disparate: Khác biệt hoàn toàn
Disparate là tính từ mô tả những thứ rất khác nhau, không liên quan.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disparate
|
Phiên âm: /ˈdɪspərət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khác biệt, không đồng nhất | Ngữ cảnh: Dùng mô tả các yếu tố không liên quan |
Ví dụ: Disparate groups met together
Các nhóm khác biệt gặp nhau |
Các nhóm khác biệt gặp nhau |
| 2 |
2
disparately
|
Phiên âm: /ˈdɪspərətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khác biệt | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết (hiếm) |
Ví dụ: The data were disparately treated
Dữ liệu được xử lý khác nhau |
Dữ liệu được xử lý khác nhau |
| 3 |
3
disparity
|
Phiên âm: /dɪˈspærəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chênh lệch | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Income disparity is growing
Chênh lệch thu nhập đang tăng |
Chênh lệch thu nhập đang tăng |
| 4 |
4
disparateness
|
Phiên âm: /ˈdɪspərətnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính khác biệt | Ngữ cảnh: Dùng học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The disparateness is evident
Sự khác biệt rất rõ |
Sự khác biệt rất rõ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The machine can keep the disparate parts of the system coordinated.
Máy này có thể giữ cho các bộ phận khác nhau của hệ thống phối hợp với nhau. |
Máy này có thể giữ cho các bộ phận khác nhau của hệ thống phối hợp với nhau. | |
| 2 |
When he took over, the party was composed of disparate reactionary groups.
Khi ông ấy tiếp quản, đảng này gồm nhiều nhóm phản động khác nhau. |
Khi ông ấy tiếp quản, đảng này gồm nhiều nhóm phản động khác nhau. | |
| 3 |
The aim was to bring disparate information sources into one easy-to-use database.
Mục tiêu là đưa các nguồn thông tin khác nhau vào một cơ sở dữ liệu dễ sử dụng. |
Mục tiêu là đưa các nguồn thông tin khác nhau vào một cơ sở dữ liệu dễ sử dụng. | |
| 4 |
She has taken two disparate music styles and made them work very well together.
Cô ấy đã kết hợp hai phong cách âm nhạc khác biệt và khiến chúng hòa hợp rất tốt. |
Cô ấy đã kết hợp hai phong cách âm nhạc khác biệt và khiến chúng hòa hợp rất tốt. |