element: Yếu tố
Element là một thành phần cấu tạo nên một thứ gì đó hoặc yếu tố cơ bản trong một hệ thống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
elementary
|
Phiên âm: /ˌelɪˈmentri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cơ bản; sơ cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ cơ bản hoặc giáo dục tiểu học |
This is an elementary concept |
Đây là một khái niệm cơ bản |
| 2 |
Từ:
element
|
Phiên âm: /ˈelɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Yếu tố; nguyên tố | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thành phần cơ bản |
Trust is a key element of success |
Niềm tin là yếu tố then chốt của thành công |
| 3 |
Từ:
elements
|
Phiên âm: /ˈelɪmənts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các yếu tố | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
All elements must be considered |
Mọi yếu tố phải được xem xét |
| 4 |
Từ:
elementarily
|
Phiên âm: /ˌelɪˈmentərəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cơ bản | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The problem was elementarily solved |
Vấn đề được giải quyết ở mức cơ bản |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The first element of success is the determination to succeed. Yếu tố đầu tiên của thành công là quyết tâm để thành công. |
Yếu tố đầu tiên của thành công là quyết tâm để thành công. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Justice is an important element of good government. Công lý là một yếu tố quan trọng của chính phủ tốt. |
Công lý là một yếu tố quan trọng của chính phủ tốt. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He was the discoverer of the element radium. Ông là người phát hiện ra nguyên tố radium. |
Ông là người phát hiện ra nguyên tố radium. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Any business venture contains an element of risk. Bất kỳ một dự án kinh doanh nào cũng chứa một yếu tố rủi ro. |
Bất kỳ một dự án kinh doanh nào cũng chứa một yếu tố rủi ro. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Any investment involves an element of risk. Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng có yếu tố rủi ro. |
Bất kỳ khoản đầu tư nào cũng có yếu tố rủi ro. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Customer relations is an important element of the job. Quan hệ khách hàng là một yếu tố quan trọng trong công việc. |
Quan hệ khách hàng là một yếu tố quan trọng trong công việc. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The victim's conduct had involved an element of provocation. Hành vi của nạn nhân đã liên quan đến yếu tố khiêu khích. |
Hành vi của nạn nhân đã liên quan đến yếu tố khiêu khích. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Cost was a key element in our decision. Chi phí là yếu tố quan trọng trong quyết định của chúng tôi. |
Chi phí là yếu tố quan trọng trong quyết định của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Honesty is a vital element of her success. Sự trung thực là yếu tố quan trọng trong thành công của cô ấy. |
Sự trung thực là yếu tố quan trọng trong thành công của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Natural selection is a key element of Darwin's theory of evolution. Lựa chọn tự nhiên là yếu tố quan trọng trong lý thuyết tiến hóa của Darwin. |
Lựa chọn tự nhiên là yếu tố quan trọng trong lý thuyết tiến hóa của Darwin. | Lưu sổ câu |
| 11 |
There is an element of truth in what you say. Có một yếu tố sự thật trong những gì bạn nói. |
Có một yếu tố sự thật trong những gì bạn nói. | Lưu sổ câu |
| 12 |
His testimony was an important element of the Prosecution case. Lời khai của anh ấy là một yếu tố quan trọng trong vụ án của bên công tố. |
Lời khai của anh ấy là một yếu tố quan trọng trong vụ án của bên công tố. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The promise of tax cuts became the dominant element in the campaign. Lời hứa cắt giảm thuế đã trở thành yếu tố chủ đạo trong chiến dịch. |
Lời hứa cắt giảm thuế đã trở thành yếu tố chủ đạo trong chiến dịch. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The chronological sequence gives the book an element of structure. Chuỗi thời gian mang đến cho cuốn sách một yếu tố cấu trúc. |
