| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
enactment
|
Phiên âm: /ɪˈnæktmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ban hành | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả ban hành |
Ví dụ: The enactment of the law was controversial
Việc ban hành luật gây tranh cãi |
Việc ban hành luật gây tranh cãi |
| 2 |
2
enact
|
Phiên âm: /ɪˈnækt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ban hành; ban bố | Ngữ cảnh: Dùng khi chính thức đưa luật/quy định vào hiệu lực |
Ví dụ: The government enacted a new law
Chính phủ ban hành một đạo luật mới |
Chính phủ ban hành một đạo luật mới |
| 3 |
3
enacts
|
Phiên âm: /ɪˈnækts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ban hành | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Parliament enacts legislation
Quốc hội ban hành luật |
Quốc hội ban hành luật |
| 4 |
4
enacting
|
Phiên âm: /ɪˈnæktɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang ban hành | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Enacting reforms takes time
Việc ban hành cải cách cần thời gian |
Việc ban hành cải cách cần thời gian |
| 5 |
5
enacted
|
Phiên âm: /ɪˈnæktɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã ban hành | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The policy was enacted last year
Chính sách đã được ban hành năm ngoái |
Chính sách đã được ban hành năm ngoái |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||