Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

duo là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ duo trong tiếng Anh

duo /ˈduːoʊ/
- Danh từ : Cặp đôi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "duo"

1 two
Phiên âm: /tuː/ Loại từ: Số từ Nghĩa: Số hai Ngữ cảnh: Dùng để đếm số lượng

Ví dụ:

She has two cats

Cô ấy có hai con mèo

2 second
Phiên âm: /ˈsekənd/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Thứ hai Ngữ cảnh: Vị trí thứ hai trong thứ tự

Ví dụ:

He finished in second place

Cậu ấy về đích thứ hai

3 twos
Phiên âm: /tuːz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Bộ hai / nhóm hai Ngữ cảnh: Nhóm gồm hai người/vật

Ví dụ:

They walked in twos

Họ đi theo nhóm hai người

4 duo
Phiên âm: /ˈduːoʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cặp đôi Ngữ cảnh: Hai người hoạt động cùng nhau

Ví dụ:

The duo performed on stage

Cặp đôi biểu diễn trên sân khấu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!