Chuỗi thời gian mang đến cho cuốn sách một yếu tố cấu trúc. | Lưu sổ câu |
| 15 |
There is not the least element of truth in his account of what happened. Không có một chút sự thật nào trong câu chuyện của anh ấy về những gì đã xảy ra. |
Không có một chút sự thật nào trong câu chuyện của anh ấy về những gì đã xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 16 |
What is the main element that decides the distribution of wealth? Yếu tố chính quyết định sự phân phối tài sản là gì? |
Yếu tố chính quyết định sự phân phối tài sản là gì? | Lưu sổ câu |
| 17 |
There is an element of compulsion in the new scheme for the unemployed. Có một yếu tố bắt buộc trong kế hoạch mới dành cho người thất nghiệp. |
Có một yếu tố bắt buộc trong kế hoạch mới dành cho người thất nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Carbon is an element, while carbon dioxide is a compound. Carbon là một nguyên tố, trong khi carbon dioxide là một hợp chất. |
Carbon là một nguyên tố, trong khi carbon dioxide là một hợp chất. | Lưu sổ câu |
| 19 |
It introduced an element of randomness to the situation. Nó đã đưa vào một yếu tố ngẫu nhiên trong tình huống. |
Nó đã đưa vào một yếu tố ngẫu nhiên trong tình huống. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I feel out of my element talking about politics. Tôi cảm thấy lạ lẫm khi nói về chính trị. |
Tôi cảm thấy lạ lẫm khi nói về chính trị. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The kettle needs a new element. Ấm đun nước cần một thanh điện mới. |
Ấm đun nước cần một thanh điện mới. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Each element is mathematically coupled to its neighbours. Mỗi nguyên tố được liên kết toán học với các nguyên tố xung quanh. |
Mỗi nguyên tố được liên kết toán học với các nguyên tố xung quanh. | Lưu sổ câu |
| 23 |
There's always an element of danger in mountain climbing. Luôn có một yếu tố nguy hiểm trong leo núi. |
Luôn có một yếu tố nguy hiểm trong leo núi. | Lưu sổ câu |
| 24 |
My stepmother was in her element, organizing everything. Mẹ kế của tôi rất thoải mái trong việc tổ chức mọi thứ. |
Mẹ kế của tôi rất thoải mái trong việc tổ chức mọi thứ. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The element of risk just adds excitement. Yếu tố rủi ro chỉ làm tăng thêm sự thú vị. |
Yếu tố rủi ro chỉ làm tăng thêm sự thú vị. | Lưu sổ câu |
| 26 |
There's always an element of subjectivity in decision-making. Luôn có một yếu tố chủ quan trong việc ra quyết định. |
Luôn có một yếu tố chủ quan trong việc ra quyết định. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I'm out of my element in political discussions. Tôi không quen với các cuộc thảo luận chính trị. |
Tôi không quen với các cuộc thảo luận chính trị. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The operation carries an element of risk. Ca phẫu thuật này có yếu tố rủi ro. |
Ca phẫu thuật này có yếu tố rủi ro. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Diamond is the crystalline form of the element carbon. Kim cương là dạng tinh thể của nguyên tố carbon. |
Kim cương là dạng tinh thể của nguyên tố carbon. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He had one potentially decisive factor in his favour: the element of surprise. Anh ấy có một yếu tố quyết định có lợi cho mình: yếu tố bất ngờ. |
Anh ấy có một yếu tố quyết định có lợi cho mình: yếu tố bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
There are three important elements to consider. Có ba yếu tố quan trọng cần xem xét. |
Có ba yếu tố quan trọng cần xem xét. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Trust is an essential element of any good relationship. Sự tin tưởng là một yếu tố thiết yếu trong bất kỳ mối quan hệ tốt đẹp nào. |
Sự tin tưởng là một yếu tố thiết yếu trong bất kỳ mối quan hệ tốt đẹp nào. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The story has all the elements of a soap opera. Câu chuyện này có đầy đủ những yếu tố của một bộ phim truyền hình dài tập. |
