earn: Kiếm, kiếm được
Earn là hành động nhận được tiền hoặc giá trị thông qua công việc hoặc nỗ lực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
earn
|
Phiên âm: /ɜːn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiếm được | Ngữ cảnh: Dùng khi nhận tiền từ công việc |
Ví dụ: She earns a high salary
Cô ấy kiếm được mức lương cao |
Cô ấy kiếm được mức lương cao |
| 2 |
2
earnings
|
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thu nhập; lợi nhuận | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính |
Ví dụ: Company earnings increased
Thu nhập của công ty tăng |
Thu nhập của công ty tăng |
| 3 |
3
earning
|
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoản thu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền kiếm được |
Ví dụ: His earnings support the family
Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình |
Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It has taken years to earn their trust.
Phải mất nhiều năm để giành được sự tin tưởng của họ. |
Phải mất nhiều năm để giành được sự tin tưởng của họ. | |
| 2 |
Businesswomen can earn high salaries in Los Angeles.
Nữ doanh nhân có thể kiếm được mức lương cao ở Los Angeles. |
Nữ doanh nhân có thể kiếm được mức lương cao ở Los Angeles. | |
| 3 |
She doesn't earn much from her writing.
Cô ấy không kiếm được nhiều tiền từ việc viết lách. |
Cô ấy không kiếm được nhiều tiền từ việc viết lách. | |
| 4 |
Many women earn less than their male colleagues.
Nhiều phụ nữ kiếm ít tiền hơn đồng nghiệp nam. |
Nhiều phụ nữ kiếm ít tiền hơn đồng nghiệp nam. | |
| 5 |
Even one minute's lateness would earn a stern rebuke.
Chỉ cần trễ một phút cũng sẽ bị khiển trách nghiêm khắc. |
Chỉ cần trễ một phút cũng sẽ bị khiển trách nghiêm khắc. | |
| 6 |
She must earn a fortune.
Chắc cô ấy kiếm được cả một gia tài. |
Chắc cô ấy kiếm được cả một gia tài. | |
| 7 |
What a lovely way to earn a living.
Thật là một cách tuyệt vời để kiếm sống. |
Thật là một cách tuyệt vời để kiếm sống. | |
| 8 |
I earn $30,000 a year.
Tôi kiếm 30.000 đô la một năm. |
Tôi kiếm 30.000 đô la một năm. | |
| 9 |
There's nothing immoral about wanting to earn more money.
Không có gì sai trái khi muốn kiếm nhiều tiền hơn. |
Không có gì sai trái khi muốn kiếm nhiều tiền hơn. | |
| 10 |
The musicians earn a pittance.
Các nhạc công kiếm được rất ít tiền. |
Các nhạc công kiếm được rất ít tiền. | |
| 11 |
I don't earn much money.
Tôi không kiếm được nhiều tiền. |
Tôi không kiếm được nhiều tiền. | |
| 12 |
Women's salaries are low vis-a-vis what men earn for the same work.
Lương phụ nữ thấp so với mức đàn ông kiếm được cho cùng công việc. |
Lương phụ nữ thấp so với mức đàn ông kiếm được cho cùng công việc. | |
| 13 |
High-flyers in the industry typically earn 25% more than their colleagues.
Những người xuất sắc trong ngành thường kiếm nhiều hơn đồng nghiệp 25%. |
Những người xuất sắc trong ngành thường kiếm nhiều hơn đồng nghiệp 25%. | |
| 14 |
It's time you did a job to earn your keep.
Đã đến lúc bạn kiếm việc làm để tự nuôi sống mình. |
Đã đến lúc bạn kiếm việc làm để tự nuôi sống mình. | |
| 15 |
Schools may earn extra money by renting out their premises.
Trường học có thể kiếm thêm tiền bằng cách cho thuê cơ sở vật chất. |
Trường học có thể kiếm thêm tiền bằng cách cho thuê cơ sở vật chất. | |
| 16 |
Bob's one aim in life is to earn a lot of money.
Mục tiêu duy nhất của Bob trong đời là kiếm thật nhiều tiền. |
Mục tiêu duy nhất của Bob trong đời là kiếm thật nhiều tiền. | |
| 17 |
You can earn up to £65 per week tax-free.
Bạn có thể kiếm tới 65 bảng mỗi tuần miễn thuế. |
Bạn có thể kiếm tới 65 bảng mỗi tuần miễn thuế. | |
| 18 |
She worked hard to earn her music diploma.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được bằng âm nhạc. |
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được bằng âm nhạc. | |
| 19 |
I earn extra for working on Sunday.
