Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

divisible là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ divisible trong tiếng Anh

divisible /dɪˈvɪzəbl/
- Tính từ : Có thể chia được

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "divisible"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: division
Phiên âm: /dɪˈvɪʒən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chia, bộ phận Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình chia hoặc phần được chia The division of labor improves efficiency
Sự phân công lao động cải thiện hiệu quả
2 Từ: divide
Phiên âm: /dɪˈvaɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chia, phân chia Ngữ cảnh: Dùng khi tách thành các phần hoặc phân phối We need to divide the cake into six pieces
Chúng ta cần chia chiếc bánh thành sáu phần
3 Từ: divisible
Phiên âm: /dɪˈvɪzəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể chia được Ngữ cảnh: Dùng để mô tả số hoặc vật có thể được chia thành các phần 12 is divisible by 3
12 có thể chia hết cho 3
4 Từ: divisive
Phiên âm: /dɪˈvaɪsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây chia rẽ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó gây ra tranh cãi hoặc chia rẽ The issue is highly divisive among the community
Vấn đề này gây chia rẽ mạnh trong cộng đồng

Từ đồng nghĩa "divisible"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "divisible"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!