Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

difficult là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ difficult trong tiếng Anh

difficult /ˈdɪfɪkəlt/
- (adj) : khó, khó khăn, gay go

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

difficult: Khó khăn

Difficult là mô tả điều gì đó đòi hỏi nỗ lực lớn hoặc gây khó khăn để hoàn thành.

  • The exam was very difficult, and many students struggled with it. (Kỳ thi rất khó khăn, và nhiều học sinh gặp khó khăn với nó.)
  • Learning a new language can be difficult, but it's worth the effort. (Học một ngôn ngữ mới có thể rất khó khăn, nhưng xứng đáng với sự nỗ lực.)
  • The project was difficult to finish on time due to various challenges. (Dự án rất khó để hoàn thành đúng hạn do nhiều thách thức khác nhau.)

Bảng biến thể từ "difficult"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: difficulty
Phiên âm: /ˈdɪfɪkəlti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự khó khăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng, trở ngại hoặc vấn đề khó khăn He had difficulty solving the puzzle
Anh ấy gặp khó khăn khi giải câu đố
2 Từ: difficult
Phiên âm: /ˈdɪfɪkəlt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khó, gian nan Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả việc gì đó cần nỗ lực hoặc khả năng cao The exam was very difficult
Bài kiểm tra rất khó
3 Từ: difficultly
Phiên âm: /ˈdɪfɪkəltli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách khó khăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra với sự khó khăn She spoke difficultly due to her illness
Cô ấy nói một cách khó khăn do bệnh tật

Từ đồng nghĩa "difficult"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "difficult"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Nothing is difficult to the man who will try.

Không có gì khó với người dám thử.

Lưu sổ câu

2

All things are difficult before they are easy. — Thomas Fuller

Mọi việc đều khó trước khi trở nên dễ dàng.

Lưu sổ câu

3

Nothing is difficult to a man who wills.

Không có gì khó với người có ý chí.

Lưu sổ câu

4

The most difficult thing in life is to know yourself.

Điều khó nhất trong cuộc đời là hiểu chính mình.

Lưu sổ câu

5

Nothing is impossible (or difficult) to the man who will try.

Không gì là không thể (hay khó) với người dám thử.

Lưu sổ câu

6

He was finding it increasingly difficult to make decisions.

Anh ấy thấy việc đưa ra quyết định ngày càng khó khăn.

Lưu sổ câu

7

These jokes would be far too difficult to translate.

Những câu đùa này quá khó để dịch.

Lưu sổ câu

8

She's being downright difficult and obstructive.

Cô ấy thực sự khó chịu và cản trở.

Lưu sổ câu

9

It is difficult to verbalize his lifetime of frustrations.

Thật khó để diễn đạt thành lời những thất vọng cả đời của anh ấy.

Lưu sổ câu

10

He is difficult to deal with.

Anh ta rất khó đối phó.

Lưu sổ câu

11

This meat is difficult to chew.

Thịt này khó nhai.

Lưu sổ câu

12

You have clarified this difficult sentence.

Bạn đã làm rõ câu khó này.

Lưu sổ câu

13

The surrounding mountains make the city difficult to evacuate.

Những ngọn núi xung quanh khiến thành phố khó sơ tán.

Lưu sổ câu

14

He showed tact in dealing with difficult customers.

Anh ấy đã khéo léo khi xử lý khách hàng khó tính.

Lưu sổ câu

15

The government is wrestling with difficult economic problems.

Chính phủ đang vật lộn với những vấn đề kinh tế khó khăn.

Lưu sổ câu

16

He simply sailed through the difficult exam.

Anh ấy vượt qua kỳ thi khó một cách dễ dàng.

Lưu sổ câu

17

It would be difficult for us to accept.

Điều đó sẽ khó để chúng tôi chấp nhận.

Lưu sổ câu

18

He is a very difficult character. He manipulates people.

Anh ta là người rất khó tính. Anh ta thao túng người khác.

