| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dispersion
|
Phiên âm: /dɪˈspɜːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phân tán | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Light dispersion occurs here
Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra ở đây |
Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra ở đây |
| 2 |
2
disperse
|
Phiên âm: /dɪˈspɜːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phân tán | Ngữ cảnh: Dùng khi đám đông tan ra |
Ví dụ: The crowd dispersed quickly
Đám đông giải tán nhanh chóng |
Đám đông giải tán nhanh chóng |
| 3 |
3
dispersing
|
Phiên âm: /dɪˈspɜːsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang phân tán | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Dispersing chemicals is risky
Phân tán hóa chất rất nguy hiểm |
Phân tán hóa chất rất nguy hiểm |
| 4 |
4
dispersed
|
Phiên âm: /dɪˈspɜːst/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Bị phân tán | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Dispersed particles filled the air
Các hạt phân tán trong không khí |
Các hạt phân tán trong không khí |
| 5 |
5
dispersal
|
Phiên âm: /dɪˈspɜːsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giải tán | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/sinh học |
Ví dụ: Police ordered the dispersal
Cảnh sát ra lệnh giải tán |
Cảnh sát ra lệnh giải tán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||