documentary: Phim tài liệu
Documentary là danh từ chỉ phim hoặc chương trình ghi lại sự kiện thật; cũng là tính từ liên quan đến tài liệu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
documentary
|
Phiên âm: /ˌdɒkjuˈmentri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phim tài liệu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phim phản ánh sự thật |
I watched a wildlife documentary |
Tôi xem một bộ phim tài liệu về động vật hoang dã |
| 2 |
Từ:
documentary
|
Phiên âm: /ˌdɒkjuˈmentri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tài liệu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách/loại hình |
Documentary evidence was presented |
Bằng chứng tài liệu đã được đưa ra |
| 3 |
Từ:
document
|
Phiên âm: /ˈdɒkjʊment/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ghi chép, ghi lại | Ngữ cảnh: Dùng khi lưu lại thông tin |
The event was documented carefully |
Sự kiện được ghi chép cẩn thận |
| 4 |
Từ:
documentation
|
Phiên âm: /ˌdɒkjʊmenˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tài liệu, hồ sơ | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/kỹ thuật |
Please submit all documentation |
Vui lòng nộp đầy đủ hồ sơ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There were some interesting interviews in the documentary. Có một số cuộc phỏng vấn thú vị trong bộ phim tài liệu. |
Có một số cuộc phỏng vấn thú vị trong bộ phim tài liệu. | Lưu sổ câu |
| 2 |
a television documentary about the future of nuclear power một bộ phim tài liệu truyền hình về tương lai của điện hạt nhân |
một bộ phim tài liệu truyền hình về tương lai của điện hạt nhân | Lưu sổ câu |
| 3 |
a documentary on the life of Henry Ford một bộ phim tài liệu về cuộc đời của Henry Ford |
một bộ phim tài liệu về cuộc đời của Henry Ford | Lưu sổ câu |
| 4 |
a documentary film-maker một nhà làm phim tài liệu |
một nhà làm phim tài liệu | Lưu sổ câu |