| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
desperate
|
Phiên âm: /ˈdespərət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tuyệt vọng, liều lĩnh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái rất cần thiết hoặc tuyệt vọng |
Ví dụ: He was desperate for help
Anh ấy tuyệt vọng cần sự giúp đỡ |
Anh ấy tuyệt vọng cần sự giúp đỡ |
| 2 |
2
desperately
|
Phiên âm: /ˈdespərətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ khẩn cấp hoặc tuyệt vọng |
Ví dụ: She desperately wanted to succeed
Cô ấy vô cùng khao khát thành công |
Cô ấy vô cùng khao khát thành công |
| 3 |
3
desperation
|
Phiên âm: /ˌdespəˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuyệt vọng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái tuyệt vọng |
Ví dụ: He acted out of desperation
Anh ấy hành động vì tuyệt vọng |
Anh ấy hành động vì tuyệt vọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||