Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

distinguish là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ distinguish trong tiếng Anh

distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
- (v) : phân biệt, nhận ra, nghe ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

distinguish: Phân biệt

Distinguish là hành động nhận ra sự khác biệt giữa các đối tượng hoặc tình huống.

  • He could not distinguish between the two similar-looking cars. (Anh ấy không thể phân biệt giữa hai chiếc xe trông giống nhau.)
  • Her voice was distinct enough to distinguish her from the crowd. (Giọng nói của cô ấy đủ rõ ràng để phân biệt cô ấy với đám đông.)
  • It’s important to distinguish fact from opinion when reading articles. (Điều quan trọng là phân biệt sự thật với ý kiến khi đọc các bài viết.)

Bảng biến thể từ "distinguish"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: distinct
Phiên âm: /dɪˈstɪŋkt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Riêng biệt; khác biệt rõ ràng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự khác nhau rõ rệt giữa các đối tượng There are two distinct groups
Có hai nhóm riêng biệt rõ ràng
2 Từ: distinctly
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách rõ ràng Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ rõ rệt She spoke distinctly
Cô ấy nói rất rõ ràng
3 Từ: distinction
Phiên âm: /dɪˈstɪŋkʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phân biệt; sự khác biệt Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến ranh giới/khác biệt There is a clear distinction between them
Có sự phân biệt rõ ràng giữa họ
4 Từ: distinguish
Phiên âm: /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phân biệt Ngữ cảnh: Dùng khi nhận ra sự khác nhau Children learn to distinguish colors
Trẻ em học cách phân biệt màu sắc

Từ đồng nghĩa "distinguish"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "distinguish"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Distinguish what is worth reading.

Hãy phân biệt điều gì đáng đọc.

Lưu sổ câu

2

I can distinguish them at a distance.

Tôi có thể phân biệt họ từ xa.

Lưu sổ câu

3

We can distinguish between gold and silver.

Chúng ta có thể phân biệt vàng và bạc.

Lưu sổ câu

4

It is important to distinguish between cause and effect.

Việc phân biệt nguyên nhân và kết quả là rất quan trọng.

Lưu sổ câu

5

He could no longer distinguish between illusion and reality.

Anh ta không còn phân biệt được giữa ảo tưởng và thực tế.

Lưu sổ câu

6

Can you distinguish the twins apart?

Bạn có thể phân biệt hai anh em sinh đôi không?

Lưu sổ câu

7

We can distinguish five meanings of the word 'mad'.

Chúng ta có thể phân biệt năm nghĩa của từ “mad”.

Lưu sổ câu

8

Sometimes reality and fantasy are hard to distinguish.

Đôi khi thực tế và tưởng tượng khó phân biệt.

Lưu sổ câu

9

Can you distinguish right from wrong?

Bạn có thể phân biệt đúng sai không?

Lưu sổ câu

10

He can distinguish a genuine antique from a reproduction.

Anh ta có thể phân biệt đồ cổ thật với đồ sao chép.

Lưu sổ câu

11

His attorney argued that Cope could not distinguish between right and wrong.

Luật sư của anh ta lập luận rằng Cope không thể phân biệt đúng sai.

Lưu sổ câu

12

At what age are children able to distinguish between right and wrong?

Ở độ tuổi nào trẻ em có thể phân biệt đúng và sai?

Lưu sổ câu

13

How do you distinguish between a star and a planet?

Làm thế nào bạn phân biệt được giữa một ngôi sao và một hành tinh?

Lưu sổ câu

14

Sometimes it is really hard to distinguish right from wrong.

Đôi khi thật sự rất khó để phân biệt đúng và sai.

Lưu sổ câu

15

He's colour-blind and can't distinguish between red and green easily.

Anh ấy bị mù màu và không thể dễ dàng phân biệt giữa màu đỏ và màu xanh lá.

Lưu sổ câu

16

People who cannot distinguish between colours are said to be colour-blind.

Những người không thể phân biệt giữa các màu sắc được gọi là bị mù màu.

Lưu sổ câu

17

It was hard to distinguish one twin from the other.

Thật khó để phân biệt cặp song sinh này với cặp song sinh kia.

Lưu sổ câu

18

Some people find it difficult to distinguish right from wrong.

Một số người thấy khó phân biệt đúng và sai.

Lưu sổ câu

19

What characteristics distinguish Americans from Canadians?

Những đặc điểm nào phân biệt người Mỹ với người Canada?

Lưu sổ câu

20

It's important to distinguish fact from fiction.

