Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

determinately là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ determinately trong tiếng Anh

determinately /dɪˈtɜːmɪnətli/
- Trạng từ : Một cách kiên quyết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "determinately"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: determine
Phiên âm: /dɪˈtɜːmɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quyết định; xác định Ngữ cảnh: Dùng khi đưa ra quyết định hoặc xác định điều gì đó We must determine the cause
Chúng ta phải xác định nguyên nhân
2 Từ: determination
Phiên âm: /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quyết tâm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý chí mạnh mẽ Her determination impressed everyone
Sự quyết tâm của cô ấy gây ấn tượng với mọi người
3 Từ: determined
Phiên âm: /dɪˈtɜːmɪnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quyết tâm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ kiên quyết He is determined to succeed
Anh ấy quyết tâm thành công
4 Từ: determinately
Phiên âm: /dɪˈtɜːmɪnətli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách kiên quyết Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động quyết đoán She spoke determinately
Cô ấy nói một cách kiên quyết

Từ đồng nghĩa "determinately"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "determinately"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!