Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

developed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ developed trong tiếng Anh

developed /dɪˈvɛləpt/
- (adj) : đã phát triển

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

developed: Phát triển, tiên tiến (adj)

Developed dùng cho quốc gia, hệ thống, sản phẩm... đã đạt mức tiến bộ cao.

  • Japan is a highly developed country. (Nhật Bản là một quốc gia phát triển cao.)
  • The developed system works efficiently. (Hệ thống phát triển hoạt động hiệu quả.)
  • He showed developed skills in leadership. (Anh ấy thể hiện kỹ năng lãnh đạo đã phát triển.)

Bảng biến thể từ "developed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: development
Phiên âm: /dɪˈveləpmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phát triển Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình phát triển Economic development is essential
Phát triển kinh tế là thiết yếu
2 Từ: develop
Phiên âm: /dɪˈveləp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phát triển Ngữ cảnh: Dùng khi tiến triển theo thời gian The country continues to develop
Quốc gia tiếp tục phát triển
3 Từ: developing
Phiên âm: /dɪˈveləpɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang phát triển Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quốc gia/xã hội Developing countries face challenges
Các nước đang phát triển đối mặt thách thức
4 Từ: developed
Phiên âm: /dɪˈveləpt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phát triển (hoàn chỉnh) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ phát triển cao Developed nations invest more
Các nước phát triển đầu tư nhiều hơn

Từ đồng nghĩa "developed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "developed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!