Việc phân biệt sự thật với hư cấu là rất quan trọng.

Lưu sổ câu

21

A person with good eyesight can distinguish distant objects.

Người có thị lực tốt có thể phân biệt được các vật ở xa.

Lưu sổ câu

22

We have to learn to distinguish fact from fable.

Chúng ta phải học cách phân biệt sự thật với chuyện hoang đường.

Lưu sổ câu

23

Can you distinguish the different musical instruments playing now?

Bạn có thể phân biệt các nhạc cụ khác nhau đang chơi bây giờ không?

Lưu sổ câu

24

There were cries and calls. He could distinguish voices.

Có những tiếng kêu và tiếng gọi. Anh ấy có thể phân biệt được các giọng nói.

Lưu sổ câu

25

It's important to distinguish between business and pleasure.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa công việc và chuyện riêng tư.

Lưu sổ câu

26

I couldn't distinguish between some of the French vowels.

Tôi không thể phân biệt được một số nguyên âm tiếng Pháp.

Lưu sổ câu

27

It's important to distinguish fact from fiction.

Điều quan trọng là phải phân biệt sự thật với hư cấu.

Lưu sổ câu

28

She could not distinguish one child from another.

Cô ấy không thể phân biệt đứa trẻ này với đứa trẻ khác.

Lưu sổ câu

29

Can you distinguish between those two objects?

Bạn có thể phân biệt giữa hai vật đó không?

Lưu sổ câu

30

English law clearly distinguishes between murder and manslaughter.

Luật Anh phân biệt rõ ràng giữa tội giết người có chủ ý và vô ý.

Lưu sổ câu

31

It was hard to distinguish one twin from the other.

Thật khó để phân biệt một cặp song sinh với nhau.

Lưu sổ câu

32

Sometimes reality and fantasy are hard to distinguish.

Đôi khi thật khó để phân biệt thực tế và tưởng tượng.

Lưu sổ câu

33

We can distinguish five different meanings of the word ‘mad’.

Chúng ta có thể phân biệt năm nghĩa khác nhau của từ ‘mad’.

Lưu sổ câu

34

What was it that distinguished her from her classmates?

Điều gì khiến cô ấy khác biệt so với các bạn cùng lớp?

Lưu sổ câu

35

The male bird is distinguished from the female by its red beak.

Con chim đực được phân biệt với con cái nhờ mỏ đỏ của nó.

Lưu sổ câu

36

The adult bird can be readily distinguished by its orange bill.

Con chim trưởng thành có thể dễ dàng phân biệt nhờ mỏ màu cam.

Lưu sổ câu

37

Does your cat have any distinguishing marks?

Con mèo của bạn có dấu hiệu nhận dạng nào không?

Lưu sổ câu

38

The power of speech distinguishes human beings from animals.

Khả năng nói phân biệt con người với động vật.

Lưu sổ câu

39

I could not distinguish her words, but she sounded agitated.

Tôi không thể nghe rõ lời cô ấy nói, nhưng cô ấy có vẻ bồn chồn.

Lưu sổ câu

40

She could not distinguish the make and colour of the car in the fading light.

Cô ấy không thể phân biệt hãng và màu xe trong ánh sáng yếu.

Lưu sổ câu

41

She has already distinguished herself as an athlete.

Cô ấy đã tạo được dấu ấn riêng như một vận động viên.

Lưu sổ câu

42

It is often difficult to distinguish clearly between fact and fiction in this book.

Thường khó phân biệt rõ ràng giữa sự thật và hư cấu trong cuốn sách này.

Lưu sổ câu

43

She could not distinguish one child from another.

Cô ấy không thể phân biệt một đứa trẻ với đứa khác.

Lưu sổ câu

44

Small children have difficulty distinguishing fiction from reality.

Trẻ nhỏ gặp khó khăn trong việc phân biệt hư cấu và thực tế.

Lưu sổ câu

45

Troops cannot always reliably distinguish between combatants and civilians.

Lính đôi khi không thể phân biệt chính xác giữa chiến binh và dân thường.

Lưu sổ câu

46

Retailers should distinguish clearly between full-price and sale items.

Các nhà bán lẻ nên phân biệt rõ ràng giữa hàng giá đầy đủ và hàng giảm giá.

Lưu sổ câu

47

He can distinguish where a wine was produced just by tasting it.

Anh ấy có thể nhận ra rượu được sản xuất ở đâu chỉ bằng cách nếm thử.

Lưu sổ câu