Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

elder là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ elder trong tiếng Anh

elder /ˈɛldə/
- noun : đàn anh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

elder: Người lớn tuổi; lớn tuổi hơn

Elder là danh từ chỉ người cao tuổi trong cộng đồng hoặc gia đình; là tính từ nghĩa là lớn tuổi hơn.

  • The village elder told stories to the children. (Người lớn tuổi trong làng kể chuyện cho trẻ con.)
  • She is my elder sister. (Cô ấy là chị gái của tôi.)
  • We should respect our elders. (Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi.)

Bảng biến thể từ "elder"

1 elder
Phiên âm: /ˈeldər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lớn tuổi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cao tuổi

Ví dụ:

Elders deserve respect

Người lớn tuổi xứng đáng được tôn trọng

2 elder
Phiên âm: /ˈeldər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lớn tuổi hơn Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh tuổi

Ví dụ:

My elder brother lives abroad

Anh trai tôi sống ở nước ngoài

3 elderly
Phiên âm: /ˈeldəli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cao tuổi Ngữ cảnh: Dùng lịch sự để nói về người già

Ví dụ:

Elderly people need care

Người cao tuổi cần được chăm sóc

4 elderliness
Phiên âm: /ˈeldəlɪnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tình trạng cao tuổi Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật

Ví dụ:

Elderliness affects mobility

Tuổi già ảnh hưởng đến khả năng vận động

Danh sách câu ví dụ:

my elder brother

anh trai tôi

Ôn tập Lưu sổ

his elder sister

chị gái của anh ấy

Ôn tập Lưu sổ

the elder of their two sons

anh cả của hai người con trai của họ

Ôn tập Lưu sổ

the elder Pitt

Pitt lớn tuổi

Ôn tập Lưu sổ

Pitt the elder

Pitt trưởng lão

Ôn tập Lưu sổ

She is very busy caring for two elderly relatives.

Cô ấy rất bận rộn với việc chăm sóc hai người thân lớn tuổi.

Ôn tập Lưu sổ