Tôi được trả thêm khi làm việc vào Chủ nhật. |
Tôi được trả thêm khi làm việc vào Chủ nhật. | |
| 20 |
It's difficult to earn a livelihood as an artist.
Rất khó kiếm sống với nghề nghệ sĩ. |
Rất khó kiếm sống với nghề nghệ sĩ. | |
| 21 |
To earn foreign exchange we must export.
Để kiếm ngoại tệ, chúng ta phải xuất khẩu. |
Để kiếm ngoại tệ, chúng ta phải xuất khẩu. | |
| 22 |
Unskilled workers usually earn less money than skilled workers.
Lao động không có tay nghề thường kiếm ít tiền hơn lao động có tay nghề. |
Lao động không có tay nghề thường kiếm ít tiền hơn lao động có tay nghề. | |
| 23 |
He'd earn a darn sight more money there.
Anh ấy sẽ kiếm được nhiều tiền hơn hẳn ở đó. |
Anh ấy sẽ kiếm được nhiều tiền hơn hẳn ở đó. | |
| 24 |
You could earn a higher rate of interest elsewhere.
Bạn có thể hưởng lãi suất cao hơn ở nơi khác. |
Bạn có thể hưởng lãi suất cao hơn ở nơi khác. | |
| 25 |
In industry, you can earn serious money.
Trong ngành công nghiệp, bạn có thể kiếm được nhiều tiền. |
Trong ngành công nghiệp, bạn có thể kiếm được nhiều tiền. | |
| 26 |
He didn't even earn enough to pay the rent.
Anh ấy thậm chí không kiếm đủ tiền trả tiền thuê nhà. |
Anh ấy thậm chí không kiếm đủ tiền trả tiền thuê nhà. | |
| 27 |
He will always be a slave who knows not how to earn and save.
Ai không biết kiếm và tiết kiệm tiền thì mãi là nô lệ. |
Ai không biết kiếm và tiết kiệm tiền thì mãi là nô lệ. | |
| 28 |
She'd cooked up some weird scheme that was going to earn her a fortune.
Cô ấy đã bày ra một kế hoạch kỳ quặc để kiếm một gia tài. |
Cô ấy đã bày ra một kế hoạch kỳ quặc để kiếm một gia tài. | |
| 29 |
He earns about $40,000 a year.
Anh ấy kiếm được khoảng 40.000 đô la một năm. |
Anh ấy kiếm được khoảng 40.000 đô la một năm. | |
| 30 |
She works hard to earn a decent salary.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm được một mức lương kha khá. |
Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm được một mức lương kha khá. | |
| 31 |
She earned a living as a part-time secretary.
Cô ấy kiếm sống bằng công việc thư ký bán thời gian. |
Cô ấy kiếm sống bằng công việc thư ký bán thời gian. | |
| 32 |
She must earn a fortune.
Chắc cô ấy kiếm được rất nhiều tiền. |
Chắc cô ấy kiếm được rất nhiều tiền. | |
| 33 |
All the children are earning now.
Giờ tất cả bọn trẻ đều đã đi làm có thu nhập. |
Giờ tất cả bọn trẻ đều đã đi làm có thu nhập. | |
| 34 |
His victory in the tournament earned him $50,000.
Chiến thắng của anh ấy trong giải đấu mang về cho anh ấy 50.000 đô la. |
Chiến thắng của anh ấy trong giải đấu mang về cho anh ấy 50.000 đô la. | |
| 35 |
He earned enough from his work to pay for food.
Anh ấy kiếm đủ tiền từ công việc để lo tiền ăn. |
Anh ấy kiếm đủ tiền từ công việc để lo tiền ăn. | |
| 36 |
Your money would earn more in a high-interest account.
Tiền của bạn sẽ sinh lời nhiều hơn nếu gửi vào tài khoản lãi suất cao. |
Tiền của bạn sẽ sinh lời nhiều hơn nếu gửi vào tài khoản lãi suất cao. | |
| 37 |
The fund grew through interest earned from investments.
Quỹ đã tăng lên nhờ tiền lãi thu được từ các khoản đầu tư. |
Quỹ đã tăng lên nhờ tiền lãi thu được từ các khoản đầu tư. | |
| 38 |
He earned a reputation as an expert on tax law.
Ông ấy đã tạo dựng được danh tiếng là một chuyên gia về luật thuế. |
Ông ấy đã tạo dựng được danh tiếng là một chuyên gia về luật thuế. | |
| 39 |
As a teacher, she had earned the respect of her students.
