Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dishwasher là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dishwasher trong tiếng Anh

dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃə/
- (n) : máy rửa bát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dishwasher: Máy rửa bát

Dishwasher là thiết bị dùng để rửa bát đĩa tự động.

  • The dishwasher cleans and dries the dishes. (Máy rửa bát rửa và làm khô bát đĩa.)
  • They loaded the dishwasher after dinner. (Họ cho bát đĩa vào máy rửa sau bữa tối.)
  • The dishwasher saves time and effort. (Máy rửa bát tiết kiệm thời gian và công sức.)

Bảng biến thể từ "dishwasher"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dish
Phiên âm: /dɪʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đĩa, món ăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật đựng thức ăn hoặc một món ăn riêng lẻ She served a delicious dish
Cô ấy đã dọn một món ăn ngon
2 Từ: dishing
Phiên âm: /ˈdɪʃɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Rửa bát, phục vụ món ăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động dọn hoặc rửa bát He is dishing out food for the guests
Anh ấy đang múc thức ăn cho khách
3 Từ: dished
Phiên âm: /dɪʃt/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã phục vụ hoặc dọn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đã dọn hoặc rửa bát She dished the soup into bowls
Cô ấy đã múc súp vào bát
4 Từ: dishwasher
Phiên âm: /ˈdɪʃˌwɒʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy rửa bát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thiết bị rửa bát tự động The dishwasher makes cleaning dishes easier
Máy rửa bát giúp việc rửa bát dễ dàng hơn

Từ đồng nghĩa "dishwasher"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dishwasher"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!