Lưu sổ câu

19

Birth rates are notoriously difficult to predict.

Tỷ lệ sinh nổi tiếng là khó dự đoán.

Lưu sổ câu

20

That puts me in a difficult position.

Điều đó đặt tôi vào tình thế khó xử.

Lưu sổ câu

21

It is easy to learn something about everything, but difficult to learn everything about anything.

Dễ học một chút về mọi thứ, nhưng khó học mọi thứ về một điều.

Lưu sổ câu

22

The competition judges were given a very difficult task.

Ban giám khảo cuộc thi được giao một nhiệm vụ rất khó.

Lưu sổ câu

23

It was a difficult decision.

Đó là một quyết định khó khăn.

Lưu sổ câu

24

Asking for help is extremely difficult for some people.

Việc nhờ giúp đỡ cực kỳ khó khăn với một số người.

Lưu sổ câu

25

It is really difficult to read your writing.

Thật khó để đọc chữ viết của bạn.

Lưu sổ câu

26

Your writing is really difficult to read.

Chữ viết của bạn thực sự khó đọc.

Lưu sổ câu

27

It is difficult to imagine a woman in the 1950s behaving like this.

Thật khó tưởng tượng một người phụ nữ trong những năm 1950 hành xử như vậy.

Lưu sổ câu

28

She finds it very difficult to get up early.

Cô ấy thấy rất khó để dậy sớm.

Lưu sổ câu

29

It's difficult for them to get here much before seven.

Họ khó đến đây sớm hơn bảy giờ.

Lưu sổ câu

30

It has become increasingly difficult for young people to buy a house.

Việc mua nhà ngày càng trở nên khó khăn với người trẻ.

Lưu sổ câu

31

I found myself in a difficult situation.

Tôi thấy mình trong một tình huống khó khăn.

Lưu sổ câu

32

They faced difficult conditions.

Họ phải đối mặt với những điều kiện khó khăn.

Lưu sổ câu

33

I had a difficult time and needed a break.

Tôi đã trải qua thời gian khó khăn và cần nghỉ ngơi.

Lưu sổ câu

34

It was a difficult year.

Đó là một năm khó khăn.

Lưu sổ câu

35

My boss is making life very difficult for me.

Sếp làm cuộc sống của tôi rất khó khăn.

Lưu sổ câu

36

This is a difficult age.

Đây là một độ tuổi khó khăn.

Lưu sổ câu

37

He is a difficult child.

Anh ấy là một đứa trẻ khó bảo.

Lưu sổ câu

38

Don't pay any attention to her - she's just being difficult.

Đừng quan tâm đến cô ấy - cô ấy chỉ đang khó chịu thôi.

Lưu sổ câu

39

The singer has a difficult reputation.

Ca sĩ này có tiếng khó tính.

Lưu sổ câu

40

The exam questions were quite difficult.

Các câu hỏi thi khá khó.

Lưu sổ câu

41

It is difficult for young people to find jobs around here.

Người trẻ khó tìm việc ở khu vực này.

Lưu sổ câu

42

It is getting more and more difficult to find a job.

Ngày càng khó tìm việc.

Lưu sổ câu

43

The fog made driving very difficult.

Sương mù khiến việc lái xe trở nên rất khó khăn.

Lưu sổ câu

44

He finds French pronunciation quite difficult.

Anh ấy thấy phát âm tiếng Pháp khá khó.

Lưu sổ câu

45

Finding an acceptable solution proved more difficult.

Việc tìm ra giải pháp chấp nhận được hóa ra khó hơn.

Lưu sổ câu

46

I was given the difficult task of informing the girl's parents of her disappearance.

Tôi được giao nhiệm vụ khó khăn là thông báo cho cha mẹ cô bé về việc cô bé mất tích.

Lưu sổ câu

47

Senior lawyers handle the most difficult cases.

Luật sư cao cấp xử lý những vụ án khó nhất.

Lưu sổ câu

48

She is confronted with a difficult choice.

