Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

diversification là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ diversification trong tiếng Anh

diversification /daɪˌvɜːrsɪfɪˈkeɪʃən/
- Danh từ : Sự đa dạng hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "diversification"

1 diversity
Phiên âm: /daɪˈvɜːrsəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đa dạng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái đa dạng

Ví dụ:

Cultural diversity is valued here

Sự đa dạng văn hóa được coi trọng ở đây

2 diversify
Phiên âm: /daɪˈvɜːrsɪfaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đa dạng hóa Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho thứ gì đó trở nên đa dạng hơn

Ví dụ:

The company diversified its products

Công ty đã đa dạng hóa sản phẩm

3 diversification
Phiên âm: /daɪˌvɜːrsɪfɪˈkeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đa dạng hóa Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế, chiến lược

Ví dụ:

Diversification reduces risk

Đa dạng hóa giúp giảm rủi ro

4 diverse
Phiên âm: /daɪˈvɜːrs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đa dạng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả có nhiều loại hoặc nhiều nhóm khác nhau

Ví dụ:

The city has a diverse population

Thành phố có dân cư đa dạng

5 diversely
Phiên âm: /daɪˈvɜːrsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đa dạng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức đa dạng

Ví dụ:

The team is diversely skilled

Đội nhóm có kỹ năng đa dạng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!