Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

each other là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ each other trong tiếng Anh

each other /iːʧ ˈʌðər/
- Cụm từ : Lẫn nhau, với nhau

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "each other"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: each
Phiên âm: /iːʧ/ Loại từ: Đại từ/Trạng từ Nghĩa: Mỗi, từng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ từng cá thể trong một nhóm Each student received a certificate
Mỗi học sinh nhận được một giấy chứng nhận
2 Từ: each other
Phiên âm: /iːʧ ˈʌðər/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Lẫn nhau, với nhau Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc mối quan hệ qua lại giữa hai hoặc nhiều người They helped each other with homework
Họ giúp nhau làm bài tập
3 Từ: each one
Phiên âm: /iːʧ wʌn/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Mỗi người, từng người Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh từng cá thể trong nhóm Each one of them contributed to the project
Mỗi người trong họ đều đóng góp vào dự án
4 Từ: each time
Phiên âm: /iːʧ taɪm/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Mỗi lần Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động xảy ra vào mỗi dịp She calls her mother each time she travels
Cô ấy gọi mẹ mỗi lần đi du lịch
5 Từ: each day
Phiên âm: /iːʧ deɪ/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Mỗi ngày Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động diễn ra hằng ngày He exercises each day
Anh ấy tập thể dục mỗi ngày

Từ đồng nghĩa "each other"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "each other"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!