Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

earn là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ earn trong tiếng Anh

earn /ɜːn/
- (v) : kiếm (tiền), giành (phần thưởng)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

earn: Kiếm, kiếm được

Earn là hành động nhận được tiền hoặc giá trị thông qua công việc hoặc nỗ lực.

  • She earns a good salary as a software developer. (Cô ấy kiếm được một mức lương tốt với công việc phát triển phần mềm.)
  • He earned a promotion after working hard for many years. (Anh ấy đã được thăng chức sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.)
  • They earned a lot of money from the business deal. (Họ kiếm được rất nhiều tiền từ thỏa thuận kinh doanh.)

Bảng biến thể từ "earn"

1 earn
Phiên âm: /ɜːn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiếm được Ngữ cảnh: Dùng khi nhận tiền từ công việc

Ví dụ:

She earns a high salary

Cô ấy kiếm được mức lương cao

2 earnings
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thu nhập; lợi nhuận Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính

Ví dụ:

Company earnings increased

Thu nhập của công ty tăng

3 earning
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoản thu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền kiếm được

Ví dụ:

His earnings support the family

Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình

Danh sách câu ví dụ:

It has taken years to earn their trust.

Phải mất nhiều năm để giành được sự tin tưởng của họ.

Ôn tập Lưu sổ

Businesswomen can earn high salaries in Los Angeles.

Nữ doanh nhân có thể kiếm được mức lương cao ở Los Angeles.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't earn much from her writing.

Cô ấy không kiếm được nhiều tiền từ việc viết lách.

Ôn tập Lưu sổ

Many women earn less than their male colleagues.

Nhiều phụ nữ kiếm ít tiền hơn đồng nghiệp nam.

Ôn tập Lưu sổ

Even one minute's lateness would earn a stern rebuke.

Chỉ cần trễ một phút cũng sẽ bị khiển trách nghiêm khắc.

Ôn tập Lưu sổ

She must earn a fortune.

Chắc cô ấy kiếm được cả một gia tài.

Ôn tập Lưu sổ

What a lovely way to earn a living.

Thật là một cách tuyệt vời để kiếm sống.

Ôn tập Lưu sổ

I earn $30,000 a year.

Tôi kiếm 30.000 đô la một năm.

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing immoral about wanting to earn more money.

Không có gì sai trái khi muốn kiếm nhiều tiền hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The musicians earn a pittance.

Các nhạc công kiếm được rất ít tiền.

Ôn tập Lưu sổ

I don't earn much money.

Tôi không kiếm được nhiều tiền.

Ôn tập Lưu sổ

Women's salaries are low vis-a-vis what men earn for the same work.

Lương phụ nữ thấp so với mức đàn ông kiếm được cho cùng công việc.

Ôn tập Lưu sổ

High-flyers in the industry typically earn 25% more than their colleagues.

Những người xuất sắc trong ngành thường kiếm nhiều hơn đồng nghiệp 25%.

Ôn tập Lưu sổ

It's time you did a job to earn your keep.

Đã đến lúc bạn kiếm việc làm để tự nuôi sống mình.

Ôn tập Lưu sổ

Schools may earn extra money by renting out their premises.

Trường học có thể kiếm thêm tiền bằng cách cho thuê cơ sở vật chất.

Ôn tập Lưu sổ

Bob's one aim in life is to earn a lot of money.

Mục tiêu duy nhất của Bob trong đời là kiếm thật nhiều tiền.

Ôn tập Lưu sổ

You can earn up to £65 per week tax-free.

Bạn có thể kiếm tới 65 bảng mỗi tuần miễn thuế.

Ôn tập Lưu sổ

She worked hard to earn her music diploma.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được bằng âm nhạc.

Ôn tập Lưu sổ

I earn extra for working on Sunday.

Tôi được trả thêm khi làm việc vào Chủ nhật.

Ôn tập Lưu sổ

It's difficult to earn a livelihood as an artist.

Rất khó kiếm sống với nghề nghệ sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

To earn foreign exchange we must export.

Để kiếm ngoại tệ, chúng ta phải xuất khẩu.

Ôn tập Lưu sổ

Unskilled workers usually earn less money than skilled workers.

Lao động không có tay nghề thường kiếm ít tiền hơn lao động có tay nghề.

Ôn tập Lưu sổ

He'd earn a darn sight more money there.

Anh ấy sẽ kiếm được nhiều tiền hơn hẳn ở đó.

Ôn tập Lưu sổ

You could earn a higher rate of interest elsewhere.

Bạn có thể hưởng lãi suất cao hơn ở nơi khác.

Ôn tập Lưu sổ

In industry, you can earn serious money.

Trong ngành công nghiệp, bạn có thể kiếm được nhiều tiền.

Ôn tập Lưu sổ

He didn't even earn enough to pay the rent.

Anh ấy thậm chí không kiếm đủ tiền trả tiền thuê nhà.

Ôn tập Lưu sổ

He will always be a slave who knows not how to earn and save.

