effective: Hiệu quả
Effective mô tả điều gì đó có tác dụng rõ ràng, đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong đợi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
effectiveness
|
Phiên âm: /ɪˈfektɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệu quả | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ đạt hiệu quả |
We evaluated the effectiveness of the plan |
Chúng tôi đánh giá hiệu quả của kế hoạch |
| 2 |
Từ:
effective
|
Phiên âm: /ɪˈfektɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hiệu quả | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ đạt được kết quả mong muốn |
This method is very effective |
Phương pháp này rất hiệu quả |
| 3 |
Từ:
effectively
|
Phiên âm: /ɪˈfektɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hiệu quả | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thực hiện |
She communicates effectively |
Cô ấy giao tiếp hiệu quả |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We find advertising on the radio very effective. Chúng tôi thấy quảng cáo trên radio rất hiệu quả. |
Chúng tôi thấy quảng cáo trên radio rất hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Television is an effective means of communication. Truyền hình là một phương tiện truyền thông hiệu quả. |
Truyền hình là một phương tiện truyền thông hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Antibiotics are effective in curing throat infections. Thuốc kháng sinh có hiệu quả trong việc chữa viêm họng. |
Thuốc kháng sinh có hiệu quả trong việc chữa viêm họng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The drug is effective against a range of bacteria. Thuốc có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn. |
Thuốc có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The law is no longer effective. Luật này không còn hiệu lực nữa. |
Luật này không còn hiệu lực nữa. | Lưu sổ câu |
| 6 |
It has been demonstrated that this drug is effective. Đã được chứng minh rằng loại thuốc này có hiệu quả. |
Đã được chứng minh rằng loại thuốc này có hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 7 |
They mounted an effective opposition to the bill. Họ đã tổ chức sự phản đối hiệu quả đối với dự luật. |
Họ đã tổ chức sự phản đối hiệu quả đối với dự luật. | Lưu sổ câu |
| 8 |
This is an effective medium. Đây là một phương tiện hiệu quả. |
Đây là một phương tiện hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Minority groups need more effective parliamentary representation. Các nhóm thiểu số cần sự đại diện hiệu quả hơn trong quốc hội. |
Các nhóm thiểu số cần sự đại diện hiệu quả hơn trong quốc hội. | Lưu sổ câu |
| 10 |
This has proved an effective preventive. Điều này đã chứng tỏ là một biện pháp phòng ngừa hiệu quả. |
Điều này đã chứng tỏ là một biện pháp phòng ngừa hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Is that new plan effective? Kế hoạch mới đó có hiệu quả không? |
Kế hoạch mới đó có hiệu quả không? | Lưu sổ câu |
| 12 |
This car polish is an effective shield against rust. Loại xi đánh bóng xe này là lớp bảo vệ hiệu quả chống rỉ sét. |
Loại xi đánh bóng xe này là lớp bảo vệ hiệu quả chống rỉ sét. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Which method is the most effective? Phương pháp nào hiệu quả nhất? |
Phương pháp nào hiệu quả nhất? | Lưu sổ câu |
| 14 |
Aspirin is a simple but highly effective treatment. Aspirin là phương pháp điều trị đơn giản nhưng rất hiệu quả. |
Aspirin là phương pháp điều trị đơn giản nhưng rất hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Commercial television is an effective medium for advertising. Truyền hình thương mại là phương tiện quảng cáo hiệu quả. |
Truyền hình thương mại là phương tiện quảng cáo hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The medicine is an effective cure for a headache. Thuốc này là phương pháp chữa đau đầu hiệu quả. |
Thuốc này là phương pháp chữa đau đầu hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Long prison sentences can be a very effective deterrent for offenders. Án tù dài hạn có thể là biện pháp răn đe rất hiệu quả đối với người phạm tội. |
Án tù dài hạn có thể là biện pháp răn đe rất hiệu quả đối với người phạm tội. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The company has done some effective marketing of the new model. Công ty đã thực hiện chiến lược tiếp thị hiệu quả cho mẫu mới. |
Công ty đã thực hiện chiến lược tiếp thị hiệu quả cho mẫu mới. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Water is not an effective shield against the sun's more harmful rays. Nước không phải là lớp bảo vệ hiệu quả chống lại các tia có hại của mặt trời. |
Nước không phải là lớp bảo vệ hiệu quả chống lại các tia có hại của mặt trời. | Lưu sổ câu |
| 20 |
We have taken effective measures to preserve our natural resources. Chúng tôi đã thực hiện các biện pháp hiệu quả để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên. |
Chúng tôi đã thực hiện các biện pháp hiệu quả để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The cheaper drugs are just as effective in treating arthritis. Các loại thuốc rẻ hơn cũng hiệu quả như nhau trong điều trị viêm khớp. |
Các loại thuốc rẻ hơn cũng hiệu quả như nhau trong điều trị viêm khớp. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The human race has one really effective weapon, and that is laughter. Loài người có một vũ khí thực sự hiệu quả, đó là tiếng cười. |
