economics: Kinh tế học
Economics là danh từ chỉ môn khoa học nghiên cứu sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa/dịch vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
economics
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kinh tế học | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môn học/ngành học |
Ví dụ: He studies economics
Anh ấy học kinh tế học |
Anh ấy học kinh tế học |
| 2 |
2
economic
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc kinh tế | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/chính sách |
Ví dụ: Economic theory is complex
Lý thuyết kinh tế phức tạp |
Lý thuyết kinh tế phức tạp |
| 3 |
3
economically
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt kinh tế | Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá tác động |
Ví dụ: It is economically beneficial
Điều đó có lợi về mặt kinh tế |
Điều đó có lợi về mặt kinh tế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He studied politics and economics at Yale.
Ông học chính trị và kinh tế tại Yale. |
Ông học chính trị và kinh tế tại Yale. | |
| 2 |
Keynesian/Marxist economics
Kinh tế học Keynes / Mác xít |
Kinh tế học Keynes / Mác xít | |
| 3 |
trends in modern economics
xu hướng trong kinh tế học hiện đại |
xu hướng trong kinh tế học hiện đại | |
| 4 |
The economics of the project are very encouraging.
Tính kinh tế của dự án rất đáng khích lệ. |
Tính kinh tế của dự án rất đáng khích lệ. | |
| 5 |
The economics of maintaining a safe environment are not just the concern of the government.
Tính kinh tế của việc duy trì một môi trường an toàn không chỉ là mối quan tâm của chính phủ. |
Tính kinh tế của việc duy trì một môi trường an toàn không chỉ là mối quan tâm của chính phủ. |