
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiếp năng lượng, làm đầy sức sống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cho ai đó hoặc cái gì trở nên mạnh mẽ, tràn đầy sức sống hơn The coach’s speech energized the team before the match
Bài phát biểu của huấn luyện viên đã tiếp thêm năng lượng cho đội trước trận đấu
6 Từ: energized
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪzd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được tiếp năng lượng, đầy sinh lực Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật tràn đầy sức sống, năng lượng sau khi được thúc đẩy After a good night’s sleep, I feel refreshed and energized
Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy khỏe khoắn và tràn đầy năng lượng
7 Từ: energizing
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪzɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tiếp thêm năng lượng, khích lệ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó khiến người khác cảm thấy tràn đầy sinh lực, hứng khởi The music was so energizing that everyone started dancing
Âm nhạc quá sôi động khiến mọi người bắt đầu nhảy múa
8 Từ: energizer
Phiên âm: /ˈenərdʒaɪzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người hoặc vật truyền năng lượng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc thứ mang lại năng lượng, sự phấn khởi cho người khác She is the energizer of the whole team
Cô ấy là nguồn năng lượng của cả nhóm
9 Từ: re-energize
Phiên âm: /ˌriːˈenərdʒaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tái tạo năng lượng, hồi phục sức lực Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc lấy lại năng lượng hoặc sức mạnh sau khi mệt mỏi A short break can help re-energize your mind
Một khoảng nghỉ ngắn có thể giúp bạn hồi phục năng lượng tinh thần
10 Từ: energyless
Phiên âm: /ˈenərdʒiləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mệt mỏi, thiếu năng lượng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái kiệt sức, không còn sức lực After the long hike, we were completely energyless
Sau chuyến leo núi dài, chúng tôi hoàn toàn kiệt sức

Từ đồng nghĩa "energetically"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "energetically"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!