elementary: Cơ bản; tiểu học
Elementary là tính từ nghĩa là ở mức cơ bản, dễ hiểu hoặc liên quan đến cấp học tiểu học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
elementary
|
Phiên âm: /ˌelɪˈmentri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cơ bản; sơ cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ cơ bản hoặc giáo dục tiểu học |
This is an elementary concept |
Đây là một khái niệm cơ bản |
| 2 |
Từ:
element
|
Phiên âm: /ˈelɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Yếu tố; nguyên tố | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thành phần cơ bản |
Trust is a key element of success |
Niềm tin là yếu tố then chốt của thành công |
| 3 |
Từ:
elements
|
Phiên âm: /ˈelɪmənts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các yếu tố | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
All elements must be considered |
Mọi yếu tố phải được xem xét |
| 4 |
Từ:
elementarily
|
Phiên âm: /ˌelɪˈmentərəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cơ bản | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The problem was elementarily solved |
Vấn đề được giải quyết ở mức cơ bản |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an elementary English course một khóa học tiếng Anh sơ cấp |
một khóa học tiếng Anh sơ cấp | Lưu sổ câu |
| 2 |
a book for elementary students sách dành cho học sinh tiểu học |
sách dành cho học sinh tiểu học | Lưu sổ câu |
| 3 |
at an elementary level ở trình độ sơ cấp |
ở trình độ sơ cấp | Lưu sổ câu |
| 4 |
I'm taking classes in elementary Italian. Tôi đang học tiếng Ý sơ cấp. |
Tôi đang học tiếng Ý sơ cấp. | Lưu sổ câu |
| 5 |
It's an elementary law of economics: the scarcer the commodity, the higher the price. Đó là một quy luật kinh tế cơ bản: hàng hóa càng khan hiếm thì giá càng cao. |
Đó là một quy luật kinh tế cơ bản: hàng hóa càng khan hiếm thì giá càng cao. | Lưu sổ câu |
| 6 |
How could you make such an elementary mistake? Làm sao bạn có thể mắc một lỗi sơ đẳng như vậy? |
Làm sao bạn có thể mắc một lỗi sơ đẳng như vậy? | Lưu sổ câu |
| 7 |
I made some rather elementary mistakes. Tôi đã mắc một số sai lầm khá sơ đẳng. |
Tôi đã mắc một số sai lầm khá sơ đẳng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
elementary questions câu hỏi cơ bản |
câu hỏi cơ bản | Lưu sổ câu |
| 9 |
I'm taking classes in elementary Italian. Tôi đang học tiếng Ý sơ cấp. |
Tôi đang học tiếng Ý sơ cấp. | Lưu sổ câu |
| 10 |
It's an elementary law of economics: the scarcer the commodity, the higher the price. Đó là một quy luật kinh tế cơ bản: hàng hóa càng khan hiếm thì giá càng cao. |
Đó là một quy luật kinh tế cơ bản: hàng hóa càng khan hiếm thì giá càng cao. | Lưu sổ câu |