Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disc-shaped là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disc-shaped trong tiếng Anh

disc-shaped /dɪsk ʃeɪpt/
- Tính từ : Hình dạng đĩa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "disc-shaped"

1 disc
Phiên âm: /dɪsk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đĩa, đĩa tròn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật thể hình tròn, mỏng, hoặc bộ phận trong cơ thể

Ví dụ:

She inserted a CD into the disc drive

Cô ấy đưa một đĩa CD vào ổ đĩa

2 disk
Phiên âm: /dɪsk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đĩa, đĩa tròn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật thể tròn, có thể là CD, DVD hoặc đĩa cứng máy tính

Ví dụ:

The hard disk stores all the computer data

Ổ cứng lưu trữ tất cả dữ liệu máy tính

3 disc-shaped
Phiên âm: /dɪsk ʃeɪpt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hình dạng đĩa Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật có hình dạng giống đĩa tròn

Ví dụ:

The sign is disc-shaped

Biển báo có hình dạng tròn như đĩa

4 discus
Phiên âm: /ˈdɪskəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đĩa ném Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môn thể thao hoặc dụng cụ ném hình tròn

Ví dụ:

He threw the discus far in the competition

Anh ấy đã ném đĩa xa trong cuộc thi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!