Cô ấy đang đối mặt với một lựa chọn khó khăn.

Lưu sổ câu

49

The design of the building posed some difficult challenges.

Thiết kế tòa nhà đặt ra một số thách thức khó khăn.

Lưu sổ câu

50

The exam questions were particularly difficult.

Các câu hỏi thi đặc biệt khó.

Lưu sổ câu

51

We didn't realize how difficult it was going to be.

Chúng tôi không nhận ra rằng nó sẽ khó đến vậy.

Lưu sổ câu

52

The application process is notoriously difficult.

Quy trình nộp đơn nổi tiếng là khó.

Lưu sổ câu

53

It is difficult to understand who this book is aimed at.

Thật khó hiểu cuốn sách này dành cho ai.

Lưu sổ câu

54

They had to set up camp in extremely difficult conditions.

Họ phải dựng trại trong điều kiện cực kỳ khó khăn.

Lưu sổ câu

55

His presence there put me in a very difficult position.

Sự hiện diện của anh ấy khiến tôi gặp tình huống rất khó xử.

Lưu sổ câu

56

The next few months were quite difficult.

Vài tháng tới sẽ khá khó khăn.

Lưu sổ câu

57

These are difficult and painful memories.

Đây là những ký ức đau buồn và khó khăn.

Lưu sổ câu

58

Her childhood was incredibly difficult.

Tuổi thơ cô ấy vô cùng khó khăn.

Lưu sổ câu

59

Change is difficult for everyone.

Sự thay đổi đều khó khăn với mọi người.

Lưu sổ câu

60

Her disability made taking care of the home and raising a family doubly difficult.

Khuyết tật của cô ấy khiến việc chăm sóc gia đình và nuôi dạy con cái trở nên khó khăn gấp đôi.

Lưu sổ câu

61

What's the most difficult personal situation you've ever been in?

Tình huống cá nhân khó khăn nhất mà bạn từng trải qua là gì?

Lưu sổ câu

62

There was a great deal of difficult terrain to be covered.

Có rất nhiều địa hình khó khăn cần vượt qua.

Lưu sổ câu

63

Roger was always a difficult child.

Roger luôn là một đứa trẻ khó bảo.

Lưu sổ câu

64

We have training in how to deal with difficult customers.

Chúng tôi được đào tạo cách xử lý khách hàng khó tính.

Lưu sổ câu

65

In every workplace, there is always someone you find difficult.

Ở mọi nơi làm việc luôn có người bạn thấy khó tính.

Lưu sổ câu

66

Stop being so difficult.

Đừng cư xử quá khó chịu như vậy.

Lưu sổ câu

67

It is a technically demanding piece of music to play.

Đây là một bản nhạc đòi hỏi kỹ thuật cao để chơi.

Lưu sổ câu

68

This shouldn’t be too taxing for you.

Điều này sẽ không quá đánh thuế đối với bạn.

Lưu sổ câu

69

I was given the difficult task of informing the girl's parents of her disappearance.

Tôi được giao một nhiệm vụ khó khăn là thông báo cho cha mẹ của cô gái về việc cô ấy mất tích.

Lưu sổ câu

70

We didn't realize how difficult it was going to be.

Chúng tôi không nhận ra rằng nó sẽ khó khăn như thế nào.

Lưu sổ câu

71

What's the most difficult personal situation you've ever been in?

Tình huống cá nhân khó khăn nhất mà bạn từng trải qua là gì?

Lưu sổ câu

72

In every workplace there's always someone you find difficult.

Ở mọi nơi làm việc luôn có người mà bạn cảm thấy khó khăn.

Lưu sổ câu

73

He'll have a tough job getting the team into shape in time.

Anh ấy sẽ có một công việc khó khăn để đưa đội vào hoạt động kịp thời.

Lưu sổ câu

74

It's very dark out there, you'll have a job to see anything.

Ngoài kia rất tối, bạn sẽ có việc để xem bất cứ thứ gì.

Lưu sổ câu