Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

earning là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ earning trong tiếng Anh

earning /ˈɜːrnɪŋ/
- Danh từ/Động từ V-ing : Thu nhập, đang kiếm được

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "earning"

1 earn
Phiên âm: /ɜːn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiếm được Ngữ cảnh: Dùng khi nhận tiền từ công việc

Ví dụ:

She earns a high salary

Cô ấy kiếm được mức lương cao

2 earnings
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thu nhập; lợi nhuận Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính

Ví dụ:

Company earnings increased

Thu nhập của công ty tăng

3 earning
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoản thu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền kiếm được

Ví dụ:

His earnings support the family

Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!