earnings: Thu nhập
Earnings là danh từ chỉ số tiền kiếm được từ công việc hoặc đầu tư.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
earn
|
Phiên âm: /ɜːn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiếm được | Ngữ cảnh: Dùng khi nhận tiền từ công việc |
Ví dụ: She earns a high salary
Cô ấy kiếm được mức lương cao |
Cô ấy kiếm được mức lương cao |
| 2 |
2
earnings
|
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thu nhập; lợi nhuận | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính |
Ví dụ: Company earnings increased
Thu nhập của công ty tăng |
Thu nhập của công ty tăng |
| 3 |
3
earning
|
Phiên âm: /ˈɜːnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoản thu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền kiếm được |
Ví dụ: His earnings support the family
Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình |
Thu nhập của anh ấy nuôi sống gia đình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There has been a rise in average earnings.
Đã có sự gia tăng trong thu nhập trung bình. |
Đã có sự gia tăng trong thu nhập trung bình. | |
| 2 |
She is claiming compensation for loss of earnings.
Cô ấy đang yêu cầu bồi thường vì mất thu nhập. |
Cô ấy đang yêu cầu bồi thường vì mất thu nhập. | |
| 3 |
The company's earnings per share have fallen to 29p.
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu của công ty đã giảm xuống còn 29 xu. |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu của công ty đã giảm xuống còn 29 xu. | |
| 4 |
Whisky accounts for a large percentage of Scotland's export earnings.
Rượu whisky chiếm tỷ lệ lớn trong thu nhập xuất khẩu của Scotland. |
Rượu whisky chiếm tỷ lệ lớn trong thu nhập xuất khẩu của Scotland. | |
| 5 |
There has been a rise in average earnings for factory workers.
Thu nhập trung bình của công nhân nhà máy đã tăng. |
Thu nhập trung bình của công nhân nhà máy đã tăng. | |
| 6 |
Blue-collar workers saw their real earnings diminish.
Công nhân lao động chân tay chứng kiến thu nhập thực tế của họ giảm đi. |
Công nhân lao động chân tay chứng kiến thu nhập thực tế của họ giảm đi. | |
| 7 |
He was jailed for six months in June for living off immoral earnings.
Vào tháng Sáu, anh ấy bị bỏ tù sáu tháng vì sống bằng tiền kiếm được từ hoạt động vô đạo đức. |
Vào tháng Sáu, anh ấy bị bỏ tù sáu tháng vì sống bằng tiền kiếm được từ hoạt động vô đạo đức. | |
| 8 |
Her net earnings last year were $15,000.
Thu nhập ròng của cô ấy năm ngoái là 15.000 đô la. |
Thu nhập ròng của cô ấy năm ngoái là 15.000 đô la. | |
| 9 |
Her win in Australia has taken her career earnings through the million-dollar barrier.
Chiến thắng của cô ấy ở Úc đã đưa tổng thu nhập sự nghiệp của cô ấy vượt mốc một triệu đô la. |
Chiến thắng của cô ấy ở Úc đã đưa tổng thu nhập sự nghiệp của cô ấy vượt mốc một triệu đô la. | |
| 10 |
Levels of earnings are still rising.
Mức thu nhập vẫn đang tăng. |
Mức thu nhập vẫn đang tăng. | |
| 11 |
An earnings shortfall might point to problems with our forecasting abilities.
Sự thiếu hụt thu nhập có thể cho thấy vấn đề trong khả năng dự báo của chúng ta. |
Sự thiếu hụt thu nhập có thể cho thấy vấn đề trong khả năng dự báo của chúng ta. | |
| 12 |
Chile's earnings from exports rose by 2%.
Thu nhập từ xuất khẩu của Chile tăng 2%. |
Thu nhập từ xuất khẩu của Chile tăng 2%. | |
| 13 |
The company reported earnings of $2.9 million.
Công ty báo cáo thu nhập 2,9 triệu đô la. |
Công ty báo cáo thu nhập 2,9 triệu đô la. | |
| 14 |
The stock trades at about 40 times earnings.
Cổ phiếu này được giao dịch ở mức khoảng 40 lần thu nhập. |
Cổ phiếu này được giao dịch ở mức khoảng 40 lần thu nhập. | |
| 15 |
There have been long-term increases in corporate revenues and earnings.
Đã có sự gia tăng dài hạn về doanh thu và thu nhập của doanh nghiệp. |
Đã có sự gia tăng dài hạn về doanh thu và thu nhập của doanh nghiệp. | |
| 16 |
The company's projected earnings for the next twelve months are strong.
Thu nhập dự kiến của công ty trong mười hai tháng tới rất mạnh. |
Thu nhập dự kiến của công ty trong mười hai tháng tới rất mạnh. | |
| 17 |
The second-quarter earnings announcement is due today.
Thông báo thu nhập quý hai sẽ được công bố hôm nay. |
Thông báo thu nhập quý hai sẽ được công bố hôm nay. | |
| 18 |
Chile's earnings from exports rose by 2 percent.
Thu nhập từ xuất khẩu của Chile tăng 2 phần trăm. |
Thu nhập từ xuất khẩu của Chile tăng 2 phần trăm. | |
| 19 |
These are the company's projected earnings for the next twelve months.
Đây là thu nhập dự kiến của công ty trong mười hai tháng tới. |
Đây là thu nhập dự kiến của công ty trong mười hai tháng tới. |