doorway: Khung cửa; lối vào
Doorway là danh từ chỉ không gian mở ra khi cửa được mở, lối vào một căn phòng hoặc tòa nhà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
door
|
Phiên âm: /dɔːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cửa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật chắn ở lối ra vào, tòa nhà hoặc phòng |
Ví dụ: Please close the door
Làm ơn đóng cửa lại |
Làm ơn đóng cửa lại |
| 2 |
2
doorway
|
Phiên âm: /ˈdɔːrweɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khung cửa, lối vào | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ không gian hoặc lối vào của một căn phòng hoặc tòa nhà |
Ví dụ: He stood in the doorway and watched
Anh ấy đứng trong khung cửa và quan sát |
Anh ấy đứng trong khung cửa và quan sát |
| 3 |
3
doorknob
|
Phiên âm: /ˈdɔːrnɒb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tay nắm cửa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận dùng để mở hoặc đóng cửa |
Ví dụ: Turn the doorknob to open the door
Vặn tay nắm cửa để mở cửa |
Vặn tay nắm cửa để mở cửa |
| 4 |
4
doorman
|
Phiên âm: /ˈdɔːrmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người gác cửa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người quản lý hoặc bảo vệ cửa ra vào |
Ví dụ: The doorman greeted the guests
Người gác cửa chào đón khách |
Người gác cửa chào đón khách |
| 5 |
5
doorstep
|
Phiên âm: /ˈdɔːrstep/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bậc cửa, ngưỡng cửa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần nền ngay trước cửa ra vào |
Ví dụ: He left the package on the doorstep
Anh ấy để gói hàng trên bậc cửa |
Anh ấy để gói hàng trên bậc cửa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She stood in the doorway for a moment before going in.
Cô ấy đứng ở ngưỡng cửa một lúc trước khi đi vào. |
Cô ấy đứng ở ngưỡng cửa một lúc trước khi đi vào. | |
| 2 |
homeless people sleeping in shop doorways
người vô gia cư ngủ trong cửa hàng |
người vô gia cư ngủ trong cửa hàng | |
| 3 |
We passed through the doorway and found ourselves in a walled garden.
Chúng tôi đi qua ngưỡng cửa và thấy mình đang ở trong một khu vườn có tường bao quanh. |
Chúng tôi đi qua ngưỡng cửa và thấy mình đang ở trong một khu vườn có tường bao quanh. | |
| 4 |
the doorway to the living room
lối vào phòng khách |
lối vào phòng khách |