| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
editor
|
Phiên âm: /ˈedɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên tập viên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chỉnh sửa |
The editor approved the article |
Biên tập viên đã duyệt bài |
| 2 |
Từ:
edit
|
Phiên âm: /ˈedɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chỉnh sửa; biên tập | Ngữ cảnh: Dùng khi sửa nội dung văn bản/ảnh |
Please edit the document |
Vui lòng chỉnh sửa tài liệu |
| 3 |
Từ:
edits
|
Phiên âm: /ˈedɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chỉnh sửa | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
She edits articles daily |
Cô ấy biên tập bài viết hằng ngày |
| 4 |
Từ:
editing
|
Phiên âm: /ˈedɪtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc chỉnh sửa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình biên tập |
Editing takes time |
Việc chỉnh sửa cần thời gian |
| 5 |
Từ:
edited
|
Phiên âm: /ˈedɪtɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã chỉnh sửa | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
The video was edited |
Video đã được chỉnh sửa |
| 6 |
Từ:
editorial
|
Phiên âm: /ˌedɪˈtɔːriəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc biên tập | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Editorial policy matters |
Chính sách biên tập rất quan trọng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||