Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

documentation là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ documentation trong tiếng Anh

documentation /ˌdɒkjʊmenˈteɪʃən/
- Danh từ : Sự ghi chép, tài liệu hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "documentation"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: documentary
Phiên âm: /ˌdɒkjuˈmentri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phim tài liệu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phim phản ánh sự thật I watched a wildlife documentary
Tôi xem một bộ phim tài liệu về động vật hoang dã
2 Từ: documentary
Phiên âm: /ˌdɒkjuˈmentri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc tài liệu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách/loại hình Documentary evidence was presented
Bằng chứng tài liệu đã được đưa ra
3 Từ: document
Phiên âm: /ˈdɒkjʊment/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ghi chép, ghi lại Ngữ cảnh: Dùng khi lưu lại thông tin The event was documented carefully
Sự kiện được ghi chép cẩn thận
4 Từ: documentation
Phiên âm: /ˌdɒkjʊmenˈteɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tài liệu, hồ sơ Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/kỹ thuật Please submit all documentation
Vui lòng nộp đầy đủ hồ sơ

Từ đồng nghĩa "documentation"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "documentation"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!