Với tư cách là một giáo viên, cô ấy đã giành được sự kính trọng của học sinh. |
Với tư cách là một giáo viên, cô ấy đã giành được sự kính trọng của học sinh. | |
| 40 |
Their supporters have certainly earned the right to celebrate.
Những người ủng hộ họ chắc chắn xứng đáng được ăn mừng. |
Những người ủng hộ họ chắc chắn xứng đáng được ăn mừng. | |
| 41 |
I need a rest. I think I've earned it, don't you?
Tôi cần nghỉ ngơi. Tôi nghĩ mình xứng đáng với điều đó, bạn không thấy vậy sao? |
Tôi cần nghỉ ngơi. Tôi nghĩ mình xứng đáng với điều đó, bạn không thấy vậy sao? | |
| 42 |
She earned a degree in music.
Cô ấy lấy được bằng về âm nhạc. |
Cô ấy lấy được bằng về âm nhạc. | |
| 43 |
Players earn points to progress in the game.
Người chơi kiếm điểm để tiến xa hơn trong trò chơi. |
Người chơi kiếm điểm để tiến xa hơn trong trò chơi. | |
| 44 |
His outstanding ability earned him a place on the team.
Năng lực xuất sắc đã giúp anh ấy giành được một vị trí trong đội. |
Năng lực xuất sắc đã giúp anh ấy giành được một vị trí trong đội. | |
| 45 |
His great strength earned him the nickname 'the Bull'.
Sức mạnh phi thường đã khiến anh ấy có biệt danh là “the Bull”. |
Sức mạnh phi thường đã khiến anh ấy có biệt danh là “the Bull”. | |
| 46 |
I've been an actor for 20 years, earning a crust wherever I can.
Tôi đã làm diễn viên 20 năm, kiếm sống ở đâu có thể thì làm ở đó. |
Tôi đã làm diễn viên 20 năm, kiếm sống ở đâu có thể thì làm ở đó. | |
| 47 |
He was willing to earn his keep.
Anh ấy sẵn sàng lao động để tự nuôi sống bản thân. |
Anh ấy sẵn sàng lao động để tự nuôi sống bản thân. | |
| 48 |
All this new technology will have to earn its keep.
Tất cả công nghệ mới này sẽ phải chứng tỏ được giá trị của nó. |
Tất cả công nghệ mới này sẽ phải chứng tỏ được giá trị của nó. | |
| 49 |
With elite football, you really do have to earn your stripes.
Trong bóng đá đỉnh cao, bạn thực sự phải tự khẳng định mình. |
Trong bóng đá đỉnh cao, bạn thực sự phải tự khẳng định mình. | |
| 50 |
The workers barely earn enough to live on.
Những công nhân đó kiếm chỉ đủ sống. |
Những công nhân đó kiếm chỉ đủ sống. | |
| 51 |
She was grateful for the opportunity to earn more money.
Cô ấy biết ơn vì có cơ hội kiếm thêm tiền. |
Cô ấy biết ơn vì có cơ hội kiếm thêm tiền. | |
| 52 |
The company expects to earn €600 million in sales.
Công ty kỳ vọng thu về 600 triệu euro từ doanh số bán hàng. |
Công ty kỳ vọng thu về 600 triệu euro từ doanh số bán hàng. | |
| 53 |
The plant will earn £950 million for the UK.
Nhà máy này sẽ mang về 950 triệu bảng cho Vương quốc Anh. |
Nhà máy này sẽ mang về 950 triệu bảng cho Vương quốc Anh. | |
| 54 |
The company reported strong profits earned from real estate sales.
Công ty báo cáo mức lợi nhuận cao thu được từ việc bán bất động sản. |
Công ty báo cáo mức lợi nhuận cao thu được từ việc bán bất động sản. | |
| 55 |
She deservedly earned the admiration of her colleagues.
Cô ấy hoàn toàn xứng đáng nhận được sự ngưỡng mộ của đồng nghiệp. |
Cô ấy hoàn toàn xứng đáng nhận được sự ngưỡng mộ của đồng nghiệp. | |
| 56 |
He went on to earn a PhD in astronomy from the University of Maryland.
Sau đó ông ấy lấy bằng tiến sĩ thiên văn học tại Đại học Maryland. |
Sau đó ông ấy lấy bằng tiến sĩ thiên văn học tại Đại học Maryland. | |
| 57 |
I need a rest. I think I've earned it, don't you?
Tôi cần nghỉ ngơi. Tôi nghĩ tôi đã kiếm được nó, phải không? |
Tôi cần nghỉ ngơi. Tôi nghĩ tôi đã kiếm được nó, phải không? |