detective: Thám tử
Detective là danh từ chỉ người điều tra tội phạm, thường làm việc cho cảnh sát.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
detective
|
Phiên âm: /dɪˈtektɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thám tử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người điều tra tội phạm |
Ví dụ: The detective solved the case
Viên thám tử đã phá được vụ án |
Viên thám tử đã phá được vụ án |
| 2 |
2
detect
|
Phiên âm: /dɪˈtekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng khi tìm ra điều khó nhận thấy |
Ví dụ: Police detected suspicious activity
Cảnh sát phát hiện hoạt động đáng ngờ |
Cảnh sát phát hiện hoạt động đáng ngờ |
| 3 |
3
detection
|
Phiên âm: /dɪˈtekʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động/kết quả phát hiện |
Ví dụ: Early detection saves lives
Phát hiện sớm cứu sống con người |
Phát hiện sớm cứu sống con người |
| 4 |
4
detector
|
Phiên âm: /dɪˈtektə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiết bị phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng cho máy móc phát hiện |
Ví dụ: The metal detector beeped
Máy dò kim loại phát ra tiếng bíp |
Máy dò kim loại phát ra tiếng bíp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a police/homicide/undercover detective
cảnh sát / án mạng / thám tử chìm |
cảnh sát / án mạng / thám tử chìm | |
| 2 |
Several objects were taken away by detectives from the anti-terrorist squad.
Một số đối tượng đã bị các thám tử của đội chống khủng bố bắt đi. |
Một số đối tượng đã bị các thám tử của đội chống khủng bố bắt đi. | |
| 3 |
a detective story/novel
một câu chuyện / tiểu thuyết trinh thám |
một câu chuyện / tiểu thuyết trinh thám | |
| 4 |
a detective constable/sergeant/superintendent
một cảnh sát thám tử / trung sĩ / giám đốc |
một cảnh sát thám tử / trung sĩ / giám đốc | |
| 5 |
Sherlock Holmes was Conan Doyle's fictional detective.
Sherlock Holmes là thám tử hư cấu của Conan Doyle. |
Sherlock Holmes là thám tử hư cấu của Conan Doyle. | |
| 6 |
Thomson was the lead detective in the Ramsay case.
Thomson là thám tử chính trong vụ án Ramsay. |
Thomson là thám tử chính trong vụ án Ramsay. | |
| 7 |
detectives investigating the case
thám tử điều tra vụ án |
thám tử điều tra vụ án | |
| 8 |
A team of around 30 detectives and uniformed officers have been working on the case.
Một đội gồm khoảng 30 thám tử và sĩ quan mặc đồng phục đã làm việc trong vụ án. |
Một đội gồm khoảng 30 thám tử và sĩ quan mặc đồng phục đã làm việc trong vụ án. | |
| 9 |
He was arrested in Spain by Scotland Yard detectives.
Ông bị bắt tại Tây Ban Nha bởi các thám tử Scotland Yard. |
Ông bị bắt tại Tây Ban Nha bởi các thám tử Scotland Yard. | |
| 10 |
Sherlock Holmes was Conan Doyle's fictional detective.
Sherlock Holmes là thám tử hư cấu của Conan Doyle. |
Sherlock Holmes là thám tử hư cấu của Conan Doyle. | |
| 11 |
Detective Sergeant John Nelson
Trung sĩ thám tử John Nelson |
Trung sĩ thám tử John Nelson |