Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

elderliness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ elderliness trong tiếng Anh

elderliness /ˈeldəlɪnəs/
- Danh từ : Tình trạng cao tuổi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "elderliness"

1 elder
Phiên âm: /ˈeldər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lớn tuổi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cao tuổi

Ví dụ:

Elders deserve respect

Người lớn tuổi xứng đáng được tôn trọng

2 elder
Phiên âm: /ˈeldər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lớn tuổi hơn Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh tuổi

Ví dụ:

My elder brother lives abroad

Anh trai tôi sống ở nước ngoài

3 elderly
Phiên âm: /ˈeldəli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cao tuổi Ngữ cảnh: Dùng lịch sự để nói về người già

Ví dụ:

Elderly people need care

Người cao tuổi cần được chăm sóc

4 elderliness
Phiên âm: /ˈeldəlɪnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tình trạng cao tuổi Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật

Ví dụ:

Elderliness affects mobility

Tuổi già ảnh hưởng đến khả năng vận động

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!