Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dogged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dogged trong tiếng Anh

dogged /ˈdɒɡɪd/
- Tính từ : Kiên trì, bền bỉ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dogged"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dog
Phiên âm: /dɒɡ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con chó Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật nuôi hoặc hoang dã The dog barked loudly at the stranger
Con chó sủa lớn vào người lạ
2 Từ: dogged
Phiên âm: /ˈdɒɡɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kiên trì, bền bỉ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có tính kiên trì, không bỏ cuộc He showed dogged determination to finish the race
Anh ấy thể hiện sự quyết tâm kiên trì để hoàn thành cuộc đua
3 Từ: dogging
Phiên âm: /ˈdɒɡɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Theo dõi, bám sát Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động theo sát hoặc quấy rầy ai đó Reporters have been dogging the celebrity
Các phóng viên đã bám sát ngôi sao
4 Từ: doglike
Phiên âm: /ˈdɒɡlaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống chó Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi hoặc đặc điểm giống chó The puppy has doglike loyalty
Con chó con có sự trung thành giống chó
5 Từ: doggy
Phiên âm: /ˈdɒɡi/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Chó con, giống chó Ngữ cảnh: Dùng để gọi thân mật hoặc miêu tả chó The child loves her little doggy
Đứa trẻ rất thích chú chó con của mình

Từ đồng nghĩa "dogged"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dogged"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!