Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

earnings là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ earnings trong tiếng Anh

earnings /ˈɜːnɪŋz/
- noun : thu nhập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

earnings: Thu nhập

Earnings là danh từ chỉ số tiền kiếm được từ công việc hoặc đầu tư.

  • His monthly earnings are higher than average. (Thu nhập hàng tháng của anh ấy cao hơn mức trung bình.)
  • The company’s earnings increased last quarter. (Thu nhập của công ty tăng trong quý trước.)
  • She saved a portion of her earnings for travel. (Cô ấy tiết kiệm một phần thu nhập để đi du lịch.)

Bảng biến thể từ "earnings"

1 earn
Phiên âm: /ɜːn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiếm được Ngữ cảnh: Dùng khi nhận tiền từ công việc

Ví dụ:

She earns a high salary

Cô ấy kiếm được mức lương cao

2 earnings
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thu nhập; lợi nhuận Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính

Ví dụ:

Company earnings increased

Thu nhập của công ty tăng

3 earning
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoản thu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền kiếm được

Ví dụ:

His earnings support the family

Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình

Danh sách câu ví dụ:

a rise in average earnings

thu nhập trung bình tăng

Ôn tập Lưu sổ

She is claiming compensation for loss of earnings.

Cô ấy đang đòi bồi thường vì mất thu nhập.

Ôn tập Lưu sổ

The company's earnings per share have fallen to 29p.

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu của công ty đã giảm xuống còn 29p.

Ôn tập Lưu sổ

Whisky accounts for a large percentage of Scotland's export earnings.

Whisky chiếm một tỷ lệ lớn trong thu nhập xuất khẩu của Scotland.

Ôn tập Lưu sổ

a rise in average earnings for factory workers

mức tăng thu nhập trung bình của công nhân nhà máy

Ôn tập Lưu sổ

Blue-collar workers saw their real earnings diminish.

Công nhân cổ xanh thấy thu nhập thực tế của họ giảm đi.

Ôn tập Lưu sổ

He was jailed for six months in June for living off immoral earnings.

Anh ta bị bỏ tù sáu tháng vào tháng Sáu vì sống bằng thu nhập phi đạo đức.

Ôn tập Lưu sổ

Her net earnings last year were $15 000.

Thu nhập ròng của cô năm ngoái là 15 000 đô la.

Ôn tập Lưu sổ

Her win in Australia has taken her career earnings through the million-dollar barrier.

Chiến thắng của cô ở Úc đã đưa thu nhập sự nghiệp của cô vượt qua rào cản hàng triệu đô la.

Ôn tập Lưu sổ

Levels of earnings are still rising.

Mức thu nhập vẫn đang tăng.

Ôn tập Lưu sổ

You must declare all earnings to the tax office.

Bạn phải khai báo tất cả các khoản thu nhập với cơ quan thuế.

Ôn tập Lưu sổ

an earnings-related pension scheme

một chương trình lương hưu liên quan đến thu nhập

Ôn tập Lưu sổ

An earnings shortfall might point to problems with our forecasting abilities.

Sự thiếu hụt thu nhập có thể chỉ ra các vấn đề với khả năng dự báo của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Chile's earnings from exports rose by 2%.

Thu nhập từ xuất khẩu của Chile tăng 2%.

Ôn tập Lưu sổ

The company reported earnings of $2.9 million.

Công ty báo cáo thu nhập 2,9 triệu đô la.

Ôn tập Lưu sổ

The stock trades at about 40 times earnings.

Cổ phiếu giao dịch với thu nhập gấp 40 lần.

Ôn tập Lưu sổ

long-term increases in corporate revenues and earnings

doanh thu và thu nhập doanh nghiệp tăng trong dài hạn

Ôn tập Lưu sổ

the company's projected earnings for the next twelve months

thu nhập dự kiến ​​của công ty trong 12 tháng tới

Ôn tập Lưu sổ

the second-quarter earnings announcement

thông báo thu nhập quý thứ hai

Ôn tập Lưu sổ

Chile's earnings from exports rose by 2%.

Thu nhập từ xuất khẩu của Chile tăng 2%.

Ôn tập Lưu sổ

the company's projected earnings for the next twelve months

thu nhập dự kiến ​​của công ty trong 12 tháng tới

Ôn tập Lưu sổ