disability: Khuyết tật
Disability là danh từ chỉ tình trạng cơ thể hoặc tinh thần khiến ai đó khó thực hiện hoạt động bình thường.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disability
|
Phiên âm: /ˌdɪsəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khuyết tật; sự mất khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng hạn chế về thể chất hoặc tinh thần |
Ví dụ: He lives with a physical disability
Anh ấy sống chung với một khuyết tật thể chất |
Anh ấy sống chung với một khuyết tật thể chất |
| 2 |
2
disable
|
Phiên âm: /dɪsˈeɪbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm mất khả năng | Ngữ cảnh: Dùng khi một tai nạn/bệnh tật làm ai đó mất khả năng |
Ví dụ: The injury disabled him permanently
Chấn thương đã khiến anh ấy mất khả năng vĩnh viễn |
Chấn thương đã khiến anh ấy mất khả năng vĩnh viễn |
| 3 |
3
disabled
|
Phiên âm: /dɪsˈeɪbəld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị khuyết tật | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có khuyết tật |
Ví dụ: The building is accessible to disabled people
Tòa nhà có lối tiếp cận cho người khuyết tật |
Tòa nhà có lối tiếp cận cho người khuyết tật |
| 4 |
4
disabling
|
Phiên âm: /dɪsˈeɪblɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây mất khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng gây hạn chế nghiêm trọng |
Ví dụ: She suffers from a disabling condition
Cô ấy mắc một tình trạng gây mất khả năng nghiêm trọng |
Cô ấy mắc một tình trạng gây mất khả năng nghiêm trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a physical/mental disability
khuyết tật về thể chất / tinh thần |
khuyết tật về thể chất / tinh thần | |
| 2 |
learning to live with disability
học cách sống chung với khuyết tật |
học cách sống chung với khuyết tật | |
| 3 |
He qualifies for help on the grounds of disability.
Anh ấy đủ điều kiện để được giúp đỡ vì lý do khuyết tật. |
Anh ấy đủ điều kiện để được giúp đỡ vì lý do khuyết tật. | |
| 4 |
The programme offers support to people living with disability.
Chương trình hỗ trợ những người khuyết tật. |
Chương trình hỗ trợ những người khuyết tật. | |
| 5 |
Up to 20 per cent have a learning disability.
Có tới 20% bị khuyết tật học tập. |
Có tới 20% bị khuyết tật học tập. | |
| 6 |
those with a visible or a hidden disability
những người khuyết tật có thể nhìn thấy được hoặc bị ẩn |
những người khuyết tật có thể nhìn thấy được hoặc bị ẩn | |
| 7 |
He has a permanent disability which prevents him from working as a labourer.
Anh ta bị khuyết tật vĩnh viễn khiến anh ta không thể làm việc như một người lao động. |
Anh ta bị khuyết tật vĩnh viễn khiến anh ta không thể làm việc như một người lao động. | |
| 8 |
She saved the money from her monthly disability payments.
Cô ấy tiết kiệm tiền từ các khoản thanh toán tàn tật hàng tháng của mình. |
Cô ấy tiết kiệm tiền từ các khoản thanh toán tàn tật hàng tháng của mình. | |
| 9 |
She was a vocal disability activist.
Cô ấy là một nhà hoạt động vì người khuyết tật giọng nói. |
Cô ấy là một nhà hoạt động vì người khuyết tật giọng nói. | |
| 10 |
Staff members have been educated in disability issues.
Các nhân viên đã được giáo dục về các vấn đề khuyết tật. |
Các nhân viên đã được giáo dục về các vấn đề khuyết tật. | |
| 11 |
The drug's utility in preventing long-term disability is unproven.
Công dụng của thuốc trong việc ngăn ngừa tàn tật lâu dài chưa được chứng minh. |
Công dụng của thuốc trong việc ngăn ngừa tàn tật lâu dài chưa được chứng minh. | |
| 12 |
an article on disability rights
một bài báo về quyền của người khuyết tật |
một bài báo về quyền của người khuyết tật | |
| 13 |
an attempt to identify learning disability among children
một nỗ lực để xác định khuyết tật học tập ở trẻ em |
một nỗ lực để xác định khuyết tật học tập ở trẻ em | |
| 14 |
patients who have experienced disability after stroke
bệnh nhân bị tàn phế sau đột quỵ |
bệnh nhân bị tàn phế sau đột quỵ | |
| 15 |
the criteria required for disability status
tiêu chí bắt buộc đối với tình trạng khuyết tật |
tiêu chí bắt buộc đối với tình trạng khuyết tật | |
| 16 |
Many children with mild disabilities are integrated in general education.
Nhiều trẻ em khuyết tật nhẹ được hòa nhập trong chương trình giáo dục phổ thông. |
Nhiều trẻ em khuyết tật nhẹ được hòa nhập trong chương trình giáo dục phổ thông. | |
| 17 |
No one knows what causes learning disabilities.
Không ai biết nguyên nhân gây ra khuyết tật học tập. |
Không ai biết nguyên nhân gây ra khuyết tật học tập. | |
| 18 |
children who have severe developmental disabilities
trẻ em bị khuyết tật phát triển nặng |
trẻ em bị khuyết tật phát triển nặng | |
| 19 |
lectures for students with hearing disabilities
bài giảng cho học sinh khiếm thính |
bài giảng cho học sinh khiếm thính | |
| 20 |
She works in a school for children with learning disabilities.
Cô làm việc trong một trường học dành cho trẻ em khuyết tật học tập. |
Cô làm việc trong một trường học dành cho trẻ em khuyết tật học tập. | |
| 21 |
learning disabilities.
khuyết tật học tập. |
khuyết tật học tập. | |
| 22 |
The drug's utility in preventing long-term disability is unproven.
Công dụng của thuốc trong việc ngăn ngừa tàn tật lâu dài chưa được chứng minh. |
Công dụng của thuốc trong việc ngăn ngừa tàn tật lâu dài chưa được chứng minh. |