Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

distraction là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ distraction trong tiếng Anh

distraction /dɪsˈtrækʃən/
- (n) : sự xao lãng, sự giải trí, sự làm dật quẳng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

distraction: Sự phân tâm, điều gây xao lãng (n)

Distraction mô tả yếu tố làm ai đó mất tập trung hoặc giải trí khỏi áp lực.

  • Noise is a constant distraction at work. (Tiếng ồn là sự phân tâm thường xuyên ở nơi làm việc.)
  • Video games are his favorite distraction. (Trò chơi điện tử là cách giải trí ưa thích của anh ấy.)
  • She needed a distraction from her worries. (Cô ấy cần một điều gì đó để phân tâm khỏi nỗi lo.)

Bảng biến thể từ "distraction"

1 distraction
Phiên âm: /dɪˈstrækʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự sao nhãng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc trạng thái

Ví dụ:

Distraction affects learning

Sự sao nhãng ảnh hưởng đến việc học

2 distract
Phiên âm: /dɪˈstrækt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm sao nhãng Ngữ cảnh: Dùng khi làm ai đó mất tập trung

Ví dụ:

Noise distracted him from work

Tiếng ồn làm anh ấy mất tập trung

3 distracts
Phiên âm: /dɪˈstrækts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm sao nhãng Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

This music distracts me

Âm nhạc này làm tôi sao nhãng

4 distracting
Phiên âm: /dɪˈstræktɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây sao nhãng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả yếu tố gây mất tập trung

Ví dụ:

The phone is distracting

Chiếc điện thoại gây sao nhãng

5 distracted
Phiên âm: /dɪˈstræktɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mất tập trung Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái con người

Ví dụ:

He looks distracted

Anh ấy trông mất tập trung

Danh sách câu ví dụ:

I study in the library because there are no distractions.

Tôi học trong thư viện bởi vì không có bất kỳ sự xao lãng nào.

Ôn tập Lưu sổ