Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

edit là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ edit trong tiếng Anh

edit /ˈɛdɪt/
- noun : biên tập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

edit: Chỉnh sửa; biên tập

Edit là động từ nghĩa là thay đổi, chỉnh sửa nội dung văn bản, hình ảnh, video; là danh từ chỉ hành động biên tập.

  • She edits articles for the magazine. (Cô ấy biên tập bài viết cho tạp chí.)
  • Please edit the document before sending it. (Vui lòng chỉnh sửa tài liệu trước khi gửi.)
  • The book went through several edits before publication. (Cuốn sách đã được chỉnh sửa nhiều lần trước khi xuất bản.)

Bảng biến thể từ "edit"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: editor
Phiên âm: /ˈedɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Biên tập viên Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chỉnh sửa The editor approved the article
Biên tập viên đã duyệt bài
2 Từ: edit
Phiên âm: /ˈedɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chỉnh sửa; biên tập Ngữ cảnh: Dùng khi sửa nội dung văn bản/ảnh Please edit the document
Vui lòng chỉnh sửa tài liệu
3 Từ: edits
Phiên âm: /ˈedɪts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chỉnh sửa Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại She edits articles daily
Cô ấy biên tập bài viết hằng ngày
4 Từ: editing
Phiên âm: /ˈedɪtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc chỉnh sửa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình biên tập Editing takes time
Việc chỉnh sửa cần thời gian
5 Từ: edited
Phiên âm: /ˈedɪtɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã chỉnh sửa Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra The video was edited
Video đã được chỉnh sửa
6 Từ: editorial
Phiên âm: /ˌedɪˈtɔːriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc biên tập Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí Editorial policy matters
Chính sách biên tập rất quan trọng

Từ đồng nghĩa "edit"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "edit"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

I had time to do a quick edit of my essay before handing it in.

Tôi có thời gian để chỉnh sửa nhanh bài luận của mình trước khi nộp nó.

Lưu sổ câu