Câu chuyện này có đầy đủ những yếu tố của một bộ phim truyền hình dài tập. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The architects were instructed to incorporate elements from the older building. Các kiến trúc sư được yêu cầu kết hợp những yếu tố từ tòa nhà cũ. |
Các kiến trúc sư được yêu cầu kết hợp những yếu tố từ tòa nhà cũ. | Lưu sổ câu |
| 35 |
There is often a futuristic element in her writing. Trong các tác phẩm của cô ấy thường có một yếu tố mang tính tương lai. |
Trong các tác phẩm của cô ấy thường có một yếu tố mang tính tương lai. | Lưu sổ câu |
| 36 |
We need to preserve the element of surprise. Chúng ta cần giữ lại yếu tố bất ngờ. |
Chúng ta cần giữ lại yếu tố bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 37 |
These rumours do contain an element of truth. Những tin đồn này quả thực có chứa một phần sự thật. |
Những tin đồn này quả thực có chứa một phần sự thật. | Lưu sổ câu |
| 38 |
All outdoor activities carry an element of risk. Mọi hoạt động ngoài trời đều tiềm ẩn một mức độ rủi ro nhất định. |
Mọi hoạt động ngoài trời đều tiềm ẩn một mức độ rủi ro nhất định. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Scientists continue to study the constituent elements of the universe. Các nhà khoa học vẫn tiếp tục nghiên cứu những thành phần cấu thành của vũ trụ. |
Các nhà khoa học vẫn tiếp tục nghiên cứu những thành phần cấu thành của vũ trụ. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Different atoms of the same element are called isotopes. Các nguyên tử khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là đồng vị. |
Các nguyên tử khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là đồng vị. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Are we going to brave the elements and go for a walk? Chúng ta có định bất chấp thời tiết khắc nghiệt để đi dạo không? |
Chúng ta có định bất chấp thời tiết khắc nghiệt để đi dạo không? | Lưu sổ câu |
| 42 |
The place was completely exposed to the elements. Nơi đó hoàn toàn phơi ra trước nắng gió và thời tiết. |
Nơi đó hoàn toàn phơi ra trước nắng gió và thời tiết. | Lưu sổ câu |
| 43 |
He taught me the elements of map-reading. Anh ấy đã dạy tôi những kiến thức cơ bản về cách đọc bản đồ. |
Anh ấy đã dạy tôi những kiến thức cơ bản về cách đọc bản đồ. | Lưu sổ câu |
| 44 |
There are both moderate and radical elements within the party. Trong đảng có cả những thành phần ôn hòa lẫn cấp tiến. |
Trong đảng có cả những thành phần ôn hòa lẫn cấp tiến. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The school is trying to deal with a few unruly elements. Nhà trường đang cố gắng xử lý một vài thành phần quậy phá. |
Nhà trường đang cố gắng xử lý một vài thành phần quậy phá. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Water is a fish's natural element. Nước là môi trường tự nhiên của cá. |
Nước là môi trường tự nhiên của cá. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The water heater has electric heating elements submerged in a storage tank. Bình nước nóng có các bộ phận đốt nóng bằng điện được ngâm trong bồn chứa. |
Bình nước nóng có các bộ phận đốt nóng bằng điện được ngâm trong bồn chứa. | Lưu sổ câu |
| 48 |
She's really in her element at parties. Cô ấy thực sự rất đúng sở trường trong các bữa tiệc. |
Cô ấy thực sự rất đúng sở trường trong các bữa tiệc. | Lưu sổ câu |
| 49 |
I feel out of my element when I talk about politics. Tôi cảm thấy không đúng sở trường khi nói về chính trị. |
Tôi cảm thấy không đúng sở trường khi nói về chính trị. | Lưu sổ câu |
| 50 |
This concept combines elements of a theme park with digital interactive games. Ý tưởng này kết hợp các yếu tố của công viên chủ đề với trò chơi tương tác kỹ thuật số. |
Ý tưởng này kết hợp các yếu tố của công viên chủ đề với trò chơi tương tác kỹ thuật số. | Lưu sổ câu |
| 51 |
He introduced new elements to the show, such as live music. Anh ấy đã đưa những yếu tố mới vào chương trình, chẳng hạn như nhạc sống. |
Anh ấy đã đưa những yếu tố mới vào chương trình, chẳng hạn như nhạc sống. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The narrative and decorative elements in Pop art are often closely intertwined. Các yếu tố tự sự và trang trí trong nghệ thuật Pop thường gắn bó chặt chẽ với nhau. |
