effectiveness: Tính hiệu quả
Effectiveness là danh từ chỉ mức độ đạt được kết quả mong muốn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
effectiveness
|
Phiên âm: /ɪˈfektɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệu quả | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ đạt hiệu quả |
We evaluated the effectiveness of the plan |
Chúng tôi đánh giá hiệu quả của kế hoạch |
| 2 |
Từ:
effective
|
Phiên âm: /ɪˈfektɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hiệu quả | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ đạt được kết quả mong muốn |
This method is very effective |
Phương pháp này rất hiệu quả |
| 3 |
Từ:
effectively
|
Phiên âm: /ɪˈfektɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hiệu quả | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thực hiện |
She communicates effectively |
Cô ấy giao tiếp hiệu quả |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to check the effectiveness of the security system để kiểm tra tính hiệu quả của hệ thống an ninh |
để kiểm tra tính hiệu quả của hệ thống an ninh | Lưu sổ câu |