Ai không biết kiếm và tiết kiệm tiền thì mãi là nô lệ.

Ôn tập Lưu sổ

She'd cooked up some weird scheme that was going to earn her a fortune.

Cô ấy đã bày ra một kế hoạch kỳ quặc để kiếm một gia tài.

Ôn tập Lưu sổ

He earns about $40,000 a year.

Anh ấy kiếm được khoảng 40.000 đô la một năm.

Ôn tập Lưu sổ

She works hard to earn a decent salary.

Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm được một mức lương kha khá.

Ôn tập Lưu sổ

She earned a living as a part-time secretary.

Cô ấy kiếm sống bằng công việc thư ký bán thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

She must earn a fortune.

Chắc cô ấy kiếm được rất nhiều tiền.

Ôn tập Lưu sổ

All the children are earning now.

Giờ tất cả bọn trẻ đều đã đi làm có thu nhập.

Ôn tập Lưu sổ

His victory in the tournament earned him $50,000.

Chiến thắng của anh ấy trong giải đấu mang về cho anh ấy 50.000 đô la.

Ôn tập Lưu sổ

He earned enough from his work to pay for food.

Anh ấy kiếm đủ tiền từ công việc để lo tiền ăn.

Ôn tập Lưu sổ

Your money would earn more in a high-interest account.

Tiền của bạn sẽ sinh lời nhiều hơn nếu gửi vào tài khoản lãi suất cao.

Ôn tập Lưu sổ

The fund grew through interest earned from investments.

Quỹ đã tăng lên nhờ tiền lãi thu được từ các khoản đầu tư.

Ôn tập Lưu sổ

He earned a reputation as an expert on tax law.

Ông ấy đã tạo dựng được danh tiếng là một chuyên gia về luật thuế.

Ôn tập Lưu sổ

As a teacher, she had earned the respect of her students.

Với tư cách là một giáo viên, cô ấy đã giành được sự kính trọng của học sinh.

Ôn tập Lưu sổ

Their supporters have certainly earned the right to celebrate.

Những người ủng hộ họ chắc chắn xứng đáng được ăn mừng.

Ôn tập Lưu sổ

I need a rest. I think I've earned it, don't you?

Tôi cần nghỉ ngơi. Tôi nghĩ mình xứng đáng với điều đó, bạn không thấy vậy sao?

Ôn tập Lưu sổ

She earned a degree in music.

Cô ấy lấy được bằng về âm nhạc.

Ôn tập Lưu sổ

Players earn points to progress in the game.

Người chơi kiếm điểm để tiến xa hơn trong trò chơi.

Ôn tập Lưu sổ

His outstanding ability earned him a place on the team.

Năng lực xuất sắc đã giúp anh ấy giành được một vị trí trong đội.

Ôn tập Lưu sổ

His great strength earned him the nickname 'the Bull'.

Sức mạnh phi thường đã khiến anh ấy có biệt danh là “the Bull”.

Ôn tập Lưu sổ

I've been an actor for 20 years, earning a crust wherever I can.

Tôi đã làm diễn viên 20 năm, kiếm sống ở đâu có thể thì làm ở đó.

Ôn tập Lưu sổ

He was willing to earn his keep.

Anh ấy sẵn sàng lao động để tự nuôi sống bản thân.

Ôn tập Lưu sổ

All this new technology will have to earn its keep.

Tất cả công nghệ mới này sẽ phải chứng tỏ được giá trị của nó.

Ôn tập Lưu sổ

With elite football, you really do have to earn your stripes.

Trong bóng đá đỉnh cao, bạn thực sự phải tự khẳng định mình.

Ôn tập Lưu sổ

The workers barely earn enough to live on.

Những công nhân đó kiếm chỉ đủ sống.

Ôn tập Lưu sổ

She was grateful for the opportunity to earn more money.

Cô ấy biết ơn vì có cơ hội kiếm thêm tiền.

Ôn tập Lưu sổ

The company expects to earn €600 million in sales.

Công ty kỳ vọng thu về 600 triệu euro từ doanh số bán hàng.

Ôn tập Lưu sổ

The plant will earn £950 million for the UK.

Nhà máy này sẽ mang về 950 triệu bảng cho Vương quốc Anh.

Ôn tập Lưu sổ

The company reported strong profits earned from real estate sales.

Công ty báo cáo mức lợi nhuận cao thu được từ việc bán bất động sản.

Ôn tập Lưu sổ

She deservedly earned the admiration of her colleagues.

Cô ấy hoàn toàn xứng đáng nhận được sự ngưỡng mộ của đồng nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

He went on to earn a PhD in astronomy from the University of Maryland.

Sau đó ông ấy lấy bằng tiến sĩ thiên văn học tại Đại học Maryland.

Ôn tập Lưu sổ

I need a rest. I think I've earned it, don't you?

Tôi cần nghỉ ngơi. Tôi nghĩ tôi đã kiếm được nó, phải không?

Ôn tập Lưu sổ