detect: Phát hiện
Detect là động từ chỉ hành động tìm ra hoặc nhận biết điều gì thường khó thấy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
detective
|
Phiên âm: /dɪˈtektɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thám tử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người điều tra tội phạm |
Ví dụ: The detective solved the case
Viên thám tử đã phá được vụ án |
Viên thám tử đã phá được vụ án |
| 2 |
2
detect
|
Phiên âm: /dɪˈtekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng khi tìm ra điều khó nhận thấy |
Ví dụ: Police detected suspicious activity
Cảnh sát phát hiện hoạt động đáng ngờ |
Cảnh sát phát hiện hoạt động đáng ngờ |
| 3 |
3
detection
|
Phiên âm: /dɪˈtekʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động/kết quả phát hiện |
Ví dụ: Early detection saves lives
Phát hiện sớm cứu sống con người |
Phát hiện sớm cứu sống con người |
| 4 |
4
detector
|
Phiên âm: /dɪˈtektə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiết bị phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng cho máy móc phát hiện |
Ví dụ: The metal detector beeped
Máy dò kim loại phát ra tiếng bíp |
Máy dò kim loại phát ra tiếng bíp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The tests are designed to detect the disease early.
Các xét nghiệm được thiết kế để phát hiện bệnh sớm. |
Các xét nghiệm được thiết kế để phát hiện bệnh sớm. | |
| 2 |
Only 8 per cent of regular cola consumers detected a difference.
Chỉ 8% người tiêu dùng cola thường xuyên phát hiện ra sự khác biệt. |
Chỉ 8% người tiêu dùng cola thường xuyên phát hiện ra sự khác biệt. | |
| 3 |
The sensor detects changes light level and temperature.
Cảm biến phát hiện sự thay đổi mức độ ánh sáng và nhiệt độ. |
Cảm biến phát hiện sự thay đổi mức độ ánh sáng và nhiệt độ. | |
| 4 |
a test that can detect the presence of calcium in the arteries
một xét nghiệm có thể phát hiện sự hiện diện của canxi trong động mạch |
một xét nghiệm có thể phát hiện sự hiện diện của canxi trong động mạch | |
| 5 |
This is an instrument that can detect very small amounts of radiation.
Đây là một thiết bị có thể phát hiện một lượng bức xạ rất nhỏ. |
Đây là một thiết bị có thể phát hiện một lượng bức xạ rất nhỏ. | |
| 6 |
Do I detect a note of criticism?
Tôi có phát hiện thấy ghi chú chỉ trích không? |
Tôi có phát hiện thấy ghi chú chỉ trích không? | |
| 7 |
Some cancers can now be cured if they are detected early.
Một số bệnh ung thư hiện có thể được chữa khỏi nếu chúng được phát hiện sớm. |
Một số bệnh ung thư hiện có thể được chữa khỏi nếu chúng được phát hiện sớm. | |
| 8 |
Some substances can be detected fairly easily.
Một số chất có thể được phát hiện khá dễ dàng. |
Một số chất có thể được phát hiện khá dễ dàng. | |
| 9 |
The test failed to detect any illegal substances.
Thử nghiệm không phát hiện ra bất kỳ chất bất hợp pháp nào. |
Thử nghiệm không phát hiện ra bất kỳ chất bất hợp pháp nào. | |
| 10 |
a machine that is sensitive enough to detect tiny amounts of explosives
một cỗ máy đủ nhạy để phát hiện lượng chất nổ cực nhỏ |
một cỗ máy đủ nhạy để phát hiện lượng chất nổ cực nhỏ | |
| 11 |
These creatures are so small they would be impossible to detect with the human eye.
Những sinh vật này nhỏ đến mức không thể phát hiện bằng mắt người. |
Những sinh vật này nhỏ đến mức không thể phát hiện bằng mắt người. | |
| 12 |
They have detected a problem with his blood.
Họ phát hiện ra máu của anh ấy có vấn đề. |
Họ phát hiện ra máu của anh ấy có vấn đề. |