discourage: Làm nản lòng; ngăn cản
Discourage là động từ chỉ hành động làm ai đó mất động lực hoặc cản trở họ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
discourage
|
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng khi khiến ai đó mất động lực |
Ví dụ: His comments discouraged her
Lời nói của anh ấy làm cô ấy nản lòng |
Lời nói của anh ấy làm cô ấy nản lòng |
| 2 |
2
discourages
|
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: This policy discourages investment
Chính sách này làm nản lòng đầu tư |
Chính sách này làm nản lòng đầu tư |
| 3 |
3
discouraging
|
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều tiêu cực |
Ví dụ: The results were discouraging
Kết quả thật đáng nản |
Kết quả thật đáng nản |
| 4 |
4
discouraged
|
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc |
Ví dụ: She felt discouraged
Cô ấy cảm thấy nản lòng |
Cô ấy cảm thấy nản lòng |
| 5 |
5
discouragement
|
Phiên âm: /dɪsˈkʌrɪdʒmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái/kết quả |
Ví dụ: He spoke with discouragement
Anh ấy nói với sự chán nản |
Anh ấy nói với sự chán nản |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They launched a campaign to discourage smoking among teenagers.
Họ đã phát động một chiến dịch nhằm ngăn thanh thiếu niên hút thuốc. |
Họ đã phát động một chiến dịch nhằm ngăn thanh thiếu niên hút thuốc. | |
| 2 |
I leave a light on when I'm out to discourage burglars.
Tôi để đèn sáng khi ra ngoài để ngăn trộm. |
Tôi để đèn sáng khi ra ngoài để ngăn trộm. | |
| 3 |
His parents tried to discourage him from being an actor.
Cha mẹ anh ấy cố ngăn anh ấy trở thành diễn viên. |
Cha mẹ anh ấy cố ngăn anh ấy trở thành diễn viên. | |
| 4 |
Don't be discouraged by the first failure; try again!
Đừng nản lòng vì thất bại đầu tiên; hãy thử lại! |
Đừng nản lòng vì thất bại đầu tiên; hãy thử lại! | |
| 5 |
The weather discouraged people from attending.
Thời tiết đã khiến mọi người không muốn tham dự. |
Thời tiết đã khiến mọi người không muốn tham dự. | |
| 6 |
Smoking is actively discouraged in the university.
Việc hút thuốc bị nhà trường tích cực ngăn cản. |
Việc hút thuốc bị nhà trường tích cực ngăn cản. | |
| 7 |
We tried to discourage him from resigning.
Chúng tôi đã cố khuyên anh ấy đừng từ chức. |
Chúng tôi đã cố khuyên anh ấy đừng từ chức. | |
| 8 |
We strongly discourage competitive behaviour.
Chúng tôi mạnh mẽ không khuyến khích hành vi cạnh tranh. |
Chúng tôi mạnh mẽ không khuyến khích hành vi cạnh tranh. | |
| 9 |
I'm not easily discouraged.
Tôi không dễ nản lòng. |
Tôi không dễ nản lòng. | |
| 10 |
From boyhood, he had been easily discouraged by obstacles in his path.
Từ thời niên thiếu, anh ấy đã dễ nản lòng trước những trở ngại trên đường mình. |
Từ thời niên thiếu, anh ấy đã dễ nản lòng trước những trở ngại trên đường mình. | |
| 11 |
High interest rates will discourage investment.
Lãi suất cao sẽ làm giảm đầu tư. |
Lãi suất cao sẽ làm giảm đầu tư. | |
| 12 |
Our system effectively discourages investment.
Hệ thống của chúng tôi thực sự làm nản lòng các nhà đầu tư. |
Hệ thống của chúng tôi thực sự làm nản lòng các nhà đầu tư. |