| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
distraction
|
Phiên âm: /dɪˈstrækʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sao nhãng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc trạng thái |
Ví dụ: Distraction affects learning
Sự sao nhãng ảnh hưởng đến việc học |
Sự sao nhãng ảnh hưởng đến việc học |
| 2 |
2
distract
|
Phiên âm: /dɪˈstrækt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm sao nhãng | Ngữ cảnh: Dùng khi làm ai đó mất tập trung |
Ví dụ: Noise distracted him from work
Tiếng ồn làm anh ấy mất tập trung |
Tiếng ồn làm anh ấy mất tập trung |
| 3 |
3
distracts
|
Phiên âm: /dɪˈstrækts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm sao nhãng | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: This music distracts me
Âm nhạc này làm tôi sao nhãng |
Âm nhạc này làm tôi sao nhãng |
| 4 |
4
distracting
|
Phiên âm: /dɪˈstræktɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây sao nhãng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả yếu tố gây mất tập trung |
Ví dụ: The phone is distracting
Chiếc điện thoại gây sao nhãng |
Chiếc điện thoại gây sao nhãng |
| 5 |
5
distracted
|
Phiên âm: /dɪˈstræktɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mất tập trung | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái con người |
Ví dụ: He looks distracted
Anh ấy trông mất tập trung |
Anh ấy trông mất tập trung |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||