elegantly: Một cách thanh lịch, duyên dáng
Elegantly mô tả hành động hay phong cách được thực hiện với sự tinh tế và sang trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
elegant
|
Phiên âm: /ˈɛlɪɡənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người, vật hoặc phong cách đẹp, tinh tế |
She wore an elegant dress to the party |
Cô ấy mặc một chiếc váy thanh lịch đến bữa tiệc |
| 2 |
Từ:
elegantly
|
Phiên âm: /ˈɛlɪɡəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thanh lịch | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra theo cách tinh tế, duyên dáng |
She danced elegantly across the stage |
Cô ấy nhảy một cách duyên dáng trên sân khấu |
| 3 |
Từ:
elegance
|
Phiên âm: /ˈɛlɪɡəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thanh lịch, tao nhã | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phẩm chất tinh tế, đẹp mắt |
The elegance of the building impressed everyone |
Sự thanh lịch của tòa nhà khiến mọi người ấn tượng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||