Các yếu tố tự sự và trang trí trong nghệ thuật Pop thường gắn bó chặt chẽ với nhau. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Practical work will form a major element of the syllabus. Phần thực hành sẽ là một thành tố quan trọng của chương trình học. |
Phần thực hành sẽ là một thành tố quan trọng của chương trình học. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The promise of tax cuts became the dominant element in the campaign. Lời hứa cắt giảm thuế đã trở thành yếu tố chủ đạo trong chiến dịch. |
Lời hứa cắt giảm thuế đã trở thành yếu tố chủ đạo trong chiến dịch. | Lưu sổ câu |
| 55 |
This constitutes one of the key elements of their reform package. Điều này cấu thành một trong những yếu tố then chốt trong gói cải cách của họ. |
Điều này cấu thành một trong những yếu tố then chốt trong gói cải cách của họ. | Lưu sổ câu |
| 56 |
These paintings bring together a number of disparate elements. Những bức tranh này kết hợp nhiều yếu tố khác biệt với nhau. |
Những bức tranh này kết hợp nhiều yếu tố khác biệt với nhau. | Lưu sổ câu |
| 57 |
User participation is a basic element in our design process. Sự tham gia của người dùng là một yếu tố cơ bản trong quy trình thiết kế của chúng tôi. |
Sự tham gia của người dùng là một yếu tố cơ bản trong quy trình thiết kế của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 58 |
There is one significant element missing. Còn thiếu một yếu tố quan trọng. |
Còn thiếu một yếu tố quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 59 |
There appears to be an element of truth in his story. Câu chuyện của anh ấy dường như có phần nào là sự thật. |
Câu chuyện của anh ấy dường như có phần nào là sự thật. | Lưu sổ câu |
| 60 |
There is a considerable element of danger in her job. Công việc của cô ấy có mức độ nguy hiểm đáng kể. |
Công việc của cô ấy có mức độ nguy hiểm đáng kể. | Lưu sổ câu |
| 61 |
There may have been an element of jealousy in her response. Có thể trong phản ứng của cô ấy có phần ghen tị. |
Có thể trong phản ứng của cô ấy có phần ghen tị. | Lưu sổ câu |
| 62 |
There is often an element of luck involved in taking exams. Việc làm bài thi thường có một yếu tố may mắn nhất định. |
Việc làm bài thi thường có một yếu tố may mắn nhất định. | Lưu sổ câu |
| 63 |
It was an offbeat theatrical production that combined elements of fantasy and satire. Đó là một vở diễn sân khấu độc đáo kết hợp các yếu tố kỳ ảo và châm biếm. |
Đó là một vở diễn sân khấu độc đáo kết hợp các yếu tố kỳ ảo và châm biếm. | Lưu sổ câu |
| 64 |
He told us stories of how he had battled the elements on his mountaineering trips. Anh ấy kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện về việc mình đã chống chọi với thời tiết khắc nghiệt trong các chuyến leo núi. |
Anh ấy kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện về việc mình đã chống chọi với thời tiết khắc nghiệt trong các chuyến leo núi. | Lưu sổ câu |
| 65 |
I put on my thick coat, ready to brave the elements. Tôi mặc chiếc áo khoác dày vào, sẵn sàng đối mặt với thời tiết khắc nghiệt. |
Tôi mặc chiếc áo khoác dày vào, sẵn sàng đối mặt với thời tiết khắc nghiệt. | Lưu sổ câu |
| 66 |
These ideas are not just the province of a fringe element in the party. Những ý tưởng này không chỉ là quan điểm của một bộ phận bên lề trong đảng. |
Những ý tưởng này không chỉ là quan điểm của một bộ phận bên lề trong đảng. | Lưu sổ câu |
| 67 |
There is too much of a competitive element in the sales department. Bộ phận bán hàng có quá nhiều yếu tố cạnh tranh. |
Bộ phận bán hàng có quá nhiều yếu tố cạnh tranh. | Lưu sổ câu |
| 68 |
Water is a fish's natural element. Nước là yếu tố tự nhiên của cá. |
Nước là yếu tố tự nhiên của cá. | Lưu sổ câu |
| 69 |
She's really in her element at parties. Cô ấy thực sự có trong mình yếu tố trong các bữa tiệc. |
Cô ấy thực sự có trong mình yếu tố trong các bữa tiệc. | Lưu sổ câu |
| 70 |
Loud drums are just one element of the band’s style. Trống âm thanh lớn chỉ là một yếu tố trong phong cách của ban nhạc. |
Trống âm thanh lớn chỉ là một yếu tố trong phong cách của ban nhạc. | Lưu sổ câu |