Loài người có một vũ khí thực sự hiệu quả, đó là tiếng cười. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The article raised doubts about how effective the new drug really was. Bài báo đã nêu nghi ngờ về mức độ hiệu quả thực sự của loại thuốc mới. |
Bài báo đã nêu nghi ngờ về mức độ hiệu quả thực sự của loại thuốc mới. | Lưu sổ câu |
| 24 |
If the law is to be effective it must be applied equitably. Nếu luật muốn có hiệu quả thì phải được áp dụng công bằng. |
Nếu luật muốn có hiệu quả thì phải được áp dụng công bằng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I admire the effective use of colour in her paintings. Tôi ngưỡng mộ cách cô ấy sử dụng màu sắc hiệu quả trong tranh. |
Tôi ngưỡng mộ cách cô ấy sử dụng màu sắc hiệu quả trong tranh. | Lưu sổ câu |
| 26 |
These are effective measures. Đây là những biện pháp hiệu quả. |
Đây là những biện pháp hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Discussion can be more effective than the use of brute force. Thảo luận có thể hiệu quả hơn việc dùng vũ lực. |
Thảo luận có thể hiệu quả hơn việc dùng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Some people believe that violence is an effective way to protest. Một số người tin rằng bạo lực là một cách phản đối hiệu quả. |
Một số người tin rằng bạo lực là một cách phản đối hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 29 |
This is an effective means, strategy, tool, and method for solving the problem. Đây là một phương tiện, chiến lược, công cụ và phương pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề. |
Đây là một phương tiện, chiến lược, công cụ và phương pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề. | Lưu sổ câu |
| 30 |
I admire the effective use of colour in her paintings. Tôi ngưỡng mộ cách cô ấy sử dụng màu sắc một cách hiệu quả trong tranh của mình. |
Tôi ngưỡng mộ cách cô ấy sử dụng màu sắc một cách hiệu quả trong tranh của mình. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The system has proved less effective than we had hoped. Hệ thống này tỏ ra kém hiệu quả hơn chúng tôi từng hy vọng. |
Hệ thống này tỏ ra kém hiệu quả hơn chúng tôi từng hy vọng. | Lưu sổ câu |
| 32 |
These are drugs that are effective against cancer. Đây là những loại thuốc có hiệu quả trong việc chống ung thư. |
Đây là những loại thuốc có hiệu quả trong việc chống ung thư. | Lưu sổ câu |
| 33 |
He is the effective, if not the actual, leader of the party. Ông ấy là người lãnh đạo thực quyền của đảng, nếu không nói là lãnh đạo chính thức. |
Ông ấy là người lãnh đạo thực quyền của đảng, nếu không nói là lãnh đạo chính thức. | Lưu sổ câu |
| 34 |
In spite of what they are told, parents have no effective choice of schools. Bất chấp những gì họ được nghe, phụ huynh thực tế không có sự lựa chọn trường học nào thật sự hiệu quả. |
Bất chấp những gì họ được nghe, phụ huynh thực tế không có sự lựa chọn trường học nào thật sự hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 35 |
He has now taken effective control of the country. Hiện giờ ông ấy đã nắm quyền kiểm soát thực sự đối với đất nước. |
Hiện giờ ông ấy đã nắm quyền kiểm soát thực sự đối với đất nước. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The new speed limit on this road becomes effective on 1 June. Giới hạn tốc độ mới trên con đường này sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6. |
Giới hạn tốc độ mới trên con đường này sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Long prison sentences can be a very effective deterrent to offenders. Các bản án tù dài hạn có thể là một biện pháp răn đe rất hiệu quả đối với người phạm tội. |
Các bản án tù dài hạn có thể là một biện pháp răn đe rất hiệu quả đối với người phạm tội. | Lưu sổ câu |
| 38 |
This method is effective enough against greenfly. Phương pháp này đủ hiệu quả để diệt rệp xanh. |
Phương pháp này đủ hiệu quả để diệt rệp xanh. | Lưu sổ câu |
| 39 |
We find radio advertising very effective. Chúng tôi thấy quảng cáo trên đài phát thanh rất hiệu quả. |
Chúng tôi thấy quảng cáo trên đài phát thanh rất hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 40 |
What makes a TV programme politically effective? Điều gì khiến một chương trình truyền hình có hiệu quả về mặt chính trị? |
Điều gì khiến một chương trình truyền hình có hiệu quả về mặt chính trị? | Lưu sổ câu |
| 41 |
This is a particularly effective technique. Đây là một kỹ thuật đặc biệt hiệu quả. |
Đây là một kỹ thuật đặc biệt hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 42 |
This material is effective at keeping out the wind. Vật liệu này có hiệu quả trong việc chắn gió. |
Vật liệu này có hiệu quả trong việc chắn gió. | Lưu sổ câu |
| 43 |
This treatment is effective in helping people stop smoking. Phương pháp điều trị này có hiệu quả trong việc giúp mọi người bỏ thuốc lá. |
Phương pháp điều trị này có hiệu quả trong việc giúp mọi người bỏ thuốc lá. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The vaccines will be safe and effective if used properly. Các loại vắc-xin sẽ an toàn và hiệu quả nếu được sử dụng đúng cách. |
Các loại vắc-xin sẽ an toàn và hiệu quả nếu được sử dụng đúng cách. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The medicine wasn't effective, so the doctor tried a different kind. Dược phẩm này không có hiệu nghiệm do đó bác sĩ thử một loại khác. |
Dược phẩm này không có hiệu nghiệm do đó bác sĩ thử một loại khác. | Lưu sổ câu |