Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disappearing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disappearing trong tiếng Anh

disappearing /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/
- Tính từ/Động từ (V-ing) : Đang biến mất

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "disappearing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: disappear
Phiên âm: /ˌdɪsəˈpɪər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Biến mất Ngữ cảnh: Dùng khi vật hoặc người không còn hiện diện The magician made the rabbit disappear
Nhà ảo thuật làm con thỏ biến mất
2 Từ: disappearance
Phiên âm: /ˌdɪsəˈpɪərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự biến mất Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình biến mất The disappearance of the keys caused panic
Việc chìa khóa biến mất gây hoảng loạn
3 Từ: disappearing
Phiên âm: /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/ Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang biến mất Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người đang mất đi The sun is disappearing behind the clouds
Mặt trời đang biến mất sau những đám mây

Từ đồng nghĩa "disappearing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "disappearing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!