Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

discourages là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ discourages trong tiếng Anh

discourages /dɪsˈkʌrɪdʒɪz/
- Động từ : Làm nản lòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "discourages"

1 discourage
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nản lòng Ngữ cảnh: Dùng khi khiến ai đó mất động lực

Ví dụ:

His comments discouraged her

Lời nói của anh ấy làm cô ấy nản lòng

2 discourages
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nản lòng Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

This policy discourages investment

Chính sách này làm nản lòng đầu tư

3 discouraging
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây nản lòng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều tiêu cực

Ví dụ:

The results were discouraging

Kết quả thật đáng nản

4 discouraged
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nản lòng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc

Ví dụ:

She felt discouraged

Cô ấy cảm thấy nản lòng

5 discouragement
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nản lòng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái/kết quả

Ví dụ:

He spoke with discouragement

Anh ấy nói với sự chán nản

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!