economist: Nhà kinh tế học
Economist là danh từ chỉ người nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực kinh tế học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
economist
|
Phiên âm: /ɪˈkɒnəmɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà kinh tế học | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chuyên gia kinh tế |
The economist predicted growth |
Nhà kinh tế dự đoán tăng trưởng |
| 2 |
Từ:
economists
|
Phiên âm: /ɪˈkɒnəmɪsts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các nhà kinh tế học | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Economists debated the policy |
Các nhà kinh tế tranh luận chính sách |
| 3 |
Từ:
economic
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc kinh tế | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề kinh tế |
Economic issues dominate news |
Các vấn đề kinh tế chiếm tin tức |
| 4 |
Từ:
economically
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt kinh tế | Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá theo khía cạnh kinh tế |
The project works economically |
Dự án vận hành hiệu quả về mặt kinh tế |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the World Bank's chief economist nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới |
nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới | Lưu sổ câu |
| 2 |
Many economists are predicting the economy will improve. Nhiều nhà kinh tế dự đoán nền kinh tế sẽ cải thiện. |
Nhiều nhà kinh tế dự đoán nền kinh tế sẽ cải thiện. | Lưu sổ câu |
| 3 |
the World Bank's chief economist nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới |
nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới | Lưu sổ câu |